Trên 120 trường công bố điểm thi

GD&TĐ - Thêm các trường: ĐH Đồng Tháp, ĐH Thương mại, ĐH KHXH&NV (ĐHQGHN), ĐH Văn hóa TPHCM, ĐH Sư phạm thể dục thể thao Hà Nội, ĐH Nguyễn Tất Thành, ĐH Mở TPHCM, ĐH Lâm Nghiệp, ĐH Kiến trúc Hà Nội, ĐH Công nghiệp TPHCM, Học viện Tài chính, ĐH Quy Nhơn ... công bố điểm.

Trên 120 trường công bố điểm thi

Như vậy, thời điểm này, số trường gửi dữ liệu điểm thi về Bộ GD&ĐT và công bố điểm lên đến 122 trường.

Sau đây là danh sách những Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có điểm thi cao nhất vào các trường mới công bố điểm nói trên:

ĐH Đồng Tháp:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Trương Bảo Trinh

21-12-92

C

2608

0875

0800

0550

2225

2

Nguyễn Thị Hồng Gấm

20-10-96

C

2298

0900

0750

0550

2200

3

Trần Thanh Khoa

28-06-96

D1

2790

0675

0700

0425

1800

4

Hồ Huỳnh Long

16-05-96

D1

2817

0675

0650

0475

1800

5

Trần Minh Phương

14-03-95

H

3166

0750

0850

0400

2000

6

Phan Thanh Thảo

10-03-96

H

3170

0700

0850

0425

1975

7

Nguyễn Thị Ngọc Huyền

01-08-96

N

4136

1000

0900

0425

2325

8

Lê Thị Mỹ Xuyên

08-08-96

N

4225

0950

0850

0500

2300

ĐH Thương mại:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Đoàn Hương Giang

04-12-96

D1

11236

0800

0875

0800

2475

2

Nguyễn Tùng Lâm

15-06-96

D1

12926

0800

0850

0750

2400

3

Nguyễn Như Cường

28-07-96

D1

17053

0800

0950

0650

2400

ĐH KHXH&NV (ĐHQGHN):

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Trần Thị Uyên

09-10-96

A

217

0700

0750

0850

2300

2

Nguyễn Thanh Lam

02-01-95

A

14

0750

0475

0875

2100

3

Trần Nguyễn Hồng Ngọc

07-01-96

A1

612

0800

0700

0900

2400

4

Vũ Hoàng Bảo Trân

26-09-96

A1

783

0725

0750

0925

2400

5

Vũ Thạch Thảo

17-04-96

A1

716

0725

0750

0900

2375

6

Lâm Phương Thảo

26-07-96

D1

10818

0775

0950

0800

2525

7

Nguyễn Quỳnh Bích Anh

19-08-96

D1

6215

0850

0925

0700

2475

8

Nguyễn Trần Hoàng Anh

29-11-96

D1

6246

0725

0875

0875

2475

9

Phạm Vân Anh

30-07-96

D1

6282

0725

0950

0800

2475

10

Vương Trần Quỳnh Như

03-07-96

D1

9878

0850

0875

0750

2475

11

Việt Gia Lệ

16-04-96

D4

13043

0675

0950

0700

2325

12

Lý Anh Tấn

11-03-96

D4

13077

0675

0875

0675

2225

ĐH Văn hóa TPHCM:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Phan Thị Hồng Thủy

21-01-96

C

669

0900

0850

0850

2600

2

Võ Thị Vân Anh

04-05-96

C

28

0850

0850

0800

2500

3

Lê Tuyết Anh

11-04-96

D1

1055

0650

0775

0825

2250

4

Nguyễn Thị Minh Châu

10-11-96

D1

1065

0600

0800

0750

2150

5

Nguyễn Trần Hồng Phúc

06-03-96

R

1793

0850

0875

0700

2425

6

Nguyễn Ngọc ái Nhi

01-01-96

R

1786

0850

0850

0650

2350

ĐH Nguyễn Tất Thành:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Hồ Anh Thư

22-10-96

A

3557

0850

0850

0900

2600

2

Trần Minh Trung

04-05-96

A

2460

0725

0900

0950

2575

3

Lê Thị Hồng

09-03-96

A

3109

0900

0825

0850

2575

4

Bùi Hoàng Vĩ

26-08-96

C

11874

0800

0975

0675

2450

5

Nguyễn Trần Thiên Thương

27-07-96

C

11854

0550

0900

0725

2175

6

Trần Quốc Bảo

11-05-96

H

13915

0800

0800

0550

2150

7

Nguyễn Quốc Thịnh

18-10-96

H

13953

0600

0700

0700

2000

8

Hoàng Nguyễn Minh Giang

28-01-96

V

13965

0700

0750

0700

2150

9

Nguyễn Vĩnh Quân

14-09-96

V

13979

0550

0575

0650

1775

ĐH Mở TPHCM:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Phạm Tùng Lâm

26-06-96

A

814

0700

0850

1000

2550

2

Nguyễn Thị Minh Quỳnh

10-07-96

A

1459

0800

0675

0825

2300

3

Lưu Việt Thy

23-08-96

A

1829

0800

0650

0850

2300

4

Tạ Thị Thu Mai

10-12-96

A1

3856

0725

0750

0925

2400

5

Trần Khánh Hà

15-02-96

A1

3383

0750

0700

0900

2350

6

Lê ánh Linh

18-02-96

A1

3745

0700

0750

0900

2350

7

Bùi Ngọc Thanh Hưng

16-12-96

B

6171

0800

0425

0875

2100

8

Nguyễn Bảo Khang

06-09-96

B

6180

0800

0625

0675

2100

9

Võ Thị Xuân Trang

12-11-96

B

6455

0700

0850

0550

2100

10

Lê Minh

20-10-96

B

6601

0875

0600

0625

2100

11

Phạm Nguyễn Thái San

22-01-96

B

6355

0675

0750

0650

2075

12

Lê Nguyên Bảo

14-12-96

B

6027

0775

0675

0625

2075

13

Nguyễn Thị Như Nguyện

19-05-96

C

7303

0925

0950

0775

2650

14

Huỳnh Quốc Khánh

26-12-95

C

7628

0925

0900

0700

2525

15

Nguyễn Thanh Thảo Vy

02-01-96

D1

11157

0675

0900

0825

2400

16

Nguyễn Sang

09-01-96

D1

10107

0650

0975

0750

2375

17

La Kỳ Hân

18-12-96

D4

12021

0675

0825

0475

1975

ĐH Lâm Nghiệp:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Dương Thị Kim Liên

10-11-96

A

1212

0900

0475

0875

2250

2

Đỗ Thị Tất

18-11-95

A

1947

0800

0350

0900

2050

3

Trần Nhật Tân

22-12-96

A

12107

0575

0725

0750

2050

4

Nguyễn Lê Vân

07-10-96

A1

3844

0750

0650

0950

2350

5

Hoàng Thiên Trang

22-03-96

A1

3766

0700

0575

0850

2125

6

Vũ Thành Trung

06-11-96

B

8147

0700

0725

0800

2225

7

Đinh Quốc Khánh

02-09-96

B

12301

0850

0575

0750

2175

8

Nguyễn Công Minh

17-10-96

B

6582

0800

0650

0725

2175

9

Lê Thị Trang

09-11-96

D1

10060

0650

0650

0700

2000

10

Lê Thị Thái Châu

12-06-96

D1

12480

0575

0650

0750

1975

ĐH Kiến trúc Hà Nội:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Ngọc Hòa

19-10-96

A

2925

0875

0800

0900

2575

2

Nguyễn Quang Khải

10-11-96

A

3094

0825

0775

0950

2550

3

Đinh Thị Linh

16-04-96

H

4852

0800

0850

0700

2350

4

Nghiêm Thị Thu Trang

14-09-96

H

5011

0850

0750

0750

2350

5

Đinh Văn Tiến

29-04-96

H

5004

0800

0700

0800

2300

6

Nguyễn Thị Hồng Diệu

16-04-96

H

4697

0800

0700

0800

2300

7

Trần Quốc Đạt

30-10-96

H

4725

0750

0750

0800

2300

8

Lê Hà Linh

09-02-95

H

4842

0850

0700

0750

2300

ĐH Công nghiệp TPHCM:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Trần Hoàng Lâm Duy

17-08-96

A

1831

0900

0675

0900

2475

2

Phạm Hà Minh Trí

01-01-96

A

13410

0800

0750

0850

2400

3

Đặng Văn Anh Vũ

01-12-96

A1

23606

0700

0750

0975

2425

4

Bùi Đức Huy

06-02-96

A1

20334

0775

0675

0875

2325

5

Phan Tuấn Anh

01-05-96

B

24886

0850

0850

0900

2600

6

Trương Đông Dương

05-07-95

B

25614

0900

0775

0725

2400

7

Nguyễn Thanh Lập

30-09-96

B

27035

0700

0850

0850

2400

8

Trương Thanh Trúc

16-12-96

B

30242

0775

0825

0800

2400

9

Đỗ Thị Ngọc Mai

22-04-96

D1

34211

0625

0800

0650

2075

10

Mai Kim Phụng

21-01-96

D1

35046

0725

0850

0500

2075

11

Vũ Nguyễn Tuyết Phương

13-04-96

D1

35069

0575

0875

0550

2000

Học viện Tài chính:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Phạm Lâm Anh

13-12-96

A1

14390

0900

0775

0900

2575

2

Đỗ Thị Khánh Linh

09-06-96

A1

16508

0825

0825

0900

2550

3

Dương Thị Mai Hương

25-03-96

A1

16092

0850

0800

0900

2550

ĐH Quy Nhơn:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Võ Văn Nam

16-03-96

A

4270

0975

0900

0950

2825

2

Võ Thiện Thành

14-12-96

A

6423

0875

0750

0925

2550

3

Nguyễn Minh Châu

17-06-96

A

410

0850

0725

0975

2550

4

Phạm Trần Mỹ Duyên

22-06-96

A1

9332

0750

0700

0800

2250

5

Nguyễn Trí Nhân

22-03-96

A1

9823

0725

0625

0900

2250

6

Tô Hoàng Mẫn

23-06-95

A1

9714

0650

0700

0850

2200

7

Nguyễn Cường

24-05-96

B

10646

0700

0725

0750

2175

8

Nguyễn Thị Hồng Nhung

12-04-96

B

12567

0700

0825

0650

2175

9

Nguyễn Ngọc Huyền Trân

02-10-96

B

13776

0775

0700

0650

2125

10

Cao Thị Thảo Phương

20-01-96

D1

18736

0775

0900

0875

2550

11

Nguyễn Thị Diệu Minh

18-10-96

D1

18291

0850

0925

0675

2450

CĐ sư phạm Kon Tum:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Hoàng Thị Thanh

25-12-96

B

275

0750

0800

0650

2200

2

Nguyễn Thị Hạnh

20-11-95

B

264

0725

0600

0675

2000

3

Nguyễn Thị út Nhiên

25-07-95

M

1147

0825

0775

0475

2075

4

Hoàng Thị Thanh Thương

01-09-96

M

1233

0750

0400

0875

2025

CĐ Nông lâm Đông Bắc:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Trần A Sình

16-11-95

B

119

0800

0550

0500

1850

2

Dương Thị Thoa

06-03-96

B

146

0750

0475

0575

1800

CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Trần Thái Cơ

19-09-96

A

41

1000

0875

0925

2800

2

Nguyễn Thị Bích Thuận

12-04-96

A

514

1000

0875

0825

2700

3

Đặng Thị Thúy Hằng

10-05-96

A1

39

1000

0800

0600

2400

4

Nguyễn Thị Kiều Trang

09-12-95

A1

156

0825

0825

0725

2375

5

Nguyễn Thị Thảo Nguyên

10-08-96

C

116

0850

0875

0800

2525

6

Nguyễn Thị Diệu Quỳnh

10-01-96

C

151

0725

0875

0800

2400

Dưới đây là những trường đã công bố điểm thi:

1. BKA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách khoa Hà Nội

2. BVH

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Bắc)

3. BVS

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam)

4. C06

Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

5. C20

Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

6. C36

Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum

7. C61

Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau

8. CCB

Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên

9. CCM

Trường Cao Đẳng Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội

10. CCX

Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng

11. CDC

Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp. HCM

12. CDP

Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc

13. CEM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KINH TẾ VÀ THUỶ LỢI MIỀN TRUNG

14. CGN

Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Miền Trung

15. CHH

Trường Cao đẳng Hàng hải I

16. CK4

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

17. CKC

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

18. CKK

Cao Đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng

19. CKM

Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam

20. CKO

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum

21. CLD

Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung

22. CNC

Trường Cao Đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật

23. CTE

Trường Cao đẳng Thống kê

24. CTW

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung Uơng

25. CVB

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

26. CYE

Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình

27. CYH

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam

28. CYI

Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

29. D50

Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

30. DBD

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bình Dương

31. DBH

MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Bắc Hà

32. DCT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

33. DDD

MM888 bảo mật tuyệt đối Dân lập Đông Đô

34. DDK

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách Khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Nẵng

35. DDL

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Điện Lực

36. DDM

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Quảng Ninh

37. DFA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Quản trị kinh doanh

38. DHB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Hồng Bàng

39. DKC

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ TP.HCM (HUTECH)

40. DKH

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dược Hà Nội

41. DKQ

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính Kế toán

42. DKY

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật Y tế Hải Dương

43. DLA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế Công nghiệp Long An

44. DLH

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dân lập Lạc Hồng

45. DLS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Lao động - Xã hội (cơ sở 2 - Phía Nam)

46. DMS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Marketing

47. DNC

Trường ĐH Nam Cần Thơ

48. DPQ

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Phạm Văn Đồng

49. DQB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Bình

50. DQK

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

51. DQN

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quy Nhơn

52. DQU

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Nam

53. DTA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thành Tây

54. DTL

MM888 bảo mật tuyệt đối Thăng Long

55. DYH

Học viện Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc)

56. FBU

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

57. GHA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc)

58. GSA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam)

59. GTA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ Giao thông vận tải (nâng cấp từ Cao đẳng Giao thông vận tải)

60. GTS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

61. HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

62. HCP

Học viện Chính sách và Phát triển

63. HDT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hồng Đức

64. HHA

Trường ĐH Hàng hải Việt Nam

65. HHK

Học viện Hàng không Việt Nam

66. HTC

Học viện Tài chính

67. HUI

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh

68. KCC

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

69. KHA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế Quốc dân

70. KMA

Học viện Kỹ thuật Mật mã

71. KSA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế TP. HCM

72. KTA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kiến trúc Hà Nội

73. LNH

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Lâm nghiệp

74. LPS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Luật TP HCM

75. MBS

Trường Đaị học Mở TP Hồ Chí Minh

76. MDA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Mỏ Địa chất

77. MTC

Trường Đai học Mỹ thuật Công nghiệp

78. MTU

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Xây dựng Miền Tây

79. NTH

MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)

80. NTS

MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại thương cơ sở phía Nam

81. NTT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Nguyễn Tất Thành

82. PKH

Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc )

83. QHE

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội

84. QHI

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công Nghệ (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

85. QHL

Khoa Luật (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

86. QHS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giáo dục (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

87. QHT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

88. QHX

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

89. QHY

Khoa Y - Dược (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

90. QSB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

91. QSC

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ thông tin - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

92. QSQ

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

93. QST

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

94. QSX

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

95. SGD

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn

96. SKN

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Nam Định

97. SKV

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kĩ thuật Vinh

98. SPD

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đồng Tháp

99. SPK

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM

100. TAG

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối An Giang

101. TCT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Cần Thơ

102. TDH

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

103. TDL

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Lạt

104. TDM

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủ Dầu Một

105. TDS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thể dục thể thao Tp. HCM

106. THP

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hải Phòng

107. THV

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hùng Vương

108. TLA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi

109. TLS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi tại cơ sở 2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương

110. TMA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thương Mại

111. TSB

ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)

112. TSN

Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang)

113. TSS

Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)

114. TTB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tây Bắc

115. TTG

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tiền Giang

116. VHS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Văn hóa TP. HCM

117. VUI

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Việt Trì

118. YCT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược Cần Thơ

119. YPB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Hải Phòng

120. YQH

Học viện Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc )

121. YQS

HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam)

122. YTB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược Thái Bình

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ