Danh sách 62 ngành được tiếp tục Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K năm 2014
(Cập nhật đến ngày 4/3)
| TT | Cơ sở đào tạo | Ngành đào tạo |
| 1 | Trường ÐH Ngoại ngữ - ÐH Ðà Nẵng | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 2 | Trường ÐH Ngoại ngữ - ÐH Ðà Nẵng | Ngôn ngữ Nhật |
| 3 | Trường ÐH Ngoại ngữ - ÐHQG HN | Ngôn ngữ Ả Rập |
| 4 | Trường ÐH Kinh tế - ÐH Ðà Nẵng | Luật kinh tế |
| 5 | Trường ÐH Hà Nội | Ngôn ngữ Ý |
| 6 | Trường ÐH Hải Phòng | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7 | Trường ÐH dân lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 8 | Học viện Tài chính | Hệ thống thông tin quản lý |
| 9 | Trường ÐH Y dược TP.HCM | Kỹ thuật y học (hình ảnh) |
| 10 | Trường ÐH Y dược TP.HCM | Kỹ thuật phục hình răng |
| 11 | Trường ÐH Y dược TP.HCM | Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng |
| 12 | Trường ÐH Y Thái Bình | Ðiều dưỡng |
| 13 | Trường ÐH Y Thái Bình | Dược học |
| 14 | Trường ÐH Y dược Cần Thơ | Ðiều dưỡng |
| 15 | Trường ÐH Hà Nội | Kế toán |
| 16 | Trường ÐH Hà Nội | Tiếng Việt và văn hóa VN |
| 17 | Trường ÐH TN&MT Hà Nội | Quản lý biển |
| 18 | Trường ÐH TN&MT Hà Nội | Khí tượng thủy văn biển |
| 19 | Trường ÐH TN&MT Hà Nội | Biến đổi khí hậu và phát triển |
| 20 | Trường ÐH TN&MT Hà Nội | Quản lý đất đai |
| 21 | Trường ÐH TN&MT TP.HCM | Quản trị kinh doanh |
| 22 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm toán |
| 23 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm vật lý |
| 24 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm hóa học |
| 25 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm tiếng Anh |
| 26 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam |
| 27 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Giáo dục mầm non |
| 28 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Giáo dục tiểu học |
| 29 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Kế toán |
| 30 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Tài chính - ngân hàng |
| 31 | Trường ÐH Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh |
| 32 | Trường ÐH Phú Yên | Giáo dục mầm non |
| 33 | Trường ÐH Phú Yên | Sinh học |
| 34 | Trường ÐH Phú Yên | Công nghệ thông tin |
| 35 | Trường ÐH Phú Yên | Giáo dục tiểu học |
| 36 | Trường ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Sư phạm tiếng Anh |
| 37 | Trường ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Ngôn ngữ Anh |
| 38 | Trường ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 39 | Trường ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Hướng dẫn viên du lịch |
| 40 | Trường ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | VN học |
| 41 | Trường ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Giáo dục mầm non |
| 42 | Trường ÐH Kinh tế và quản trị kinh doanh - ÐH Thái Nguyên | Du lịch và khách sạn |
| 43 | Trường ÐH Kỹ thuật công nghiệp - ÐH Thái Nguyên | Quản lý công nghiệp |
| 44 | Trường ÐH CNTT và truyền thông - ÐH Thái Nguyên | Kỹ thuật y sinh |
| 45 | Trường ÐH CNTT và truyền thông - ÐH Thái Nguyên | Quản trị văn phòng |
| 46 | Trường ÐH SPKT Nam Ðịnh | Công nghệ kỹ thuật ôtô |
| 47 | Trường ÐH SPKT TP.HCM | Kinh tế gia đình |
| 48 | Trường ÐH SPKT TP.HCM | Kỹ thuật công nghiệp |
| 49 | Trường ÐH SPKT TP.HCM | Kế toán |
| 50 | Trường ÐH SPKT Hưng Yên | Công nghệ may |
| 51 | Trường ÐH SP kỹ thuật Vinh | Kế toán |
| 52 | Trường ÐH SP kỹ thuật Vinh | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
| 53 | Trường ÐH Vinh | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 |
| 54 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Giáo dục công dân |
| 55 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Sư phạm mỹ thuật |
| 56 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin |
| 57 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Toán học |
| 58 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Hóa học |
| 59 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Sinh học |
| 60 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Văn học |
| 61 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội | Tâm lý học |
| 62 | Trường ÐH Sư phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
Lý giải quyết định cho phép 62 ngành đào tạo ĐH được Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K trở lại của Bộ GD&ĐT, xem TẠI ĐÂY