Trường CĐ Giao thông vận tải TP HCM năm nay có 2 thủ khoa cùng đạt 28,5 điểm là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nguyễn Quốc Anh (SBD: 65) và Nguyễn Đức Hiền (SBD: 815). Á khoa là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Lê Quang Thắng (SBD: 2307) đạt 28,25 điểm.
Trường này thông báo, tất cả các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam đã dự thi đủ 3 môn trong MM88 đăng nhập vừa rồi tại trường có nhu cầu phúc khảo điểm, gửi đơn phúc khảo từ ngày 31/7 đến 15/8. Trường sẽ không nhận đơn nếu nộp quá thời hạn này.
Trường ĐH Bạc Liêu có thủ khoa đạt 25 điểm là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Lê Thị Thu Thảo (SBD: 7) thi khối A với điểm 3 môn là 8,75; 8 và 8,25 điểm.
Thủ khoa của ĐH Luật Hà Nội cũng là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam thi khối A, đạt 27,25 điểm là Nguyễn Thanh Hằng (SBD: 3054). Á khoa của trường đạt 27 điểm là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Cao Mỹ Huyền, thi khối A (SBD: 226).
Thủ khoa khối C là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Lê Thị Thoa (SBD: 6933) đạt 26,25 điểm. Thủ khoa khối D1 là Lê Thùy Linh (SBD: 10919), đạt tổng điểm 25,25.
Trường ĐH Hà Nội có 1 thủ khoa và 3 á khoa cùng là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam dự thi khối D1. Theo đó, thủ khoa là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Vũ Ngọc Mai, sinh ngày 19/10/1996; ba á khoa cùng đạt 26 điểm là Nguyễn Quỳnh Trang, sinh ngày 29/1/1996, Nguyễn Phương Dung, sinh ngày 30/8/1996 và Nguyễn Phương Anh, sinh ngày 31/10/1996.
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, thủ khoa là Vũ Thị Bích, dự thi khối A (SBD: 150) đạt 22,75 điểm. Á khoa đạt 22,25 điểm là Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nguyễn Thị Ngân (SBD: 1528), cũng dự thi khối A.
Dưới đây là danh sách các trường đã công bố điểm thi tới thời điểm này:
| 1. BKA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách khoa Hà Nội |
| 2. BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Bắc) |
| 3. BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam) |
| 4. C05 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang |
| 5. C06 | Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng |
| 6. C17 | Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh |
| 7. C20 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây |
| 8. C21 | Trường Cao đẳng Hải Dương |
| 9. C23 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình |
| 10. C33 | Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế |
| 11. C36 | Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum |
| 12. C61 | Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau |
| 13. C62 | Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên |
| 14. CBC | Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị Link Vào Trang Chủ MM88.COM Chính Thức |
| 15. CCB | Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên |
| 16. CCC | Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả |
| 17. CCE | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp ( Bắc Giang) |
| 18. CCH | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HUẾ |
| 19. CCI | Cao đẳng Công nghiệp In |
| 20. CCM | Trường Cao Đẳng Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội |
| 21. CCQ | Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Quảng Ngãi |
| 22. CCX | Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng |
| 23. CDC | Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp. HCM |
| 24. CDP | Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc |
| 25. CDT | Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị |
| 26. CDV | Cao đẳng Viễn Đông |
| 27. CEA | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Nghệ An |
| 28. CEM | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KINH TẾ VÀ THUỶ LỢI MIỀN TRUNG |
| 29. CES | Trường Cao đẳng Công thương TP. Hồ Chí Minh |
| 30. CGN | Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Miền Trung |
| 31. CGT | Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh |
| 32. CHH | Trường Cao đẳng Hàng hải I |
| 33. CHN | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội |
| 34. CHV | Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn |
| 35. CHY | Trường Cao đẳng Y Tế Hưng Yên |
| 36. CK4 | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
| 37. CKC | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng |
| 38. CKK | Cao Đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng |
| 39. CKM | Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam |
| 40. CKO | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum |
| 41. CKQ | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam |
| 42. CLD | Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung |
| 43. CLH | TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN TỬ - ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI |
| 44. CLT | Trường Cao đẳng Lương thực Thực Phẩm |
| 45. CMM | Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung |
| 46. CMS | Trường Cao đẳng Thương mại |
| 47. CNC | Trường Cao Đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật |
| 48. CNN | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ |
| 49. CNP | Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ |
| 50. CPP | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ |
| 51. CPT | Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I |
| 52. CPY | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên |
| 53. CSA | Trường Cao Đẳng ASEAN |
| 54. CSB | Trường Cao Đẳng Thủy sản |
| 55. CST | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng |
| 56. CTE | Trường Cao đẳng Thống kê |
| 57. CTH | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương Mại |
| 58. CTS | Trường Cao đẳng Tài chính Hải quan |
| 59. CTV | Trường Cao đẳng Truyền hình |
| 60. CTW | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung Uơng |
| 61. CVB | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc |
| 62. CVD | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long |
| 63. CVL | Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Đăk Lăk |
| 64. CXH | Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1 |
| 65. CXN | Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định |
| 66. CXS | Trường Cao đẳng Xây dựng Số 2 |
| 67. CYE | Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình |
| 68. CYH | Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam |
| 69. CYI | Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên |
| 70. CYL | Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn |
| 71. CYP | Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ |
| 72. CYQ | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh |
| 73. CYU | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam |
| 74. D20 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây |
| 75. D50 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp |
| 76. D61 | Trường Cao đẳng Cộng Đồng Cà Mau |
| 77. DBD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bình Dương |
| 78. DBH | MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Bắc Hà |
| 79. DBL | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bạc Liêu |
| 80. DCD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ Đồng Nai |
| 81. DCN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội |
| 82. DCT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh |
| 83. DCV | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Vinh |
| 84. DDD | MM888 bảo mật tuyệt đối Dân lập Đông Đô |
| 85. DDK | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách Khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Nẵng |
| 86. DDL | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Điện Lực |
| 87. DDM | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Quảng Ninh |
| 88. DDN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đại Nam |
| 89. DFA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| 90. DHA | Khoa Luật - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 91. DHB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc tế Hồng Bàng |
| 92. DHC | Khoa Giáo dục thể chất - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 93. DHD | Khoa Du lịch - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 94. DHF | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại Ngữ - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 95. DHH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hà Hoa Tiên |
| 96. DHK | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 97. DHL | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Nông Lâm - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 98. DHN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Nghệ thuật - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 99. DHQ | Phân hiệu MM888 bảo mật tuyệt đối Huế tại Quảng Trị - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 100. DHS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư Phạm - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 101. DHT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa Học - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 102. DHY | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y - Dược - MM888 bảo mật tuyệt đối Huế |
| 103. DKC | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ TP.HCM (HUTECH) |
| 104. DKH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dược Hà Nội |
| 105. DKQ | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính Kế toán |
| 106. DKS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kiểm sát Hà Nội |
| 107. DKY | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
| 108. DLA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế Công nghiệp Long An |
| 109. DLH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Dân lập Lạc Hồng |
| 110. DLS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Lao động - Xã hội (cơ sở 2 - Phía Nam) |
| 111. DMS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Marketing |
| 112. DMT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| 113. DNC | Trường ĐH Nam Cần Thơ |
| 114. DNU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đồng Nai |
| 115. DPQ | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Phạm Văn Đồng |
| 116. DPY | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Phú Yên |
| 117. DQB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Bình |
| 118. DQK | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
| 119. DQN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quy Nhơn |
| 120. DQU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quảng Nam |
| 121. DTA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thành Tây |
| 122. DTB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Bình |
| 123. DTC | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ Thông tin và Truyền thông (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 124. DTE | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế và Quản trị kinh doanh (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 125. DTF | Khoa Ngoại ngữ (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 126. DTH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hoa Sen |
| 127. DTK | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật Công nghiệp (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 128. DTL | MM888 bảo mật tuyệt đối Thăng Long |
| 129. DTN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Nông Lâm (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 130. DTQ | Khoa Quốc tế (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 131. DTS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 132. DTT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tôn Đức Thắng |
| 133. DTU | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 134. DTY | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 135. DTZ | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học (MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Nguyên) |
| 136. DVD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| 137. DYH | Học viện Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc) |
| 138. FBU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tài chính - Ngân hàng Hà Nội |
| 139. GHA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc) |
| 140. GSA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam) |
| 141. GTA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ Giao thông vận tải (nâng cấp từ Cao đẳng Giao thông vận tải) |
| 142. GTS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh |
| 143. HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| 144. HCP | Học viện Chính sách và Phát triển |
| 145. HDT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hồng Đức |
| 146. HHA | Trường ĐH Hàng hải Việt Nam |
| 147. HHK | Học viện Hàng không Việt Nam |
| 148. HQT | Học viện Ngoại giao |
| 149. HTC | Học viện Tài chính |
| 150. HUI | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
| 151. HVQ | Học viện Quản lý Giáo dục |
| 152. KCC | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ |
| 153. KHA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế Quốc dân |
| 154. KMA | Học viện Kỹ thuật Mật mã |
| 155. KSA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế TP. HCM |
| 156. KTA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kiến trúc Hà Nội |
| 157. KTS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kiến Trúc TP HCM |
| 158. LDA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công Đoàn |
| 159. LNH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Lâm nghiệp |
| 160. LPH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Luật Hà Nội |
| 161. LPS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Luật TP HCM |
| 162. MBS | Trường Đaị học Mở TP Hồ Chí Minh |
| 163. MDA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Mỏ Địa chất |
| 164. MHN | Viện MM888 bảo mật tuyệt đối Mở Hà Nội |
| 165. MTC | Trường Đai học Mỹ thuật Công nghiệp |
| 166. MTH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Mỹ thuật Việt Nam |
| 167. MTU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Xây dựng Miền Tây |
| 168. NHF | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hà Nội |
| 169. NHH | Học viện Ngân hàng |
| 170. NHP | Học viện Ngân hàng (đào tạo tại Phân viện Phú Yên) |
| 171. NHS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Ngân hàng TP HCM |
| 172. NLS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Nông Lâm TP. HCM |
| 173. NNH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Nông nghiệp Hà Nội |
| 174. NTH | MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại thương (cơ sở phía Bắc) |
| 175. NTS | MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại thương cơ sở phía Nam |
| 176. NTT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Nguyễn Tất Thành |
| 177. PKH | Học viện Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc ) |
| 178. QHE | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội |
| 179. QHF | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Ngoại Ngữ (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 180. QHI | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công Nghệ (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 181. QHL | Khoa Luật (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 182. QHS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giáo dục (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 183. QHT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 184. QHX | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 185. QHY | Khoa Y - Dược (MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Gia Hà Nội) |
| 186. QSB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Bách khoa - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM |
| 187. QSC | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ thông tin - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM |
| 188. QSQ | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc Tế - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM |
| 189. QST | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM |
| 190. QSX | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn - MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TP.HCM |
| 191. SDU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sao Đỏ |
| 192. SGD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn |
| 193. SKH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên |
| 194. SKN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Nam Định |
| 195. SKV | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kĩ thuật Vinh |
| 196. SP2 | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư Phạm Hà Nội 2 |
| 197. SPD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đồng Tháp |
| 198. SPH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Hà Nội |
| 199. SPK | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM |
| 200. STS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Thể dục Thể thao Tp. HCM |
| 201. TAG | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối An Giang |
| 202. TBD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thái Bình Dương |
| 203. TCT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Cần Thơ |
| 204. TDB | Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh |
| 205. TDD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thành Đô |
| 206. TDH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
| 207. TDL | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Đà Lạt |
| 208. TDM | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủ Dầu Một |
| 209. TDS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thể dục thể thao Tp. HCM |
| 210. TDV | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Vinh |
| 211. THP | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hải Phòng |
| 212. THV | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Hùng Vương |
| 213. TLA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi |
| 214. TLS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thủy Lợi tại cơ sở 2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương |
| 215. TMA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Thương Mại |
| 216. TQU | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tân Trào |
| 217. TSB | ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh) |
| 218. TSN | Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang) |
| 219. TSS | Trường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ) |
| 220. TTB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tây Bắc |
| 221. TTG | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tiền Giang |
| 222. TTN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tây Nguyên |
| 223. UKB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh Bắc |
| 224. VHH | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Văn Hoá Hà Nội |
| 225. VHS | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Văn hóa TP. HCM |
| 226. VUI | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Việt Trì |
| 227. XDA | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Xây Dựng |
| 228. YCT | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược Cần Thơ |
| 229. YDD | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Điều dưỡng Nam Định |
| 230. YDN | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng |
| 231. YKV | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Khoa Vinh |
| 232. YPB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Hải Phòng |
| 233. YQH | Học viện Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc ) |
| 234. YQS | HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam) |
| 235. YTB | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược Thái Bình |
| 236. YTC | Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Tế Công Cộng |