Theo đó, bậc ĐH, trường dành 90% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển từ kết quả thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT;
10% xét tuyển từ học bạ (đối tượng Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K là MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà các trường chuyên cấp tỉnh, MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà đạt giải trong các MM88 đăng nhập quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh; MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà đạt giải các MM88 đăng nhập tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự thi).
Bậc cao đẳng: 50% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển từ kết quả thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT; 50% chỉ tiêu xét tuyển từ học bạ.
Đáng lưu ý, năm nay, có 6 tổ hợp môn thi xét tuyển vào các ngành học của trường. Trong đó có 2 tổ hợp xét tuyển mới.
Cụ thể các tổ hợp 3 môn xét tuyển như sau: Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Vật Lý; Toán, Ngữ văn, Vật lý; Toán, Hóa học, Sinh vật; Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Cụ thể chỉ tiêu và tổ hợp môn thi xét tuyển vào từng ngành như sau:
| Tên trường | Ký | Mã ngành | Khối thi | Tổng chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TRƯỜNG MM888 bảo mật tuyệt đối CÔNG NGHIỆP TP.HCM | HUI | 8.500 | ||
| Các ngành đào tạo MM888 bảo mật tuyệt đối: | 8.000 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D510301 | A, A1, A2 | 550 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D510201 | A, A1, A2 | 450 | |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | D510206 | A, A1, A2 | 300 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | D510302 | A, A1, A2 | 450 | |
| Khoa học máy tính | D480101 | A, A1, A2, D1 | 500 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | D510205 | A, A1, A2 | 450 | |
| Công nghệ may | D540204 | A, A1, A2, D1 | 350 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D510203 | A, A1, A2 | 350 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A, B, B1 | 500 | |
| Công nghệ thực phẩm | D540101 | A, B, B1 | 500 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | A, B, B1 | 450 | |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, A2, D1 | 1.100 | |
| Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán | D340301 | A, A1, A2, D1 | 850 | |
| Tài chính – Ngân hàng | D340201 | A, A1, A2, D1 | 650 | |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 300 | |
| Thương mại Điện tử | D340122 | A, A1, A2, D1 | 250 | |
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 500 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | A, A1, A2 | 85(CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 45 CT) | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | A, A1, A2 | 125(CS Tp.HCM 40 CT; CS Thanh Hóa 45 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT) | |
| Công nghệ thông tin | C480201 | A, A1, A2, D1 | 80(CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT) | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | C510205 | A, A1, A2 | 85(CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 45 CT) | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | C510401 | A, B, B1 | 125(CS Tp.HCM 40 CT; CS Thanh Hóa 45 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT) | |
| | ||||