Cụ thể, Trường ĐH Thủy lợi, điểm chuẩn các ngành xét tuyển cơ sở Hà Nội như sau:
| TT | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| (HSPT,KV3) |
| 1 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | A00, A01 | D900202 | 19,50 |
| 2 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01 | D900212 | 19,50 |
Điểm chuẩn các ngành xét tuyển tại cơ sở 2 (Bình Dương) như sau:
| TT | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| (HSPT,KV3) |
| 1 | Cấp thoát nước | A00, A01 | D110104 | 17,00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01 | D510103 | 17,00 |
| 3 | Kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01 | D580201 | 17,00 |
| 4 | Kỹ thuật công trình thủy | A00, A01 | D580202 | 17,00 |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01 | D580205 | 17,00 |
| 6 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01 | D580212 | 17,00 |
Trường ĐH Thủy lợi cho biết sẽ tiến hành nhập học cho Đăng nhập vào MM886 Việt Nam đối tượng này vào ngày 11/9 (cơ sở Hà Nội) và từ 10/9 đến 12/9 (cơ sở Bình Dương). Nếu đến ngày nhập học Đăng nhập vào MM886 Việt Nam chưa nhận được giấy báo nhập học thì vẫn đến nhập học theo lịch trên.
Trường ĐH Mỏ - Địa chất cũng vừa công bố điểm trúng tuyển đợt 2 các ngành đào tạo. Theo đó, mức điểm trúng tuyển khá thấp, hầu hết tương tương với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết TẠI ĐÂY.
Trường ĐH Điện lực công bố điểm trúng tuyển đợt 2. Cụ thể như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành hoặc chuyên ngành | Mã tổ hợp | Điểm trúng tuyển | | HỆ CAO ĐẲNG | | | | 1 | C340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 2 | C340201 | Tài chính ngân hàng | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 3 | C340301_01 | Kế toán Link Vào Trang Chủ MM88.COM Chính Thức | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 4 | C480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 5 | C510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 6 | C510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 7 | C510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 8 | C510301_01 | Hệ thống điện | A00 | 13.00 | | | | A01 | 13.00 | | | | D07 | 13.00 | | 9 | C510301_02 | Nhiệt điện | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 10 | C510301_03 | Điện lạnh | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 11 | C510301_04 | Điện công nghiệp và dân dụng | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 12 | C510302_01 | Điện tử viễn thông | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | 13 | C510303_01 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D01 | 12.00 | | 14 | C510601_01 | Quản lý năng lượng | A00 | 12.00 | | | | A01 | 12.00 | | | | D01 | 12.00 | | | | D07 | 12.00 | | | HỆ ĐẠI HỌC | | | | STT | Mã chuyên ngành | Tên chuyên ngành | Mã tổ hợp | Điểm trúng tuyển | | 1 | D340101_02 | Quản trị du lịch khách sạn | A00 | 21.00 | | | | A01 | 21.00 | | | | D01 | 21.00 | | | | D07 | 21.00 | | 2 | D340101_03 | Quản trị Link Vào Trang Chủ MM88.COM Chính Thức chất lượng cao | A00 | 21.50 | | | | A01 | 21.50 | | | | D01 | 21.50 | | | | D07 | 21.50 | | 3 | D340201_01 | Tài chính ngân hàng | A00 | 21.50 | | | | A01 | 21.50 | | | | D01 | 21.50 | | | | D07 | 21.50 | | 4 | D340201_02 | Tài chính ngân hàng chất lượng cao | A00 | 21.00 | | | | A01 | 21.00 | | | | D01 | 21.00 | | | | D07 | 21.00 | | 5 | D340301_02 | Kế toán tài chính và kiểm soát | A00 | 22.50 | | | | A01 | 22.50 | | | | D01 | 22.50 | | | | D07 | 22.50 | | 6 | D340301_03 | Kế toán Link Vào Trang Chủ MM88.COM Chính Thức chất lượng cao | A00 | 22.00 | | | | A01 | 22.00 | | | | D01 | 22.00 | | | | D07 | 22.00 | | 7 | D510102_01 | Xây dựng công trình điện | A00 | 21.00 | | | | A01 | 21.00 | | | | D07 | 21.00 | | 8 | D510102_02 | Xây dựng dân dựng và công nghiệp | A00 | 20.00 | | | | A01 | 20.00 | | | | D07 | 20.00 | | 9 | D510301_06 | Công nghệ chế tạo thiết bị điện | A00 | 21.50 | | | | A01 | 21.50 | | | | D07 | 21.50 | | 10 | D510102_03 | Quản lý dự án và công trình điện | A00 | 20.00 | | | | A01 | 20.00 | | | | D07 | 20.00 | | 11 | D510301_07 | Năng lượng tái tạo | A00 | 19.00 | | | | A01 | 19.00 | | | | D07 | 19.00 | | 12 | D510301_08 | Hệ thống điện Chất lượng cao | A00 | 25.50 | | | | A01 | 25.50 | | | | D07 | 25.50 | | 13 | D510301_09 | Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao | A00 | 24.00 | | | | A01 | 24.00 | | | | D07 | 24.00 | | 13 | D510302_03 | Thiết bị điện tử y tế | A00 | 18.75 | | | | A01 | 18.75 | | | | D07 | 18.75 | | 14 | D510302_04 | Điện tử viễn thông chất lượng cao | A00 | 22.50 | | | | A01 | 22.50 | | | | D07 | 22.50 | | 15 | D510303_03 | Công nghệ tự động chất lượng cao | A00 | 23.00 | | | | A01 | 23.00 | | | | D07 | 23.00 | | 16 | D510601_02 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị | A00 | 20.00 | | | | A01 | 20.00 | | | | D01 | 20.00 | | | | D07 | 20.00 | | 16 | D510601_03 | Quản lý năng lượngchất lượng cao | A00 | 19.00 | | | | A01 | 19.00 | | | | D01 | 19.00 | | | | D07 | 19.00 | |
Trường ĐH Tài nguyên - Môi trường công bố điểm chuẩn xét tuyển đợt 2, cụ thể:
 |