Như vậy, tính đến thời điểm này đã có 41 trường chính thức công bố điểm.
Danh sách những Đăng nhập vào MM886 Việt Nam đạt điểm cao Trường ĐH Bách khoa như sau:
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Phạm Anh Tú | 27-01-96 | A 9030 | 0975 | 0950 | 0950 | 2875 |
| 2 | Nguyễn Ngọc Huy | 02-09-96 | A 2853 | 1000 | 0875 | 1000 | 2875 |
| 3 | Nguyễn Thanh Hà | 22-12-96 | A 1920 | 0900 | 0950 | 1000 | 2850 |
| 4 | Vũ Đăng Khoa | 29-06-96 | A1 352 | 0900 | 0975 | 1000 | 2875 |
| 5 | Nguyễn Anh Thắng | 30-05-96 | A1 639 | 0950 | 0825 | 0950 | 2725 |
| 6 | Nguyễn Quang Hải | 12-01-96 | D1 59 | 0725 | 0925 | 0800 | 2450 |
| 7 | Nguyễn Thị Hương Liên | 12-07-96 | D1 117 | 0725 | 0875 | 0800 | 2400 |
| 8 | Hoàng Minh Huyền | 17-10-96 | D1 91 | 0675 | 0875 | 0850 | 2400 |
Trường ĐH Tài chính Kế toán công bố điểm thi. Thủ khoa của trường năm nay là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nguyễn Ngọc Anh (SBD: 1206) đạt 20,75 điểm. Trường này đồng thời thông báo thời gian nhận đơn phúc khảo từ ngày 28/7 đến 15/8.
Dưới đây là danh sách những Đăng nhập vào MM886 Việt Nam của điểm thi cao nhất vào trường:
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Ông Dương Thanh Nhàn | 01-06-96 | A 296 | 0700 | 0675 | 0650 | 2025 |
| 2 | Trần Thị Ngọc My | 11-04-96 | A 255 | 0650 | 0725 | 0625 | 2000 |
| 3 | Trần Lê Ngọc Liên | 03-11-93 | A1 795 | 0700 | 0675 | 0675 | 2050 |
| 4 | Đặng Phan Hiền Long | 14-05-96 | A1 814 | 0700 | 0650 | 0675 | 2025 |
| 5 | Trương Thị Mỹ Hạnh | 10-02-96 | A1 675 | 0675 | 0550 | 0800 | 2025 |
| 6 | Nguyễn Ngọc Anh | 13-12-94 | D1 1206 | 0575 | 0700 | 0800 | 2075 |
Trường ĐH Nam Cần Thơ năm nay có 2 thủ khoa cùng đạt 20,5 điểm:
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Tỉnh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Lê Duy Thanh | 17-06-96 | A 164 | 49 | 0700 | 0625 | 0650 | 1975 |
| 2 | Phan Hoàng Thịnh | 17-08-96 | A 177 | 53 | 0650 | 0550 | 0625 | 1825 |
| 3 | Mai Viết Vĩnh Đạt | 07-06-94 | A 34 | 55 | 0450 | 0675 | 0700 | 1825 |
| 4 | Trần Quang Huy | 04-09-96 | A1 247 | 58 | 0650 | 0550 | 0650 | 1850 |
| 7 | Võ Thị Mỹ Tiên | 20-11-96 | B 497 | 57 | 0650 | 0675 | 0725 | 2050 |
| 8 | Phạm Lâm Điền | 07-01-96 | B 324 | 56 | 0700 | 0700 | 0650 | 2050 |
| 9 | Lê Trường Giang | 16-03-96 | B 330 | 56 | 0600 | 0750 | 0650 | 2000 |
| 10 | Nguyễn Nguyệt Quế | 02-02-96 | C 573 | 57 | 0875 | 0450 | 0700 | 2025 |
| 11 | Phạm Văn Hiếu | 06-07-95 | C 557 | 22 | 0700 | 0550 | 0650 | 1900 |
Trường thông báo nhận đơn phúc khảo đến hết ngày 9/8/2014. Kết quả phúc khảo sẽ công bố vào ngày 15/8/2014 trên website và tại bảng thông báo của Trường.
Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ có thủ khoa đạt 19,25 điểm; á khoa đạt 19,25 điểm. Cụ thể danh sách những Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có điểm thi cao nhất vào trường như sau:
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Nguyễn Phi Long | 13-11-96 | A 39 | 0550 | 0550 | 0650 | 1750 |
| 2 | Dương Thị Mỹ Duyên | 13-01-96 | A 14 | 0675 | 0425 | 0625 | 1725 |
| 3 | Nguyễn Thị Cẩm Tiên | 19-07-96 | A1 33 | 0650 | 0700 | 0625 | 1975 |
| 4 | La Bảo Yến Ly | 14-04-96 | A1 18 | 0575 | 0500 | 0625 | 1700 |
| 5 | Đổ Thị Cẩm Anh | 30-11-96 | B 4 | 0650 | 0750 | 0525 | 1925 |
| 6 | Tống Thành Thới | 30-12-96 | B 62 | 0750 | 0525 | 0500 | 1775 |
| 7 | Hoàng Thị Thúy | 22-09-96 | B 64 | 0700 | 0675 | 0400 | 1775 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Kom Tum cũng vừa chính thức công bố điểm thi. Hai thủ khoa của Trường là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nông Đình Cường (SBD: 34) và Nguyễn Thị Mai (SBDL 64), cùng đạt 21 điểm. Dưới đây là danh sách 5 Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có điểm thi đứng đầu trường:
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Nguyễn Thế Nam | 10-02-96 | A 15 | 0825 | 0750 | 0450 | 2025 |
| 2 | Nguyễn Ngọc Quỳnh Như | 14-04-96 | A 18 | 0700 | 0750 | 0550 | 2000 |
| 3 | Nông Đình Cường | 01-03-96 | B 34 | 0800 | 0650 | 0650 | 2100 |
| 4 | Nguyễn Thị Mai | 14-11-95 | B 64 | 0800 | 0650 | 0650 | 2100 |
| 5 | Y Lý Yên | 15-08-96 | B 108 | 0750 | 0700 | 0550 | 2000 |
Dưới đây là những trường đã công bố điểm thi và gửi dữ liệu điểm về Bộ GD&ĐT cho đến thời điểm này:
| 1. BKA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách khoa Hà Nội |
| 2. C06 | Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng |
| 3. C20 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây |
| 4. CDC | Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp. HCM |
| 5. CK4 | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
| 6. CKO | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum |
| 7. DBH | MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Bắc Hà |
| 8. DDK | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách Khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Nẵng |
| 9. DKH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dược Hà Nội |
| 10. DKQ | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính Kế toán |
| 11. DNC | Trường ĐH Nam Cần Thơ |
| 12. DQU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Nam |
| 13. DTA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thành Tây |
| 14. DYH | Học viện Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc) |
| 15. GSA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam) |
| 16. GTA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ Giao thông vận tải (nâng cấp từ Cao đẳng Giao thông vận tải) |
| 17. GTS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh |
| 18. HHA | Trường ĐH Hàng hải Việt Nam |
| 19. KCC | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ |
| 20. KMA | Học viện Kỹ thuật Mật mã |
| 21. LPS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Luật TP HCM |
| 22. MTU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Xây dựng Miền Tây |
| 23. QHE | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội |
| 24. QHI | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công Nghệ (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 25. QHL | Khoa Luật (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 26. QHS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giáo dục (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 27. QHT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 28. QHX | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 29. QHY | Khoa Y - Dược (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 30. QSC | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ thông tin - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM |
| 31. SPK | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM |
| 32. TDL | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Lạt |
| 33. TDM | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủ Dầu Một |
| 34. THV | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hùng Vương |
| 35. TLA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi |
| 36. TLS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi tại cơ sở 2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương |
| 37. TTG | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tiền Giang |
| 38. VUI | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Việt Trì |
| 39. YQH | Học viện Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc ) |
| 40. YQS | HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam) |
| 41. YTB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược Thái Bình |