Xem điểm chuẩn của 5 trường ĐH

GD&TĐ - Thêm các trường: ĐH Công nghiệp Hà Nội, Học viện Chính sách phát triển, ĐH Hà Nội, ĐH Công nghệ Giao thông vận tải, ĐH Thăng Long công bố điểm trúng tuyển năm 2016.

Xem điểm chuẩn của 5 trường ĐH

Điểm trúng tuyển vào MM888 bảo mật tuyệt đối hệ chính quy Học viện Chính sách và Phát triển:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

Thang điểm 10

Quy đổi Thang điểm 30

Môn

Điểm

1

D310101

Kinh tế

6.50

19.50

Toán

6.5

2

D340201

Tài chính – Ngân hàng

6.56

19.68

Toán

5.5

3

D310205

Quản lý nhà nước

6.35

19.05

Toán

5.25

4

D340101

Quản trị kinh doanh

6.48

19.44

Toán

7.0

5

D310106

Kinh tế quốc tế

Hội đồng Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K Trường ĐH Thăng Long thông báo điểm chuẩn trúng tuyển như sau:

Tên ngành xét tuyển

xét tuyển

Tổ hợp môn

xét tuyển

Điểm trúng tuyển theo thang điểm 10

Tương đương với tổng điểm

Khối ngành Toán - Tin học

Toán ứng dụng

DTL_TT01

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là môn chính,

hệ số 2)

5.28

21.12

Khoa học máy tính

Truyền thông và mạng máy tính

Hệ thống thông tin

Khối ngành Kinh tế - Quản lý

Kế toán

DTL_KQ01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Pháp

5.18

15.54

Tài chính - Ngân hàng

Quản trị kinh doanh

Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành

Khối ngành Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh

DTL_NN01

Toán, Văn,ANH

(Tiếng Anh là môn chính, hệ số 2)

5.00

20.00

Ngôn ngữ Trung quốc

DTL_NN02

Toán, Văn, Anh

5.14

15.42

Toán, Văn, Pháp

Toán, Văn,TRUNG

(Tiếng Trung là môn chính, hệ số 2)

20.56

Ngôn ngữ Nhật

DTL_NN03

Toán, Văn, Anh

5.29

15.87

Toán, Văn,NHẬT

(Tiếng Nhật là môn chính, hệ số 2)

21.16

Ngôn ngữ Hàn quốc

DTL_NN04

Toán, Văn, Anh

6.08

18.24

Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn

Việt Nam học

DTL_XN01

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Pháp

Toán, Văn, Trung

5.08

15.24

Công tác xã hội

Khối ngành Khoa học Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K

Y tế công cộng

DTL_SK01

Toán, Hóa, Sinh

5.00

15.00

Điều dưỡng

Dinh dưỡng

Quản lý bệnh viện

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Lý, Hóa

Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải thông báo điểm chuẩn trúng tuyển MM888 bảo mật tuyệt đối năm 2016: 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Thang 10

Tổng điểm

1

GTH01

CNKT Giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm)

5.63

17.0

2

GTH02

CNKTGiao thông (Đường sắt- Metro; Đường thủy và Công trình biển)

5.15

15.5

3

GTH03

CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp

5.67

17.0

4

GTH04

CNKT ôtô; CNKT cơ điện tử

6.17

18.5

5

GTH05

CNKT Cơ khí (Máy xây dựng; Tàu thủy và công trình nổi; Đầu máy toa xe và tàu điện Metro)

5.3

16.0

6

GTH06

CNTT (Hệ thống thông tin; Điện tử- Viễn thông; Truyền thông và mạng máy tính)

5.66

17.0

7

GTH07

Kế toán; Kinh tế xây dựng

5.82

17.5

8

GTH08

Quản Trị DN; Tài chính DN

5.53

16.5

9

GTH09

Khai thác vận tải (Vận tải đường bộ; Vận tải đường sắt; Logistics và vận tải đa phương thức)

5.15

15.5

10

GTH10

CNKT Môi trường

5.15

15.5

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm trúng tuyển năm 2016:

Điểm chuẩn của Trường ĐH Hà Nội:

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ