Cụ thể chỉ tiêu, địa bàn Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K của từng trường như sau:
| STT | Tên trường | Chỉ tiêu 2017-2018 | Địa bàn | Có hệ GDTX |
| 1 | THPT Lưu Văn Liệt | 570 | Các trường thuộc TP Vĩnh Long; xã Thanh Đức (huyện Long Hồ); xã Mỹ An, Long Mỹ (huyện Mang Thít). | |
| 2 | THPT Nguyễn Thông | 500 | Các trường thuộc TP Vĩnh Long; các xã Tân Hạnh, Lộc Hòa, Phước Hậu, Long Phước, Thanh Đức (huyện Long Hồ),. | |
| 3 | THPT Trưng Vương | 360 | Các trường thuộc TP Vĩnh Long; Các xã Lộc Hòa, Tân Hạnh, Phước Hậu, Thanh Đức, Long Phước (huyện Long Hồ). | |
| 4 | THPT Vĩnh Long | 630 | Các trường thuộc TP Vĩnh Long; Các xã Tân Hạnh, Lộc Hòa, Phước Hậu, Long Phước, Thanh Đức (huyện Long Hồ); xã Mỹ An, Long Mỹ (huyện Mang Thít). | |
| 5 | THPT Phạm Hùng | 550 | Các trường thuộc huyện Long Hồ; Các xã Long Mỹ, Bình Phước, Hòa Tịnh, Tân Long Hội, Tân Long (huyện Mang Thít) xã Hòa Hiệp, Hoà Thạnh (huyện Tam Bình). | |
| 6 | THPT Phú Quới | 300 | Các trường thuộc huyện Long Hồ, xã Tân Lộc (huyện Tam Bình). | Có |
| 7 | THPT Hòa Ninh | 280 | Các trường thuộc huyện Long Hồ. | Có |
| 8 | THPT Mang Thít | 400 | Các trường thuộc huyện Mang Thít; Các xã Quới An, Tân Quới Trung (huyện Vũng Liêm). | |
| 9 | THPT Nguyễn Văn Thiệt | 280 | Các trường thuộc huyện Mang Thít; Các xã Quới An, Tân Quới Trung (huyện Vũng Liêm). | |
| 10 | THPT Mỹ Phước | 150 | Các trường thuộc huyện Mang Thít. | Có |
| 11 | THPT Võ Văn Kiệt | 500 | Các trường thuộc huyện Vũng Liêm. | |
| 12 | THPT Nguyễn Hiếu Tự | 395 | Các trường thuộc huyện Vũng Liêm. | |
| 13 | THPT Hiếu Phụng | 320 | Các trường thuộc huyện Vũng Liêm, xã Hòa Thạnh, Hoà Hiệp (huyện Tam Bình), xã Tân Long Hội, Tân Long (huyện Mang Thít). | Có |
| 14 | THPT Hiếu Nhơn | 260 | Các trường thuộc huyện Vũng Liêm; Các xã Xuân Hiệp, Hòa Bình (huyện Trà Ôn). | Có |
| 15 | THPT Bình Minh | 560 | Các trường thuộc huyện Bình Minh, xã Thành Lợi (huyện Bình Tân). | |
| 16 | THPT Hoàng Thái Hiếu | 350 | Các trường thuộc huyện Bình Minh, xã Thành Lợi (huyện Bình Tân). | |
| 17 | THPT Tân Quới | 380 | Các trường thuộc huyện Bình Tân. | |
| 18 | THPT Tân Lược | 330 | Các trường thuộc huyện Bình Tân. | Có |
| 19 | THPT Mỹ Thuận | 190 | Các trường thuộc huyện Bình Tân, xã Thuận An (huyện Bình Minh). | Có |
| 20 | THPT Trần Đại Nghĩa | 300 | Các trường thuộc huyện Tam Bình; Các xã Nhơn Bình, Trà Côn, Xuân Hiệp (huyện Trà Ôn). | |
| 21 | THPT Tam Bình | 260 | Các trường thuộc huyện Tam Bình; Các xã Nhơn Bình, Trà Côn, Xuân Hiệp (huyện Trà Ôn). | |
| 22 | THPT Long Phú | 200 | Các trường thuộc huyện Tam Bình. | Có |
| 23 | THPT Phú Thịnh | 220 | Các trường thuộc huyện Tam Bình, xã Thuận An (huyện Bình Minh), xã Nguyễn Văn Thảnh (huyện Bình Tân). | Có |
| 24 | THPT Phan Văn Hòa | 260 | Các trường thuộc huyện Tam Bình. | Có |
| 25 | THPT Trà Ôn | 395 | Các trường thuộc huyện Trà Ôn; Các xã Ngãi Tứ, Bình Ninh (huyện Tam Bình); xã Đông Thành (huyện Bình Minh). | |
| 26 | THPT Lê Thanh Mừng | 250 | Các trường thuộc huyện Trà Ôn; Các xã Ngãi Tứ, Bình Ninh (huyện Tam Bình); xã Đông Thành (huyện Bình Minh). | |
| 27 | THPT Hựu Thành | 270 | Các trường thuộc huyện Trà Ôn; Các xã Hiếu Nghĩa, Hiếu Thành (huyện Vũng Liêm). | Có |
| 28 | THPT Vĩnh Xuân | 385 | Các trường thuộc huyện Trà Ôn | Có |
| 29 | THPT Hòa Bình | 340 | Các trường thuộc huyện Trà Ôn | Có |