Hàng loạt trường ĐH khối y dược công bố điểm

GD&TĐ - Trường ĐH Y Hải Phòng, ĐH Kỹ thuật y tế Hải Dương, CĐ Y tế Thái Bình, CĐ Y tế Hà Nam cùng hàng loạt các trường ĐH công bố điểm thi. Tính đến thời điểm này, đã có khoảng 100 trường công bố điểm.

Hàng loạt trường ĐH khối y dược công bố điểm

Ngoài các trường nói trên, một số trường mới nhất công bố điểm thi gồm: ĐH Bình Dương, ĐH DL Lạc Hồng, ĐH Quảng Bình, Trường ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội, CĐ công nghiệp dệt may - thời trang Hà Nội, CĐ Giao thông vận tải miền Trung, CĐ Ngoại ngữ công nghệ Việt Nhật.

Dưới đây là danh sách những Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có điểm thi cao nhất vào các trường nói trên:

Trường ĐH Y Hải Phòng:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Ngọc Anh

13-08-96

B

339

0975

0950

0950

2875

2

Đỗ Văn Đức

15-09-96

B

1713

0850

0950

1000

2800

Trường ĐH Kỹ thuật y tế Hải Dương:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Thị Thùy

25-11-96

B

69528

0850

0925

0950

2725

2

Lê Khánh Linh

04-10-96

B

65603

0900

0900

0850

2650

Trường CĐ Y tế Thái Bình:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Bùi Thị Loan

16-10-95

B

1911

0975

1000

0950

2925

2

Bùi Thị Loan

16-10-95

B

1911

0975

1000

0950

2925

3

Lương Thị Thúy

25-07-96

B

3197

0975

0975

0975

2925

4

Lê Thị Thanh Tâm

28-03-96

B

2790

1000

0950

0950

2900

Trường CĐ Y tế Hà Nam:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Ngô Hoàng Linh

12-11-96

B

108

1000

0900

0950

2850

2

Nguyễn Thị Thùy Linh

28-11-96

B

107

0925

0825

0775

2525

Trường ĐH Bình Dương:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Phạm Ngọc Phương Anh

30-04-96

A

9

0900

0775

0875

2550

2

Bùi Công Ngọc

02-10-96

A

154

0675

0700

0650

2025

3

Nguyễn Thị ánh Nguyệt

10-09-96

A1

347

0550

0625

0775

1950

4

Lê Thanh Thuỷ Tiên

21-07-96

A1

370

0475

0500

0950

1925

5

Trần Quang Hạ

01-01-96

B

405

0675

0575

0600

1850

6

Lê Nguyễn Minh Phúc

05-08-96

B

456

0650

0650

0550

1850

7

Nguyễn Văn Vũ Linh

24-03-95

B

430

0550

0575

0650

1775

8

Phạm Thị Thảo

10-02-96

C

549

0600

0650

0775

2025

9

Phạm Thị Minh Phương

06-09-96

D1

660

0675

0700

0725

2100

10

Nguyễn Thị Anh Ca Ly

10-06-95

D1

628

0625

0525

0700

1850

11

Đỗ Công Linh

08-03-95

V

735

0500

0550

0950

2000

12

Nguyễn Văn Tâm

06-06-96

V

741

0600

0500

0900

2000

13

Nguyễn Hoài Nhân

01-01-96

V

736

0425

0375

0900

1700

Trường ĐH DL Lạc Hồng:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Lâm Hiếu Thiện

01-10-96

A

587

0900

0650

0800

2350

2

Nguyễn Thị Hoàng Anh

23-10-96

A

7

0775

0725

0825

2325

3

Nguyễn Chiêu Thục Đoan

25-09-96

A

129

0700

0825

0800

2325

4

Lê Trần Hà

04-10-96

A1

228

0700

0700

0675

2075

5

Phan Triều Vĩ

10-02-96

A1

220

0650

0750

0625

2025

6

Huỳnh Thiên Vũ

25-03-96

A1

221

0675

0725

0625

2025

7

Lương Thị Thảo Vi

10-09-96

B

773

0800

0675

0825

2300

8

Huỳnh Thị Thảo Vy

14-02-96

B

782

0775

0700

0700

2175

9

Phạm Thị Ngọc Anh

01-01-96

B

30

0700

0675

0800

2175

10

Dương Thành Duy

08-09-96

B

102

0750

0625

0800

2175

11

Nguyễn Thị Phương Anh

08-08-96

C

5

0875

0825

0800

2500

12

Huỳnh Anh Phi

21-12-95

C

45

0600

0825

0625

2050

13

Phạm Việt Tuấn

20-09-96

D1

382

0750

0650

0675

2075

14

Dương Hoàng An

04-12-96

D1

3

0600

0900

0500

2000

15

Nguyễn Duy Cường

24-03-96

D1

51

0750

0600

0650

2000

16

Lưu Bội Ngân

07-09-96

D1

212

0725

0775

0500

2000

Trường ĐH Quảng Bình:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Đăng Sơn

13-03-86

A

454

0700

0700

0775

2175

2

Trần Diệu Linh

04-09-96

A

277

0825

0650

0550

2025

3

Lê Thị Huyền

25-04-96

A1

645

0525

0600

0775

1900

4

Đỗ Thành Đạt

30-01-92

A1

627

0600

0650

0550

1800

5

Phạm Thị Tú Linh

22-01-96

B

806

0725

0725

0700

2150

6

Lê Thị Ngọc

21-02-96

B

841

0675

0750

0500

1925

7

Đặng Thị Quỳnh Như

20-08-95

B

850

0750

0450

0725

1925

8

Phạm Thị Hoài Thương

10-02-96

C

1279

0775

0850

0675

2300

9

Võ Thị Bông

01-01-96

C

941

0675

0850

0700

2225

10

Trần Hằng Nga

18-03-96

D1

1458

0600

0550

0675

1825

11

Trần Thị Hồng Thắm

04-04-96

D1

1509

0675

0325

0750

1750

12

Mai Thị Mỹ Duyên

24-10-96

D1

1369

0750

0250

0750

1750

13

Mai Minh Hiên

10-09-96

D1

1393

0550

0525

0675

1750

14

Trần Thùy Dung

07-06-96

M

1581

0700

0650

0875

2225

15

Phạm Thị Hà

02-10-95

M

1609

0425

0675

0900

2000

16

Nguyễn Thị Thanh Nhàn

20-08-96

N

1917

0250

0800

0875

1925

17

Bùi Nguyễn Việt Hà

20-11-95

N

1913

0150

0900

0825

1875

Trường ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Phạm Duy Thái

11-01-96

A

361

0800

0850

0875

2525

2

Vũ Hữu Toàn

05-12-96

A

408

0650

0850

0950

2450

3

Lê Thị Thùy Trang

01-10-96

A1

913

0700

0900

0900

2500

4

Đào Bích Phương

21-05-96

A1

821

0450

0975

0950

2375

5

Trần Đức Bình

12-08-96

D1

1072

0650

0950

0800

2400

6

Trần Thu Hương

25-03-96

D1

1292

0800

0775

0800

2375

Trường CĐ công nghiệp dệt may - thời trang Hà Nội:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Thị Mai

13-08-96

A

425

0875

0900

0850

2625

2

Vũ Thị Thanh Tâm

05-08-96

A

577

1000

0850

0725

2575

3

Nguyễn Thị Nga

25-09-96

B

852

0850

0650

0875

2375

4

Bùi Thị Thu Phương

12-08-96

B

868

0900

0625

0600

2125

5

Nguyễn Thị Hồng Thuý

12-11-96

D1

1339

1000

0600

0800

2400

6

Nguyễn Thị Như Quỳnh

19-05-96

D1

1287

0850

0625

0750

2225

7

Đào Thị Vân Anh

21-12-96

H

1407

0700

0800

0900

2400

8

Nguyễn Thị Nhàn

23-11-96

H

1444

0675

0900

0800

2375

9

Nguyễn Thị Bích Hạnh

25-02-96

V

1475

0800

0675

0700

2175

10

Nguyễn Anh Tuấn

11-02-95

V

1486

0700

0475

0800

1975

Trường CĐ Giao thông vận tải miền Trung:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Phạm Hà Nam

12-09-96

A

134

0975

0525

0800

2300

2

Nguyễn Công Huấn

18-03-95

A

89

0975

0450

0850

2275

Trường CĐ Ngoại ngữ công nghệ Việt Nhật:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số báo danh

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng
điểm

1

Nguyễn Thị Thu Thuỷ

25-09-96

A

32

0900

0750

0575

2225

2

Tống Như Đoan

20-08-96

A

7

0800

0775

0650

2225

3

Hoàng Thị Hương

26-12-96

A

21

0800

0650

0675

2125

4

Đàm Đức Trúc

24-02-96

A

34

0800

0650

0675

2125

5

Nguyễn Thị Quỳnh Nga

10-02-96

A1

9

0850

0800

0750

2400

6

Nguyễn Kiều Trang

15-10-96

A1

13

0900

0850

0650

2400

7

Nguyễn Như Hiếu

11-01-96

A1

3

0825

0750

0675

2250

8

Lê Việt Khánh

06-03-94

A1

5

0900

0750

0600

2250

9

Nguyễn Đức Thịnh

14-12-96

C

10

0775

0800

0675

2250

10

Trần Thị Dung

24-11-96

D1

30

0850

0750

0800

2400

11

Nguyễn Thị Xuân Hương

03-10-96

D1

93

0800

0725

0800

2325

12

Bùi Đắc Anh Thư

01-11-96

D4

2

0950

0975

0875

2800

Danh sách các trường ĐH, CĐ có điểm thi tới thời điểm này:

1. BKA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách khoa Hà Nội

2. BVH

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Bắc)

3. BVS

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam)

4. C06

Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

5. C20

Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

6. C61

Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau

7. CCB

Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên

8. CCM

Trường Cao Đẳng Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội

9. CCX

Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng

10. CDC

Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp. HCM

11. CEM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KINH TẾ VÀ THUỶ LỢI MIỀN TRUNG

12. CGN

Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Miền Trung

13. CHH

Trường Cao đẳng Hàng hải I

14. CK4

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

15. CKC

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

16. CKO

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum

17. CLD

Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung

18. CNC

Trường Cao Đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật

19. CTE

Trường Cao đẳng Thống kê

20. CTW

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung Uơng

21. CVB

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

22. CYE

Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình

23. CYH

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam

24. CYI

Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

25. D50

Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

26. DBD

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bình Dương

27. DBH

MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Bắc Hà

28. DDD

MM888 bảo mật tuyệt đối Dân lập Đông Đô

29. DDK

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách Khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Nẵng

30. DDL

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Điện Lực

31. DDM

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Quảng Ninh

32. DHB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Hồng Bàng

33. DKC

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ TP.HCM (HUTECH)

34. DKH

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dược Hà Nội

35. DKQ

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính Kế toán

36. DKY

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật Y tế Hải Dương

37. DLA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế Công nghiệp Long An

38. DLH

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dân lập Lạc Hồng

39. DMS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Marketing

40. DNC

Trường ĐH Nam Cần Thơ

41. DPQ

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Phạm Văn Đồng

42. DQB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Bình

43. DQK

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

44. DQU

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Nam

45. DTA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thành Tây

46. DTL

MM888 bảo mật tuyệt đối Thăng Long

47. DYH

Học viện Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc)

48. FBU

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

49. GHA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc)

50. GSA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam)

51. GTA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ Giao thông vận tải (nâng cấp từ Cao đẳng Giao thông vận tải)

52. GTS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

53. HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

54. HCP

Học viện Chính sách và Phát triển

55. HDT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hồng Đức

56. HHA

Trường ĐH Hàng hải Việt Nam

57. HHK

Học viện Hàng không Việt Nam

58. KCC

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

59. KHA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế Quốc dân

60. KMA

Học viện Kỹ thuật Mật mã

61. KSA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế TP. HCM

62. LPS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Luật TP HCM

63. MDA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Mỏ Địa chất

64. MTU

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Xây dựng Miền Tây

65. NTH

MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)

66. NTS

MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại thương cơ sở phía Nam

67. PKH

Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc )

68. QHE

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội

69. QHI

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công Nghệ (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

70. QHL

Khoa Luật (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

71. QHS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giáo dục (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

72. QHT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

73. QHX

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

74. QHY

Khoa Y - Dược (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)

75. QSB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

76. QSC

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ thông tin - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

77. QSQ

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

78. QST

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM

79. SGD

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn

80. SKN

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Nam Định

81. SKV

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kĩ thuật Vinh

82. SPK

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM

83. TAG

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối An Giang

84. TCT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Cần Thơ

85. TDL

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Lạt

86. TDM

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủ Dầu Một

87. TDS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thể dục thể thao Tp. HCM

88. THP

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hải Phòng

89. THV

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hùng Vương

90. TLA

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi

91. TLS

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi tại cơ sở 2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương

92. TTB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tây Bắc

93. TTG

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tiền Giang

94. VUI

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Việt Trì

95. YCT

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược Cần Thơ

96. YPB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Hải Phòng

97. YQH

Học viện Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc )

98. YQS

HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam)

99. YTB

Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược Thái Bình

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ