8 ngành mới gồm: Kinh doanh quốc tế, Công nghệ tài chính, Kiểm toán, Kinh tế số, Quản lý dự án, Luật kinh tế, Tâm lý học, Trí tuệ nhân tạo.
Trường ĐH Công đoàn Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo 5 phương thức, gồm:
Danh sách các ngành/chương trình Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K, gồm:
Trường ĐH Công đoàn áp dụng điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển. Cụ thể:
Điểm trúng tuyển theo chương trình và theo các tổ hợp môn xét tuyển là như nhau;
Nguyên tắc xét tuyển: Căn cứ vào điểm xét tuyển, xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, phương thức và tổ hợp đăng ký xét tuyển; Đăng nhập vào MM886 Việt Nam đã trúng tuyển nguyện vọng phía trên không được xét các nguyện vọng tiếp theo;
Trường hợp nhiều Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
Điểm xét thưởng đối với Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường (áp dụng đối với tất cả các phương thức):
| Thành tích | Giải | Điểm xét thưởng |
| MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà đoạt giải MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương | Nhất | 1,5 |
| Nhì | 1,25 | |
| Ba | 1,0 |
Trường ĐH Công đoàn ưu tiên cộng điểm với Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)), cụ thể:
| IELTS | TOEFL iBT | TOEFL ITP | Điểm khuyến khích |
| ≥ 7,0 | ≥ 94 | ≥ 627 | 1,5 |
| 6,5 | 78-93 | 584-626 | 1,25 |
| 6,0 | 62-77 | 542-583 | 1,0 |
| 5,5 | 46-61 | 500-541 | 0,75 |
| 5,0 | 38-45 | 476-499 | 0,5 |
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (2 năm kể từ ngày cấp) tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)) được quy đổi điểm như sau:
| IELTS | TOEFL iBT | TOEFL ITP | Điểm quy đổi |
| ≥ 7,0 | ≥ 94 | 627-677 | 10 |
| 6,5 | 78-93 | 584-626 | 9,5 |
| 6,0 | 62-77 | 542-583 | 9,0 |
| 5,5 | 46-61 | 500-541 | 8,5 |
| 5,0 | 38-45 | 476-499 | 8,0 |