Riêng các ngành đào tạo sư phạm, ngoài kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia, Đăng nhập vào MM886 Việt Nam phải có hạnh kiểm của 3 năm học (lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại khá trở lên.
Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC): Thi tuyển môn năng khiếu theo quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K của Bộ GD&ĐT và quy trình, tiêu chí Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường ĐH Vinh.
Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc - Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn môn năng khiếu.
Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy zíchzắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển Đăng nhập vào MM886 Việt Nam: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.
Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm chỉ tuyển những Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
Điểm trúng tuyển theo ngành. Tổng chỉ tiêu dự kiến 5150, trong đó có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.
| STT | Tên trường | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| TRƯỜNG MM888 bảo mật tuyệt đối VINH | TDV | 5150 | |||
| I. Các ngành đào tạo Sư phạm: | |||||
| 1 | Sư phạm Toán học | TDV | D140209 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 2 | Sư phạm Tin học | TDV | D140210 | Toán, Lý , Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 3 | Sư phạm Vật lý | TDV | D140211 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 4 | Sư phạm Hoá học | TDV | D140212 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Hóa, Sinh | |||||
| Toán , Hóa, Tiếng Anh | |||||
| 5 | Sư phạm Sinh học | TDV | D140213 | Toán, Hóa, Sinh | |
| Toán, Sinh, Tiếng Anh | |||||
| 6 | Giáo dục Thể chất | TDV | D140206 | Toán, Năng khiếu | |
| Sinh, Năng khiếu | |||||
| 7 | Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam | TDV | D140205 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | TDV | D140171 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 9 | Sư phạm Lịch sử | TDV | D140218 | Văn, Sử, Địa | |
| Văn, Sử, Tiếng Anh | |||||
| 10 | Sư phạm Địa lý | TDV | D140219 | Văn, Sử, Địa | |
| Văn, Địa, Tiếng Anh | |||||
| 11 | 88MM88 phiên bản mới | TDV | D140208 | Toán, Lý, Hóa | |
| Văn, Sử, Địa | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 12 | Giáo dục Mầm non | TDV | D140201 | Toán, Văn, Năng khiếu | |
| Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu | |||||
| 13 | Giáo dục Tiểu học | TDV | D140202 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| Văn, Sử, Địa | |||||
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | TDV | D140231 | Toán, Văn, Tiếng Anh | |
| II. Các ngành đào tạo MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá khoa học | |||||
| 1. Nhóm ngành Luật | |||||
| 15 | Luật | TDV | D380101 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| Văn, Sử, Địa | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 16 | Luật kinh tế | TDV | D380107 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| Văn, Sử, Địa | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 2. Nhóm ngành Kinh tế | |||||
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | TDV | D340201 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 18 | Kế toán | TDV | D340301 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| Toán, Văn,Tiếng Anh | |||||
| 19 | Quản trị kinh doanh | TDV | D340101 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 20 | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 | TDV | D310101 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 3. Các ngành MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá khoa học Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo ngành | |||||
| 21 | Khoa học môi trường | TDV | D440301 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Sinh, Tiếng Anh | |||||
| 22 | Ngôn ngữAnh | TDV | D220201 | Toán, Văn, Tiếng Anh | |
| 23 | Khoa học máy tính | TDV | D480101 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||||
| 24 | 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam học | TDV | D310201 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| Toán, Lý, Hóa | |||||
| 25 | Quản lý văn hóa | TDV | D220342 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| Toán, Lý, Hóa | |||||
| 26 | Quản lý giáo dục | TDV | D140114 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| Toán, Lý, Hóa | |||||
| 27 | Công tác xã hội | TDV | D760101 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 28 | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | TDV | D220113 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 29 | Báo chí | TDV | D320101 | Văn, Sử, Địa | |
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| Văn, Sử, Tiếng Anh | |||||
| III. Các ngành đào tạo kỹ sư | |||||
| 1. Nhóm ngành Nông lâm ngư | |||||
| 30 | Nônghọc | TDV | D620109 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 31 | Nuôi trồng thuỷ sản | TDV | D620301 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 32 | Khuyến nông | TDV | D620102 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 33 | Kinh tế nông nghiệp | TDV | D620105 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 2. Các ngành kỹ sư Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo ngành | |||||
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | TDV | D850101 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 35 | Công nghệ thông tin | TDV | D480201 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | TDV | D580208 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TDV | D580205 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 38 | Quản lý đất đai | TDV | D850103 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh | |||||
| 39 | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | TDV | D520207 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TDV | D520216 | Toán, Lý , Hóa | |
| Toán , Lý, Tiếng Anh | |||||
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | TDV | D510301 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||||
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mỹ phẩm) | TDV | D510401 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh | |||||
| 43 | Công nghệ thực phẩm | TDV | D540101 | Toán, Lý, Hóa | |
| Toán, Hóa, Sinh | |||||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh | | ||||