Tỉ lệ chọi của toàn ĐH Đà Nẵng là 3.96. GD&TĐ giới thiệu tỉ lệ chọi theo từng trường, ngành để bạn đọc tham khảo.
• Trường Cao đẳng Công nghệ: (mã ngành DCC) có 2.009 hồ sơ ĐKDT so với 2000 chỉ tiêu. Tỉ lệ chọi toàn trường:1. Cụ thể các ngành:
- Hệ thống thông tin quản lý: 8 HS - 100 CT - 0.08
- Công nghệ sinh học: 28 HS - 100CT - 0.28
- Công nghệ Thông tin: 324HS - 180CT - 1.80
- Công nghệ kỹ thuật kiến trúc: 23HS - 80CT - 0.29
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 40HS-80CT-0.50
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng: 144HS - 150CT - 0.96
- Công nghệ kỹ thuật giao thông: 32HS - 120CT - 0.27
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 209HS - 150CT - 1.39
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: 69HS - 120CT - 0.57
- Công nghệ Kỹ thuật ô tô: 446HS - 150CT - 2.97
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt: 44HS - 100CT- 0.44
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 418HS - 250CT - 1.67
- Công nghệ kỹ thuật điên tử truyền thông: 47HS - 100CT - 0.47
- Công nghệ kỹ thuật hoá học: 8HS - 80CT - 0.10
- Công nghệ kỹ thuật môi trường: 77HS - 100CT - 0.77
- Công nghệ thực phẩm: 80HS - 80CT - 1.00
- Quản lý xây dựng: 12HS - 60CT - 0.20
* Trường CĐ Công nghệ thông tin: (mã ngành DDI) 1.641HS – 1.050CT – 1.56
- Quản trị kinh doanh: 181HS - 120CT - 1.51
- Marketting: 34HS - 50CT - 0.68
- Kế toán: 83HS - 180CT - 0.46
- Khoa học máy tính: 62HS - 70CT - 0.89
- Truyền thông và mạng máy tính: 70HS - 70CT - 1.00
- Hệ thống thông tin: 10HS - 60CT - 0.17
- Công nghệ thông tin: 1.090HS - 340CT - 3.21
- Tin học ứng dụng: 69HS - 110CT - 0.63
- Công nghệ kỹ thuật máy tính: 42HS - 50CT - 0.84
* Trường ĐH Ngoại ngữ: 7.253HS - 1.600CT - 4.53. Cụ thể:
- Sư phạm tiếng Anh: 702HS - 140CT - 5.01
- Sư phạm tiếng Pháp: 37HS - 30CT - 1.23
- Sư phạm tiếng Trung quốc: 237HS - 30CT- 7.90
- Ngôn ngữ Anh: 2645HS - 690CT - 3.83
- Ngôn ngữ Nga: 335HS - 70CT - 4.79
- Ngôn ngữ Pháp: 298HS - 70CT- 4.26
- Ngôn ngữ Trung quốc: 953HS - 105CT - 9.08
- Ngôn ngữ Nhật: 407HS - 100CT - 4.07
- Ngôn ngữ Hàn Quốc: 410HS - 100CT - 4.10
- Quốc tế học: 1079HS - 165CT - 6.54
- Đông Phương học: 150HS - 100CT - 1.50
* Trường ĐH Bách khoa: 11080HS – 2720CT – 4.07
- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp: 41HS - 50CT - 0.82
- Công nghệ Sinh học: 336HS - 60CT – 5.60
- Công nghệ thông tin: 1902HS - 200CT - 9.51
- Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng: 48HS - 50CT- 0.96
- Công nghệ chế tạo máy: 530HS - 120CT - 4.42
- Quản lý công nghiệp: 97HS - 60CT - 1.62
- Kỹ thuật cơ khí: 841HS - 130CT - 6.47
- Kỹ thuật cơ điện tử: 418HS - 90CT - 4.64
- Kỹ thuật nhiệt: 174HS - 130CT - 1.34
- Kỹ thuật tàu thủy: 37HS - 50CT - 0.74
- Kỹ thuật điện, điện tử: 1738HS - 270CT - 6.44
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông: 674HS - 240CT - 2.81
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 523HS - 100CT - 5.23
- Kỹ thuật môi trường: 161HS - 60CT - 2.68
- Kỹ thuật dầu khí: 251HS - 80CT - 3.14
- Công nghệ thực phẩm: 642HS - 130CT - 4.94
- Kiến trúc: 545HS - 130CT - 4.19
- Kỹ thuật công trình xây dựng: 1002HS - 210CT- 4.77
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 474HS - 210CT - 2.26
- Kỹ thuật xây dựng: 63HS- 50CT - 1.26
- Kỹ thuật tài nguyên nước: 50HS - 110CT - 0.45
- Kinh tế xây dựng: 187HS - 80CT - 2.34
- Quản lý tài nguyên và môi trường: 275HS - 60CT - 4.58
* Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon tum: 280 HS - 650CT – 0.43. Cụ thể:
- Quản trị kinh doanh: 34HS - 50CT - 0.68
- Kế toán: 50 CT
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 4HS - 50CT- 0.08
- Giáo dục Tiểu học: 59HS - 50CT - 1.18
- Quản trị kinh doanh: 34HS - 50CT - 0.68
- Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành: 15HS - 50CT - 0.30
- Kinh doanh thương mại: 11HS - 50CT - 0.22
- Kế toán bậc MM888 bảo mật tuyệt đối: 54 HS - 50 CT - 1.08
- Kiểm toán: 25HS - 50CT - 0.50
- Công nghệ thông tin: 14HS - 50CT - 0.28
- Kỹ thuật điện, điện tử: 18HS - 50CT - 0.36
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 20HS - 50CT - 0.40
- Kinh tế xây dựng: 24HS - 50CT - 0.48
* Trường ĐH Kinh tế: 9222HS - 1845CT - 5.00. Cụ thể:
- Kinh tế: 343HS - 170CT - 2.02
- Quản lý MM88b nạp rút nhanh: 261HS - 120CT - 2.17
- Quản trị kinh doanh: 1841HS - 225CT - 8.18
- Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành: 1118HS - 80CT - 13.98
- Quản trị khách sạn: 765HS - 80CT - 9.56
- Marketing: 465HS - 80CT - 5.81
- Kinh doanh quốc tế: 398HS - 140CT - 2.84
- Kinh doanh thương mại: 339HS - 90CT - 3.77
- Tài chính Ngân hàng: 789HS - 220CT - 3.59
- Kế toán: 1432HS - 180CT - 7.96
- Kiểm toán: 365HS - 100CT - 3.65
- Quản trị nhân lực: 249HS - 60CT - 4.15
- Hệ thống thông tin quản lý: 104HS - 110CT - 0.95
- Luật: 305HS - 70CT - 4.36
- Luật kinh tế: 417HS - 80CT - 5.21
- Thống kê: 31HS - 40CT - 0.78
* Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm: 12340 HS - 1.930CT - 6.39. Cụ thể:
- Sư phạm Âm nhạc: 45CT
- Giáo dục Mầm non: 1924HS - 110CT - 17.49
- Giáo dục Tiểu học: 2.076HS - 70CT - 29.66
- Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam: 160HS - 50CT - 3.20
- Sư phạm Toán học: 718HS - 50CT - 14.36
- Sư phạm Tin học: 342HS - 50CT - 6.84
- Sư phạm Vật lý: 394HS - 50CT - 7.88
- Sư phạm Hoá học: 472HS - 50CT - 9.44
- Sư phạm Sinh học: 466HS - 50CT - 9.32
- Sư phạm Ngữ văn: 449HS - 50CT - 8.98
- Sư phạm Lịch sử: 185HS - 50CT - 3.70
- Sư phạm Địa lý: 378HS - 50CT - 7.56
- Việt Nam học: 445HS - 70CT - 6.36
- Lịch sử: 9HS - 50CT - 0.18
- Văn học: 112HS - 110CT - 1.02
- Văn hoá học: 25HS - 65CT - 0.38
- Tâm lý học: 335HS - 70CT - 4.79
- Địa lý học: 57HS - 65CT - 0.88
- Báo chí: 409HS - 120CT - 3.41
- Công nghệ sinh học: 438HS - 65CT - 6.74
- Vật lý học: 242HS - 65CT - 3.72
- Hóa học: 514HS - 130CT - 3.95
- Địa lý tự nhiên: 208HS - 65CT - 3.72
- Khoa học Môi trường: 366HS - 65CT - 5.63
- Toán ứng dụng: 190HS - 65CT - 2.92
- Công nghệ thông tin: 605HS - 120CT - 5.04
- Công tác xã hội: 272HS - 65CT - 4.18
- Quản lý tài nguyên và môi trường: 549HS - 65CT - 8.45
* Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng: 123HS – 125CT – 0.98. Cụ thể:
- MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá điều dưỡng: 123HS - 125CT - 0.98