Cụ thể, xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội, ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh và Trường ĐH Sư phạm Hà Nội kết hợp với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Quản lý thể dục thể thao).
Ngoài ra, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 có sử dụng một số phương thức Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K khác như: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K; Dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối; Xét tuyển sử dụng kết quả thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT năm 2024; Xét tuyển sử dụng kết quả thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT năm 2024 kết hợp với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Quản lý thể dục thể thao);
Xét tuyển sử dụng kết quả MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR ở cấp THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR ở cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Quản lý thể dục thể thao);
Tổ hợp môn xét tuyển của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 như sau:
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
| 1. | 7140201 | Giáo dục Mầm non | PT405 | Ngữ văn, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3 (M01) | Toán, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3 (M09) | Ngữ văn + GDCD + Năng Khiếu 1 (M26) | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1 (M05) |
| PT406 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT500 | |||||||
| 1. | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | PT100 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) | Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140204 | Giáo dục Công dân | PT100 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) | Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66) | Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140206 | Giáo dục Thể chất | PT405 | Ngữ văn, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6 (T01) | Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6 (T02) | Toán, Sinh học, Năng khiếu 4 (T00) | Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu 4 (T05) |
| PT406 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT500 | |||||||
| 1. | 7140208 | 88MM88 phiên bản mới - An ninh | PT100 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) | Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66) | Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140209 | Sư phạm Toán học | PT100 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Toán, GDCD, Tiếng Anh (D84) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140210 | Sư phạm Tin học | PT100 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) | Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140211 | Sư phạm Vật lý | PT100 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) | Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140212 | Sư phạm Hóa học | PT100 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) | Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) | Toán, Hóa học, Sinh học (B00) | Toán, Hóa học, Địa lí (A06) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140213 | Sư phạm Sinh học | PT100 | Toán, Hóa học, Sinh học (B00) | Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) | Toán, Vật lý, Sinh học (A02) | Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | PT100 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Ngữ văn, Toán, GDCD (C14) | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | PT100 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) | Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) | Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | PT100 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh (D12) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên (dự kiến) | PT100 | Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn (A16) | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) | Toán, Vật lí, Sinh học (A02) | Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | PT100 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) | Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) | Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20) | Toán, Lịch sử, Địa lý (A07) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | PT100 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh (D12) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | PT100 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04) | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7310630 | Việt Nam học | PT100 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Ngữ văn, Toán, GDCD (C14) | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7420201 | Công nghệ Sinh học | PT100 | Toán, Hóa học, Sinh học (B00) | Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) | Toán, Vật lý, Sinh học (A02) | Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 1. | 7480201 | Công nghệ Thông tin | PT100 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) | Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục (dự kiến) | PT100 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) | Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
| PT200 | |||||||
| PT301 | |||||||
| PT402 | |||||||
| 22 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (dự kiến) | PT405 | Ngữ văn, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6 (T01) | Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6 (T02) | Toán, Sinh học, Năng khiếu 4 (T00) | Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu 4 (T05) |
| |