Các trường ĐH Sư phạm công bố điểm chuẩn

GD&TĐ - Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, ĐHSP TP Hồ Chí Minh, ĐHSP Hà Nội 2 công bố điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2016.

Các trường ĐH Sư phạm công bố điểm chuẩn

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội:

HỘI ĐỒNG Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K

ĐIỂM XÉT TUYỂN MM888 bảo mật tuyệt đối NĂM 2016

TRƯỜNG MM888 bảo mật tuyệt đối SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỢT 1

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Môn thi ưu tiên 1
>=

Môn thi ưu tiên 2
>=

1

D140114A

Quản lý giáo dục

10

15

5

10

15

21.5

Toán

7.5

Vật lí

6.6

2

D140114C

Quản lý giáo dục

15

23

9

14

23

22.25

Ngữ văn

8.75

Lịch sử

4.5

3

D140114D

Quản lý giáo dục

10

15

7

8

15

21

Ngoại ngữ

7.63

Ngữ văn

8.5

4

D140201A

Giáo dục Mầm non

40

52

50

2

52

21.25

Năng khiếu

7.25

Ngữ văn

5.5

5

D140201B

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

15

20

15

5

20

18.5

Tiếng Anh

4.3

Năng khiếu

7.25

6

D140201C

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

15

20

8

8

16

17.25

Tiếng Anh

Năng khiếu

7

D140202A

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

30

39

23

16

39

22.75

Tiếng Anh

8.4

Toán

7.25

8

D140202D

Giáo dục Tiểu học

40

52

44

8

52

22.75

Toán

7.75

Ngữ văn

6.5

9

D140203B

Giáo dục đặc biệt

12

16

12

4

16

18.75

Ngữ văn

6.5

Sinh học

5.4

10

D140203C

Giáo dục đặc biệt

20

26

22

4

26

22.5

Ngữ văn

7.5

Lịch sử

6.75

11

D140203D

Giáo dục đặc biệt

8

10

6

4

10

20

Ngữ văn

8

Toán

5.5

12

D140204A

Giáo dục công dân

17

26

2

5

7

19.25

Ngữ văn

Toán

13

D140204B

Giáo dục công dân

18

27

9

18

27

18.75

Ngữ văn

6.25

Toán

6.25

14

D140204C

Giáo dục công dân

17

26

5

21

26

21

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

5.25

15

D140204D

Giáo dục công dân

18

27

11

16

27

18.25

Ngữ văn

5.75

Toán

7

16

D140205A

Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam

25

38

9

5

14

18.25

Toán

Ngữ văn

17

D140205B

Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam

25

38

18

20

38

18.75

Toán

5.25

Ngữ văn

5.5

18

D140205C

Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam

25

38

18

20

38

21.25

Ngữ văn

6

Lịch sử

8.75

19

D140205D

Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam

25

38

18

20

38

18.25

Toán

6.25

Ngữ văn

7.5

20

D140206

Giáo dục thể chất

70

105

26

0

26

25.5

Năng khiếu

Toán

21

D140208A

88MM88 phiên bản mới - An ninh

30

30

23

7

30

19.75

Toán

6

Vật lí

6.8

22

D140208B

88MM88 phiên bản mới - An ninh

20

20

12

8

20

19.25

Toán

6

Ngữ văn

5.75

23

D140208C

88MM88 phiên bản mới - An ninh

30

30

29

1

30

24.25

Lịch sử

7

Địa lí

7.75

24

D140209A

SP Toán học

140

210

210

0

210

24.75

Toán

8.25

Vật lí

8.6

25

D140209B

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

25

38

30

8

38

24

Toán

7.5

Vật lí

8.8

26

D140209C

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

15

23

22

1

23

25.25

Toán

9

Vật lí

8.8

27

D140209D

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

10

15

14

1

15

24.25

Toán

8

Tiếng Anh

7.88

28

D140210A

SP Tin học

25

38

18

12

30

18.25

Toán

Vật lí

29

D140210B

SP Tin học

15

23

7

16

23

18.75

Toán

7

Tiếng Anh

4.05

30

D140210C

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

13

20

3

1

4

17

Toán

Vật lí

31

D140210D

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

12

18

11

7

18

19.5

Toán

6

Anh

6.18

32

D140211A

SP Vật lí

60

90

45

45

90

22.75

Vật lí

7.6

Toán

7

33

D140211B

SP Vật lí

20

30

15

15

30

22.5

Vật lí

7.6

Toán

8

34

D140211C

SP Vật lí

10

15

10

5

15

24

Vật lí

7

Toán

8

35

D140211D

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

5

8

5

3

8

22.5

Vật lí

7.6

Toán

7.25

36

D140211E

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

15

23

12

11

23

23.25

Vật lí

8

Tiếng Anh

7.23

37

D140211G

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

5

8

3

5

8

23.75

Vật lí

7.4

Toán

6.75

38

D140212A

SP Hoá học

90

135

89

46

135

23

Hoá học

7

Toán

8.5

39

D140212B

SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh)

25

38

23

4

27

18.5

Hoá học

Tiếng Anh

40

D140213A

SP Sinh học

20

28

9

11

20

18

Hoá học

Toán

41

D140213B

SP Sinh học

60

84

82

2

84

21.5

Sinh học

7.4

Hoá học

6.2

42

D140213C

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

5

7

1

6

7

19.5

Tiếng Anh

5.98

Toán

5.75

43

D140213D

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

15

21

15

6

21

17.25

Sinh học

6.2

Tiếng Anh

3.13

44

D140213E

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

5

7

3

0

3

16.5

Tiếng Anh

Hoá học

45

D140214A

SP Kỹ thuật công nghiệp

60

84

29

26

55

16.25

Vật lí

Toán

46

D140214B

SP Kỹ thuật công nghiệp

30

42

10

12

22

16

Vật lí

Toán

47

D140214C

SP Kỹ thuật công nghiệp

20

28

14

13

27

16.25

Vật lí

Toán

48

D140217A

SP Ngữ văn

20

30

30

0

30

23.5

Ngữ văn

8

Toán

5.5

49

D140217B

SP Ngữ văn

20

30

30

0

30

22.25

Ngữ văn

8.75

Toán

4.25

50

D140217C

SP Ngữ văn

60

90

91

0

91

26

Ngữ văn

8.5

Lịch sử

8

51

D140217D

SP Ngữ văn

60

90

61

29

90

22

Ngữ văn

8

Toán

6.5

52

D140218C

SP Lịch Sử

70

105

71

34

105

23.75

Lịch sử

8

Ngữ văn

6

53

D140218D

SP Lịch Sử

20

30

11

3

14

17

Lịch sử

Ngữ văn

54

D140219A

SP Địa lí

30

42

12

6

18

16.5

Toán

Vật lí

55

D140219B

SP Địa lí

26

36

25

12

37

22.75

Địa lí

8.25

Toán

6.25

56

D140219C

SP Địa lí

54

76

49

27

76

24.75

Địa lí

8.5

Ngữ văn

8

57

D140221

SP Âm nhạc

40

56

50

1

51

22.5

Hát

Thẩm âm và Tiết tấu

58

D140222

SP Mĩ thuật

40

56

8

0

8

20.5

Hình hoạ chì

Trang trí

59

D140231

SP Tiếng Anh

60

78

75

3

78

32

Tiếng Anh

6.01

Ngữ văn

8.5

60

D140233A

SP Tiếng Pháp

6

9

1

0

1

26.5

Ngoại ngữ

Toán

61

D140233B

SP Tiếng Pháp

7

11

0

0

0

0

Ngoại ngữ

Ngữ văn

62

D140233C

SP Tiếng Pháp

7

11

4

0

4

28.75

Ngoại ngữ

Ngữ văn

63

D140233D

SP Tiếng Pháp

20

30

17

13

30

25.75

Ngoại ngữ

7.35

Ngữ văn

5

64

D220113B

Việt Nam học

20

30

13

17

30

21.25

Ngữ văn

5.25

Toán

6.5

65

D220113C

Việt Nam học

30

45

28

17

45

20

Ngữ văn

5.75

Địa lí

8.5

66

D220113D

Việt Nam học

30

45

28

17

45

18.75

Ngữ văn

8

Ngoại ngữ

5

67

D220330A

Văn học

5

8

4

4

8

22.5

Ngữ văn

9

Toán

5

68

D220330B

Văn học

5

8

3

5

8

21.5

Ngữ văn

6.5

Toán

5

69

D220330C

Văn học

20

30

12

18

30

23.25

Ngữ văn

6.75

Lịch sử

7

70

D220330D

Văn học

20

30

7

23

30

20.25

Ngữ văn

8.5

Toán

6.75

71

D310201A

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Triết học)

9

13

7

6

13

20.5

Toán

7.5

Vật lí

7.4

72

D310201B

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Triết học)

12

17

8

7

15

18

Ngữ văn

Lịch sử

73

D310201C

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Triết học)

15

21

15

6

21

18

Ngữ văn

7

Địa lý

5.25

74

D310201D

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Triết học)

12

17

9

6

15

17

Ngữ văn

Ngoại ngữ

75

D310201E

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Kinh tế 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam)

5

8

2

4

6

17.75

Toán

Vật lí

76

D310201G

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Kinh tế 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam)

20

30

1

3

4

16

Ngữ văn

Địa lí

77

D310201H

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Kinh tế 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam)

20

30

1

3

4

18.25

Ngữ văn

Toán

78

D310201K

1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học (SP Kinh tế 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam)

5

8

1

1

2

18.5

Toán

Hoá học

79

D310401A

Tâm lí học

10

15

11

4

15

18

Ngữ văn

6.75

Toán

5.25

80

D310401B

Tâm lí học

10

15

11

4

15

19.75

Sinh học

7

Toán

6.75

81

D310401C

Tâm lí học

25

38

29

9

38

24

Ngữ văn

7.75

Lịch sử

7.5

82

D310401D

Tâm lí học

25

38

28

10

38

20.5

Ngữ văn

8.25

Ngoại ngữ

4.8

83

D310403A

Tâm lí học giáo dục

5

8

6

2

8

19.25

Ngữ văn

7

Toán

5.25

84

D310403B

Tâm lí học giáo dục

5

8

2

6

8

18.5

Sinh học

5.8

Toán

6

85

D310403C

Tâm lí học giáo dục

10

15

9

6

15

21.75

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

6.75

86

D310403D

Tâm lí học giáo dục

10

15

9

6

15

20.25

Ngữ văn

8

Ngoại ngữ

4.1

87

D420101A

Sinh học

10

14

7

7

14

20

Hoá học

6.2

Toán

7.25

88

D420101B

Sinh học

30

42

21

11

32

18.25

Sinh học

Hoá học

89

D460101A

Toán học

20

30

17

13

30

20.75

Toán

7.25

Vật lí

7

90

D460101B

Toán học

10

15

4

11

15

20.5

Toán

7.25

Vật lí

7

91

D460101D

Toán học

10

15

6

9

15

20.75

Toán

7

Anh

6.78

92

D480201A

Công nghệ thông tin

50

75

45

20

65

16.75

Toán

Vật lí

93

D480201B

Công nghệ thông tin

30

45

32

13

45

18.25

Toán

5.75

Anh

4.4

94

D760101B

Công tác xã hội

20

28

14

14

28

16.5

Ngoại ngữ

3.13

Ngữ văn

5.75

95

D760101C

Công tác xã hội

30

42

18

24

42

18

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

5.5

96

D760101D

Công tác xã hội

Trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh:

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Môn thi chính hệ số 2

Điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt I

1

SP Toán học

D140209

A00, A01

Toán học

33.00

2

SP Tin học

D140210

A00, A01

-

19.00

3

SP Vật lý

D140211

A00, A01,C01

Vật lý

31.5

4

SP Hóa học

D140212

A00

Hóa học

31.00

5

SP Sinh học

D140213

B00, D08

Sinh học

28.00

6

SP Ngữ văn

D140217

C00, D01, C03, C04

Ngữ văn

30.50

7

SP Lịch sử

D140218

C00, D14

Lịch sử

26.00

8

SP Địa lý

D140219

C00, C04, D10, D15

Địa lí

29.00

9

GD 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam

D140205

C00, D01 , C03

-

18,50

10

SP Tiếng Anh

D140231

D01

Tiếng Anh

32.25

11

SP song ngữ Nga-Anh

D140232

D01, D14

Tiếng Anh

25.00

D02, D62

Tiếng Nga

25.00

12

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

D01 . D14

Tiếng Anh

22.00

D03, D64

Tiếng Pháp

22.00

13

SP tiếng Trung Quốc

D140234

D01 , D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

14

Giáo dục Tiểu học

D140202

A00, A01, D01, C03

-

21.50

15

Giáo dục Mầm non

D140201

M00

-

20.00

16

Giáo dục Thể chất

D140206

T00, T01

Năng khiếu TDTT

20.00

17

Giáo dục Đặc biệt

D140203

D01, M00, B03, C03

-

18.50

18

Quản lí Giáo dục

D140114

A00, A01, C00, D01

-

19.50

19

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01

-

19.75

20

Vật lý học

D440102

A00, A01

Vật lý

26.00

21

Hóa học

D440112

A00, B00

Hóa học

28.00

22

Văn học

D220330

C00, D01

Ngữ văn

26.00

23

Việt Nam học

D220113

C00, D01

-

20.00

24

Quốc tế học

D220212

C00, D14

-

18.75

25

Tâm lý học

D310401

B00, C00, D01

-

21.25

26

Tâm lý học Giáo dục

D310403

A00, C00, D01, D14

-

17.00

27

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

Tiếng Anh

29.50

28

Ngôn ngữ Nga – Anh

D220202

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D02, D62

Tiếng Nga

22.00

29

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D01 , D14

Tiếng Anh

20.00

D03, D64

Tiếng Pháp

20.00

30

Ngôn ngữ Trung quốc

D220204

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

31

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D01, D14

Tiếng Anh

28.00

D06, D63

Tiếng Nhật

28.00

32

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D01, D14

Tiếng Anh

25.50

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2: 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn thi

Điểm trúng tuyển

1

D140201

Giáo dục Mầm non

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

17,5

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

2

D140202

Giáo dục Tiểu học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

28,75

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN,Toán, Lịch sử

3

D140204

Giáo dục Công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

D140206

Giáo dục Thể chất

Toán, Sinh học,NĂNG KHIẾU

21

Toán, Ngữ văn,NĂNG KHIẾU

5

D140208

88MM88 phiên bản mới - An Ninh

Toán, Vật lý, Hóa học

21,5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

6

D140209

Sư phạm Toán học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

30

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh

7

D140210

Sư phạm Tin học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

24

Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn,TOÁN, Vật lý

8

D140211

Sư phạm Vật lý

Toán,VẬT LÝ, Hóa học

28,5

Toán,VẬT LÝ, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán,VẬT LÝ

9

D140212

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lý,HÓA HỌC

28

Toán,HÓA HỌC, Tiếng Anh

10

D140213

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học,SINH HỌC

26

Toán,SINH HỌC, Tiếng Anh

11

D140217

Sư phạm Ngữ văn

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

28,5

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

12

D140218

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

27

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Anh

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Trung

13

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

29

14

D220113

Việt Nam học

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

26

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN,Toán, Tiếng Trung

15

D220201

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

28

16

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngữ văn, Toán,TIẾNG TRUNG

24

Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

17

D220310

Lịch sử

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

27

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Anh

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Trung

18

D220330

Văn học

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

28,5

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

19

D420101

Sinh học

Toán, Hóa học,SINH HỌC

26

Toán,SINH HỌC,Tiếng Anh

20

D440102

Vật lý

Toán,VẬT LÝ, Hóa học

28,5

Toán,VẬT LÝ, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán,VẬT LÝ

21

D440112

Hóa học

Toán, Vật lý,HÓA HỌC

28

Toán,HÓA HỌC, Tiếng Anh

22

D460101

Toán học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

30

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ