Thêm 4 trường ĐH công bố điểm trúng tuyển

GD&TĐ - Các trường ĐH tiếp tục công bố điểm trúng tuyển ĐH, CĐ chính quy năm 2016.

Thêm 4 trường ĐH công bố điểm trúng tuyển

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn trúng tuyển các ngành, trong đó ngành thấp nhất ngang điểm sàn.

Cụ thể xem TẠI ĐÂY

Hội đồng Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K Trường ĐH Nguyễn Tất Thành đã họp xét và công bố điểm trúng tuyển đối với các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam nộp hồ sơ xét tuyển theo kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Bậc ĐH, ngành Dược học (Mã ngành: D720401): từ 17 điểm. Bậc ĐH, các ngành khác: từ 15 điểm.

MM88b nhà cái sẽ công bố kết quả trúng tuyển cho các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam nộp hồ sơ xét tuyển theo kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia trong hôm nay.

Đợt nhận hồ sơ xét tuyển tiếp theo theo kết quả học bạ sẽ diễn ra từ ngày 15.8.2016 đến 24.8.2016.

Đợt nhận hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng bổ sung (theo kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia) sẽ diễn ra từ ngày 21/8/2016 đến 31/8/2016.

Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung bậc ĐH: 15 điểm cho tất cả các ngành.

Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu thông báo điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung trình độ MM888 bảo mật tuyệt đối theo kết quả thi THPT quốc gia 2016 của tất cả các tổ hợp, các ngành là 15 điểm.

Mức điểm này áp dụng cho Đăng nhập vào MM886 Việt Nam KV3, không ưu tiên đối tượng. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Trường ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển ĐH, CD hệ chính quy - Đợt I năm 2016 như sau:


Trình độ MM888 bảo mật tuyệt đối (2.900 chỉ tiêu)

1

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành(02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp - Việt)

52340103

A, A1, D1, D3

18,50

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A, A1

17,50

3

Ngôn ngữ Anh(03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

52220201

D1

17,50

4

Công nghệ thực phẩm

52540101

A, A1, B

17,00

5

Quản trị kinh doanh(02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt)

52340101

A, A1, D1, D3

17,00

6

Kế toán(02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán)

52340301

A, A1, D1, D3

17,00

7

Công nghệ thông tin

52480201

A, A1, D1

16,50

8

Công nghệ sinh học

52420201

A, A1, B

16,00

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

A, A1, B

16,00

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

A, A1

16,00

11

Kinh doanh thương mại

52340121

A, A1, D1, D3

16,00

12

Marketing

52340115

A, A1, D1, D3

16,00

13

Tài chính - ngân hàng

52340201

A, A1, D1, D3

16,00

14

Khai thác thuỷ sản

52620304

A, A1

15,00

15

Quản lý thuỷ sản

52620399

A, A1, B

16

Khoa học hàng hải

52840106

A, A1

17

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

A, A1

18

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

A, A1, B

19

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

52620305

A, A1, B

20

Bệnh học thuỷ sản

52620302

A, A1, B

21

Công nghệ chế biến thuỷ sản

52540105

A, A1, B

22

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

A, A1, B

23

Công nghệ kỹ thuật hoá học

52510401

A, B

24

Công nghệ chế tạo máy

52510202

A, A1

25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

A, A1

26

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

A, A1

27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52510103

A, A1

28

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A, A1

29

Kinh tế nông nghiệp

52620115

A, A1, D1, D3

30

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

A, A1, D1


Trình độ cao đẳng (600 chỉ tiêu)

1

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

51340103

A, A1, D1, D3

14,50

2

Công nghệ thực phẩm

51540102

A, A1, B

13,50

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

51510205

A, A1

13,50

4

Kế toán

51340301

A, A1, D1, D3

13,50

5

Kinh doanh thương mại

51340121

A, A1, D1, D3

13,50

6

Công nghệ thông tin

51480201

A, A1, D1

12,00

7

Nuôi trồng thuỷ sản

51620301

A, A1, B

10,00

8

Công nghệ kỹ thuật môi trường

51510406

A, A1, B

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt(02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)

51510206

A, A1

10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

51510103

A, A1

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

A, A1


Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ