Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn trúng tuyển các ngành, trong đó ngành thấp nhất ngang điểm sàn.
Cụ thể xem TẠI ĐÂY
Hội đồng Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K Trường ĐH Nguyễn Tất Thành đã họp xét và công bố điểm trúng tuyển đối với các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam nộp hồ sơ xét tuyển theo kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
Bậc ĐH, ngành Dược học (Mã ngành: D720401): từ 17 điểm. Bậc ĐH, các ngành khác: từ 15 điểm.
MM88b nhà cái sẽ công bố kết quả trúng tuyển cho các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam nộp hồ sơ xét tuyển theo kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia trong hôm nay.
Đợt nhận hồ sơ xét tuyển tiếp theo theo kết quả học bạ sẽ diễn ra từ ngày 15.8.2016 đến 24.8.2016.
Đợt nhận hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng bổ sung (theo kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia) sẽ diễn ra từ ngày 21/8/2016 đến 31/8/2016.
Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung bậc ĐH: 15 điểm cho tất cả các ngành.
Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu thông báo điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung trình độ MM888 bảo mật tuyệt đối theo kết quả thi THPT quốc gia 2016 của tất cả các tổ hợp, các ngành là 15 điểm.
Mức điểm này áp dụng cho Đăng nhập vào MM886 Việt Nam KV3, không ưu tiên đối tượng. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Trường ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển ĐH, CD hệ chính quy - Đợt I năm 2016 như sau:
| | ||||||
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành(02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 52340103 | A, A1, D1, D3 | 18,50 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 52510205 | A, A1 | 17,50 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Anh(03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) | 52220201 | D1 | 17,50 | ||
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 52540101 | A, A1, B | 17,00 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh(02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt) | 52340101 | A, A1, D1, D3 | 17,00 | ||
| 6 | Kế toán(02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán) | 52340301 | A, A1, D1, D3 | 17,00 | ||
| 7 | Công nghệ thông tin | 52480201 | A, A1, D1 | 16,50 | ||
| 8 | Công nghệ sinh học | 52420201 | A, A1, B | 16,00 | ||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 52510406 | A, A1, B | 16,00 | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 52510301 | A, A1 | 16,00 | ||
| 11 | Kinh doanh thương mại | 52340121 | A, A1, D1, D3 | 16,00 | ||
| 12 | Marketing | 52340115 | A, A1, D1, D3 | 16,00 | ||
| 13 | Tài chính - ngân hàng | 52340201 | A, A1, D1, D3 | 16,00 | ||
| 14 | Khai thác thuỷ sản | 52620304 | A, A1 | 15,00 | ||
| 15 | Quản lý thuỷ sản | 52620399 | A, A1, B | |||
| 16 | Khoa học hàng hải | 52840106 | A, A1 | |||
| 17 | Kỹ thuật tàu thủy | 52520122 | A, A1 | |||
| 18 | Nuôi trồng thuỷ sản | 52620301 | A, A1, B | |||
| 19 | Quản lý nguồn lợi thuỷ sản | 52620305 | A, A1, B | |||
| 20 | Bệnh học thuỷ sản | 52620302 | A, A1, B | |||
| 21 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 52540105 | A, A1, B | |||
| 22 | Công nghệ sau thu hoạch | 52540104 | A, A1, B | |||
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 52510401 | A, B | |||
| 24 | Công nghệ chế tạo máy | 52510202 | A, A1 | |||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 52510201 | A, A1 | |||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 52510206 | A, A1 | |||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 52510103 | A, A1 | |||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 52510203 | A, A1 | |||
| 29 | Kinh tế nông nghiệp | 52620115 | A, A1, D1, D3 | |||
| 30 | Hệ thống thông tin quản lý | 52340405 | A, A1, D1 | |||
| | ||||||
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 51340103 | A, A1, D1, D3 | 14,50 | ||
| 2 | Công nghệ thực phẩm | 51540102 | A, A1, B | 13,50 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 51510205 | A, A1 | 13,50 | ||
| 4 | Kế toán | 51340301 | A, A1, D1, D3 | 13,50 | ||
| 5 | Kinh doanh thương mại | 51340121 | A, A1, D1, D3 | 13,50 | ||
| 6 | Công nghệ thông tin | 51480201 | A, A1, D1 | 12,00 | ||
| 7 | Nuôi trồng thuỷ sản | 51620301 | A, A1, B | 10,00 | ||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 51510406 | A, A1, B | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt(02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh) | 51510206 | A, A1 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 51510103 | A, A1 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 51510301 | A, A1 | |||
| | ||||||