Đối tượng áp dụng là các cơ sở dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà, MM888 Việt Nam Tải App đang theo học trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề hệ chính quy.
Danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề xin ý kiến cụ thể như sau:
| TT | Nghề trình độ trung cấp | Nghề trình độ cao đẳng | ||
| Mã nghề | Tên nghề | Mã nghề | Tên nghề | |
| 1 | 40210401 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ | 50210401 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ |
| 2 | 40210402 | Chạm khắc đá | 50210402 | Chạm khắc đá |
| 3 | 40210413 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | 50210413 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc |
| 4 | 40510106 | Kỹ thuật xây dựng | 50510106 | Kỹ thuật xây dựng |
| 5 | 40510107 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò | 50510107 | Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò |
| 6 | 40510108 | Xây dựng cầu đường bộ | 50510108 | Xây dựng cầu đường bộ |
| 7 | 40510201 | Cắt gọt kim loại | 50510201 | Cắt gọt kim loại |
| 8 | 40510202 | Gò | 50510202 | Gò |
| 9 | 40510203 | Hàn | 50510203 | Hàn |
| 10 | 40510204 | Rèn, dập | 50510204 | Rèn, dập |
| 11 | 40510206 | Nguội sửa chữa máy công cụ | 50510206 | Nguội sửa chữa máy công cụ |
| 12 | 40510215 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ | 50510215 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ |
| 13 | 40510222 | Công nghệ ô tô | 50510222 | Công nghệ ô tô |
| 14 | 40510225 | Sửa chữa máy tàu thuỷ | 50510225 | Sửa chữa máy tàu thuỷ |
| 15 | 40510233 | Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò | 50510233 | Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò |
| 16 | 40510238 | Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí | 50510238 | Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí |
| 17 | 40510247 | Vận hành cần, cầu trục | 50510247 | Vận hành cần, cầu trục |
| 18 | 40510248 | Vận hành máy thi công nền | 50510248 | Vận hành máy thi công nền |
| 19 | 40510249 | Vận hành máy thi công mặt đường | 50510249 | Vận hành máy thi công mặt đường |
| 20 | 40510250 | Vận hành máy xây dựng | 50510250 | Vận hành máy xây dựng |
| 21 | 40510253 | Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt | 50510253 | Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt |
| 22 | 40510257 | Lắp đặt thiết bị lạnh | 50510257 | Lắp đặt thiết bị lạnh |
| 23 | 40510302 | Điện công nghiệp | 50510302 | Điện công nghiệp |
| 24 | 40510319 | Kỹ thuật lò hơi | 50510319 | Kỹ thuật lò hơi |
| 25 | 40510320 | Kỹ thuật tua bin hơi | 50510320 | Kỹ thuật tua bin hơi |
| 26 | 40510326 | Vận hành nhà máy thủy điện | 50510326 | Vận hành nhà máy thủy điện |
| 27 | 40510330 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên | 50510330 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên |
| 28 | 40510331 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống | 50510331 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống |
| 29 | 40510339 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí | 50510339 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí |
| 30 | 40510341 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 50510341 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò |
| 31 | 40510345 | Điện tử công nghiệp | 50510345 | Điện tử công nghiệp |
| 32 | 40510401 | Luyện gang | 50510401 | Luyện gang |
| 33 | 40510402 | Luyện thép | 50510402 | Luyện thép |
| 34 | 40510414 | Công nghệ sơn tàu thuỷ | 50510414 | Công nghệ sơn tàu thuỷ |
| 35 | 40510418 | Xử lý nước thải công nghiệp | 50510418 | Xử lý nước thải công nghiệp |
| 36 | 40510502 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | 50510502 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| 37 | 40510508 | Sản xuất xi măng | 50510508 | Sản xuất xi măng |
| 38 | 40510519 | Sản xuất pin, ắc quy | 50510519 | Sản xuất pin, ắc quy |
| 39 | 40510528 | Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy | 50510528 | Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy |
| 40 | 40510529 | Chế biến mủ cao su | 50510529 | Chế biến mủ cao su |
| 41 | 40510906 | Khoan thăm dò địa chất | 50510906 | Khoan thăm dò địa chất |
| 42 | 40511001 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 50511001 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò |
| 43 | 40511003 | Vận hành thiết bị sàng tuyển than | 50511003 | Vận hành thiết bị sàng tuyển than |
| 44 | 40511005 | Khoan nổ mìn | 50511005 | Khoan nổ mìn |
| 45 | 40511006 | Khoan đào đường hầm | 50511006 | Khoan đào đường hầm |
| 46 | 40511007 | Khoan khai thác mỏ | 50511007 | Khoan khai thác mỏ |
| 47 | 40540103 | Chế biến thực phẩm | 50540103 | Chế biến thực phẩm |
| 48 | 40540104 | Chế biến và bảo quản thuỷ sản | 50540104 | Chế biến và bảo quản thuỷ sản |
| 49 | 40540109 | Sản xuất rượu bia | 50540109 | Sản xuất rượu bia |
| 50 | 40540203 | Công nghệ sợi | 50540203 | Công nghệ sợi |
| 51 | 40540204 | Công nghệ dệt | 50540204 | Công nghệ dệt |
| 52 | 40620105 | Bảo vệ thực vật | 50620105 | Bảo vệ thực vật |
| 54 | 40810204 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 50810204 | Kỹ thuật chế biến món ăn |
| 55 | 40840101 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | 50840101 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa |
| 56 | 40840102 | Điều khiển tàu biển | 50840102 | Điều khiển tàu biển |
| 57 | 40840103 | Khai thác máy tàu thủy | 50840103 | Khai thác máy tàu thủy |
| 58 | 40850106 | Xử lý rác thải | 50850106 | Xử lý rác thải |
| 59 | 40900104 | Lặn thi công | 50900104 | Lặn thi công |