Thủ khoa của Trường ĐH Hàng Hải là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Vũ Quang Hải (SBD: 1551) đạt 26 điểm thi khối A.
Thủ khoa ĐH Quốc tế Bắc Hà đạt 20,25 điểm, là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nguyễn Hải Yến (SBD: 62) thi khối A.
Dưới đây là danh sách các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có điểm thi cao nhất tại các trường này:
Trường ĐH Hàng Hải:
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Vũ Quang Hải | 02-05-96 | A 1551 | 0900 | 0850 | 0850 | 2600 |
| 2 | Trịnh Thị Huế | 24-11-96 | A 2209 | 0900 | 0750 | 0925 | 2575 |
| 3 | Đoàn Hữu Cường | 17-09-96 | A 639 | 0825 | 0850 | 0900 | 2575 |
| 4 | Nguyễn Phương Mai | 28-06-96 | A1 7280 | 0800 | 0700 | 1000 | 2500 |
| 5 | Lê Linh Chi | 21-10-96 | A1 6354 | 0750 | 0775 | 0950 | 2475 |
| 6 | Lương Thị Phương Nga | 31-12-96 | D1 883 | 0700 | 0725 | 0900 | 2325 |
| 7 | Nguyễn Thị Dáng Ngọc | 16-05-96 | D1 917 | 0725 | 0800 | 0750 | 2275 |
| 8 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | 23-03-96 | D1 718 | 0675 | 0800 | 0800 | 2275 |
Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà:
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Nguyễn Hải Yến | 01-04-96 | A 62 | 0650 | 0625 | 0750 | 2025 |
| 2 | Bùi Thị Mai Trang | 02-03-93 | A1 31 | 0625 | 0650 | 0700 | 1975 |
| 3 | Trần Văn Ngọc | 26-02-93 | A1 19 | 0650 | 0525 | 0775 | 1950 |
| 4 | Đỗ Mai Ngọc Thúy | 23-08-93 | D1 46 | 0575 | 0575 | 0750 | 1900 |
| 5 | Phạm Thu Thủy | 30-11-93 | D1 48 | 0575 | 0625 | 0700 | 1900 |
| 6 | Nguyễn Hải Phượng | 06-12-93 | D1 40 | 0600 | 0700 | 0575 | 1875 |
Trường CĐ sư phạm Hà Tây:
| T | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Nguyễn Ngọc Vân | 16-01-96 | M 370 | 0775 | 0750 | 0875 | 2400 |
| 2 | Đỗ Thị Hoài Thu | 14-11-96 | M 306 | 0775 | 0750 | 0850 | 2375 |
Trường CĐ Công nghệ thông tin TP HCM:
| T | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng |
| 1 | Nguyễn Ngọc Vân | 16-01-96 | M 370 | 0775 | 0750 | 0875 | 2400 |
| 2 | Đỗ Thị Hoài Thu | 14-11-96 | M 306 | 0775 | 0750 | 0850 | 2375 |
Danh sách các trường đã công bố điểm thi như sau:
1. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
2. Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp. HCM
3. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
4. MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Bắc Hà
5. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách Khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Nẵng
6. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dược Hà Nội
7. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Nam
8. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thành Tây
9. Học viện Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc)
10. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam)
11. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ Giao thông vận tải (nâng cấp từ Cao đẳng Giao thông vận tải)
12. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
13. Trường ĐH Hàng hải Việt Nam
14. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Luật TP HCM
15. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Xây dựng Miền Tây
16. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội
17. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công Nghệ (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)
18. Khoa Luật (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)
19. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giáo dục (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)
20. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)
21. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)
22. Khoa Y - Dược (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội)
23. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ thông tin - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM
24. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM
25. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Lạt
26. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủ Dầu Một
27. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hùng Vương
28. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi
29. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi tại cơ sở 2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương
30. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tiền Giang
31. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Việt Trì
32. Học viện Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc )
33. HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam)