Hàng loạt trường “hot” công bố điểm chuẩn

GD&TĐ - Trường ĐH Kinh tế Quốc dân, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Giao thông vận tải... cùng nhiều trường ĐH thu hút nhiều hồ sơ xét tuyển năm nay đã công bố điểm trúng tuyển.

Hàng loạt trường “hot” công bố điểm chuẩn

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân thông báo điểm trúng tuyển vào hệ ĐH chính quy năm 2016 như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (thang điểm 10)

Điểm trúng tuyển quy đổi (thang điểm 30)

1

KHA_D340301

Kế toán

8.50

25.50

2

KHA_D310106

Kinh tế quốc tế

8.48

25.44

3

KHA_D340120

Kinh doanh quốc tế

8.27

24.81

4

KHA_D340115

Marketing

8.03

24.09

5

KHA_D340101

Quản trị kinh doanh

8.02

24.06

6

KHA_D340201

Tài chính - Ngân hàng

8.01

24.03

7

KHA_D340121

Kinh doanh thương mại

7.92

23.76

8

KHA_D310101

Kinh tế

7.82

23.46

9

KHA_D340107

Quản trị khách sạn

7.78

23.34

10

KHA_D340404

Quản trị nhân lực

7.77

23.31

11

KHA_D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7.70

23.10

12

KHA_D110109

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)

7.69

23.07

13

KHA_D310104

Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886

7.67

23.01

14

KHA_D480101

Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

7.65

22.95

15

KHA_D380101

Luật

7.64

22.92

16

KHA_D340405

Hệ thống thông tin quản lý

7.45

22.35

17

KHA_D340116

Bất động sản

7.35

22.05

18

KHA_D340202

Bảo hiểm

7.25

21.75

19

KHA_D220201

Ngôn ngữ Anh

7.19

20

KHA_D620115

Kinh tế nông nghiệp

7.17

21.51

21

KHA_D110105

Thống kê kinh tế

7.15

21.45

22

KHA_D110107

Kinh tế tài nguyên

7.00

21.00

23

KHA_D110106

Toán ứng dụng trong kinh tế

6.88

20.64

24

KHA_D310103

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP)

6.85

20.55

25

KHA_D110110

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)

6.54

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường (Hội trường A) trước 17h00 ngày 19/8/2016.

Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những Đăng nhập vào MM886 Việt Nam không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội công bố điểm trúng tuyển như sau:

Mã nhóm ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn1

Tiêu chí phụ (môn Toán)2

KT11

Kỹ thuật cơ điện tử

8.42

8.5

KT12

Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực); Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy

8

7.5

KT13

Kỹ thuật nhiệt

7.65

8.25

KT14

Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại

7.66

8.25

CN1

Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô

8.05

7.5

KT21

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

8.3

7.75

KT22

Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin

8.82

8.5

KT23

Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý

8.03

8

KT24

Kỹ thuật Điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

8.53

8.5

CN2

Công nghệ KT Điều khiển và tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ KT Điện-điện tử; Công nghệ thông tin

8.32

7.75

KT31

Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường

7.93

8.5

KT32

Hóa học (MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá)

7.75

8

KT33

Kỹ thuật in và truyền thông

7.72

8.5

CN3

Công nghệ thực phẩm

7.92

8

KT41

Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy

7.73

7.5

KT42

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá)

7.11

7.25

KT51

Vật lý kỹ thuật

7.62

7

KT52

Kỹ thuật hạt nhân

7.75

8

KQ1

Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp

7.47

7.5

KQ2

Quản trị kinh doanh

7.73

7.5

KQ3

Kế toán; Tài chính-Ngân hàng

7.73

7.5

TA1

Tiếng Anh KHKT và công nghệ

7.48

6.5

TA2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

7.29

6.75

TT1

Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử

7.55

7.5

TT2

Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử

7.58

7.5

TT3

Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

7.98

7.75

TT4

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh

7.61

7

TT5

Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT

7.53

7.75

QT11

Cơ điện tử - NUT (ĐH Nagaoka - Nhật Bản)

7.5

7

QT12

Điện tử -Viễn thông – LUH (ĐH Leibniz Hannover - Đức)

7.28

7.25

QT13

Hệ thống thông tin – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp)

7

7

QT14

Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc)

7.52

8.25

QT15

Kỹ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria - New Zealand)

6.58

6.75

QT21

Quản trị kinh doanh - VUW (ĐH Victoria - New Zealand)

6.7

6.5

QT31

Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

6.5

6.75

QT32

Khoa học máy tính – TROY - IT (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

6.7

7

QT33

Quản trị kinh doanh - UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp)

6.52

4.5

QT41

Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)

6.53

6.25

Công thức tính điểm xét(ĐX) và điểm chuẩn:

Đối với các nhóm ngành không có môn chính:

Đối với các nhóm ngành có môn chính:

Tiêu chí phụ: Những em có điểm xét đúng bằng điểm chuẩn thì phải có điểm môn Toán đạt điểm theo tiêu chí phụ.

Điểm chuẩn xét tuyển đợt 1 trình độ MM888 bảo mật tuyệt đối hệ chính quy vào Trường ĐH Thủy Lợi (TLA) năm 2016. Công thức tính điểm xét tuyển giống như Trường ĐH Bách khoa Hà Nội (trường hợp không có môn chính), cụ thể như sau:

TT ngành

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành

Điểm xét tuyển (ĐX)

1

KT01

Kỹ thuật công trình thủy

5.71

2

KT02

Kỹ thuật công trình xây dựng

6.02

3

KT03

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

5.67

4

KT04

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

5.67

5

KT05

Quản lý xây dựng

5.87

6

KT06

Kỹ thuật tài nguyên nước

5.67

7

KT07

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

5.68

8

KT08

Kỹ thuật công trình biển

5.72

9

KT09

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

5.90

10

KT10

Cấp thoát nước

5.67

11

KT11

Kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ khí ô tô)

6.32

12

KT12

Kỹ thuật điện, điện tử(chuyên ngành: Hệ thống điện; Tự động hóa)

6.50

13

KT13

Kỹ thuật môi trường

5.67

14

KT14

Thuỷ văn

5.68

15

KT15

Công nghệ thông tin

6.72

16

KT16

Hệ thống thông tin

5.87

17

KT17

Kỹ thuật phần mềm

6.18

18

QL01

Quản trị kinh doanh

6.47

19

QL02

Kế toán

6.72

20

QL03

Kinh tế

6.43

21

KT18

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

5.39

22

KT19

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

5.33

23

KT20

Kỹ thuật hóa học

5.67

Tương tự cách tính điểm như trên, Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn xét tuyển đợt I như sau: 

Mã ngành

Tên ngành

Điểm xét

Hệ MM888 bảo mật tuyệt đối

DH101

Kỹ thuật dầu khí; Kỹ thuật địa vật lý

5.11

DH102

Công nghệ kỹ thuật hóa học

5.14

DH103

Kỹ thuật địa chất

5

DH104

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

5

DH105

Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng

5.02

DH106

Công nghệ thông tin

5.32

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử

5.82

DH108

Kỹ thuật cơ khí

5.22

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng

5.02

DH110

Kỹ thuật môi trường

5

DH111

Quản trị kinh doanh

5.46

DH112

Kế toán

5.69

DH113

Quản lý đất đai

5.21

TT102

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chương trình tiên tiến)

5.46

DH301

Kỹ thuật dầu khí; Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật trắc địa-bản đồ; Kỹ thuật mỏ; (học tại Vũng Tàu)

5.04

DH201

Kỹ thuật mỏ; Quản trị kinh doanh; Kế toán; (học tại Quảng Ninh)

5

Hệ cao đẳng

CD103

Công nghệ kỹ thuật địa chất

4.38

CD104

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

4.52

CD105

Công nghệ kỹ thuật mỏ

4.12

CD106

Công nghệ thông tin

4.02

CD107

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

4.1

CD108

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

4.6

CD109

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

4

CD110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

4.85

CD112

Kế toán

4

CD113

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4.38

Điểm trúng tuyển vào Trường ĐH Giao thông vận tải năm 2016:

Mã ngành

Tên ngành

Tiêu chí phụ

Điểm TT (hệ 10)

Điểm TT (hệ 30)

GHA01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.72

20.16

GHA02

Kỹ thuật xây dựng - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.62

19.86

GHA03

Kỹ thuật cơ khí - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.97

20.91

GHA04

Kỹ thuật điện tử truyền thông - khối A

Toán+V.Lý,Toán

7.1

21.3

GHA05

Kỹ thuật điện, điện tử - khối A

Toán+V.Lý,Toán

7.33

21.99

GHA06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - khối A

Toán+V.Lý,Toán

7.57

22.71

GHA07

Công nghệ thông tin - khối A

Toán+V.Lý,Toán

7.5

22.5

GHA08

Kinh tế xây dựng - khối A

Toán+V.Lý,Toán

7.3

21.9

GHA09

Kinh tế vận tải - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.8

20.4

GHA10

Khai thác vận tải - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.53

19.59

GHA11

Kế toán - khối A

Toán+V.Lý,Toán

7.2

21.6

GHA12

Kinh tế - khối A

Toán+V.Lý,Toán

7.13

21.39

GHA13

Quản trị kinh doanh - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.83

20.49

GHA14

Công nghệ kỹ thuật giao thông - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.67

20.01

GHA15

Kỹ thuật môi trường - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.6

19.8

GHA16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.65

16.95

GHA17

Kỹ thuật xây dựng - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.68

17.04

GHA18

Kỹ thuật cơ khí - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.08

18.24

GHA19

Kỹ thuật điện tử truyền thông - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.38

19.14

GHA20

Kỹ thuật điện, điện tử - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.62

19.86

GHA21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.96

20.88

GHA22

Công nghệ thông tin - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

7.03

21.09

GHA23

Kinh tế xây dựng - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.88

20.64

GHA24

Kinh tế vận tải - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.58

19.74

GHA25

Khai thác vận tải - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.96

17.88

GHA26

Kế toán - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.84

20.52

GHA27

Kinh tế - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.74

20.22

GHA28

Quản trị kinh doanh - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.64

19.92

GHA29

Công nghệ kỹ thuật giao thông - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.95

17.85

GHA30

Kỹ thuật môi trường - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.07

18.21

GHA31

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.43

19.29

GHA32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) - khối A

Toán+V.Lý,Toán

5.8

17.4

GHA33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật) - khối A

Toán+V.Lý,Toán

5.63

16.89

GHA34

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.42

19.26

GHA35

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) - khối A

Toán+V.Lý,Toán

5.85

17.55

GHA36

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán Việt –Anh) - khối A

Toán+V.Lý,Toán

6.32

18.96

GHA37

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao KTXD công trình giao thông Việt -Anh) - Khối A

Toán+V.Lý,Toán

5.65

16.95

GHA38

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.18

18.54

GHA39

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.73

17.19

GHA40

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật) - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.16

18.48

GHA41

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.46

16.38

GHA42

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

6.51

19.53

GHA43

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán Việt –Anh) - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.68

17.04

GHA44

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao KTXD công trình giao thông Việt -Anh) - khối A1

Toán+V.Lý,Toán

5.78

17.34


Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ