Năm 2025, Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tôn Đức Thắng dự kiến Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K trình độ MM888 bảo mật tuyệt đối 43 ngành chương trình tiêu chuẩn, 21 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh, 13 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 13 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 13 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
MM88b nhà cái sẽ sử dụng 4 phương thức xét tuyển: Xét theo kết quả quá trình MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR THPT; Xét theo kết quả thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT năm 2025; Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của MM888 bảo mật tuyệt đối Quốc gia TPHCM; Ưu tiên xét tuyển theo quy định của MM88b nhà cái và xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT.
Trong năm nay, Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tôn Đức Thắng Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K các chuyên ngành mới: Du lịch (chuyên ngành Quản lý du lịch), Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch), Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng), Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu), Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế), Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn), Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Ghi chú |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | |||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | |
| 3 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | |
| 4 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | |
| 6 | 7760101 | Công tác xã hội | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | |
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | |
| 10 | 7340115 | Marketing | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | |
| 12 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | |
| 14 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | |
| 17 | 7380101 | Luật | |
| 18 | 7720201 | Dược học | |
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | |
| 20 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | |
| 24 | 7520201 | Kỹ thuật điện | |
| 25 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | |
| 26 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | |
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | |
| 29 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | |
| 30 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | |
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng | |
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | |
| 33 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | |
| 34 | 7580108 | Thiết kế nội thất | |
| 35 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | |
| 36 | 7210404 | Thiết kế thời trang | |
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | |
| 38 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ lao động | |
| 40 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | |
| 41 | 7440301 | Khoa học môi trường | |
| 42 | 7460112 | Toán ứng dụng | |
| 43 | 7460201 | Thống kê | |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN | |||
| 1 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | |
| 2 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | |
| 3 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | |
| 4 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | |
| 5 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | |
| 6 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | |
| 7 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | |
| 8 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | |
| 9 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | |
| 10 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | |
| 11 | F7380101 | Luật - Chương trình tiên tiến | |
| 12 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | |
| 13 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | |
| 14 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | |
| 15 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | |
| 16 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | |
| 17 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | |
| 18 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | |
| 19 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | |
| 20 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | |
| 21 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA | |||
| 1 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 2 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 3 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 4 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 5 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 6 | N7380101 | Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 7 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 8 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 9 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 10 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 11 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 12 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 13 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| CHƯƠNG TRÌNH MM888 bảo mật tuyệt đối BẰNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 2 | FA7340115 | Marketing - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 3 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 4 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 5 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 6 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 7 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 8 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 9 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 10 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 11 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ MM888 bảo mật tuyệt đối BẰNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 2 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 3 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 4 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 5 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 6 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 7 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 8 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 9 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| 10 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị MM888 bảo mật tuyệt đối bằng tiếng Anh | |
| CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||
| 1 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | |
| 2 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Taylor’s (Malaysia) | |
| 3 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | |
| 4 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | |
| 5 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | |
| 6 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối La Trobe (Úc) | |
| 7 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối La Trobe (Úc) | |
| 8 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối La Trobe (Úc) | |
| 9 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | |
| 10 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | |
| 11 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Massey (New Zealand) | |
| 12 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Lunghwa (Đài Loan) | |
| 13 | K7340201 | Tài chính (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Fengchia (Đài Loan) | |
| CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||
| 1 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | |
| 2 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Taylor’s (Malaysia) | |
| 3 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | |
| 4 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | |
| 5 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | |
| 6 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối La Trobe (Úc) | |
| 7 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối La Trobe (Úc) | |
| 8 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối La Trobe (Úc) | |
| 9 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | |
| 10 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | |
| 11 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Massey (New Zealand) | |
| 12 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Lunghwa (Đài Loan) | |
| 13 | DK7340201 | Tài chính (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết MM888 bảo mật tuyệt đối Fengchia (Đài Loan) | |
Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Tôn Đức Thắng dự kiến dành hơn 80 tỷ đồng cấp 1MM88.com Trang Chủ Chính Thức cho tân MM888 Việt Nam Tải App trúng tuyển nhập học.
MM88b nhà cái công bố Đề án Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K MM888 bảo mật tuyệt đối năm 2025 chi tiết trên cổng thông tin Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K của MM88b nhà cái https://admission.tdtu.edu.vn sau khi Bộ GD&ĐT công bố Quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K MM888 bảo mật tuyệt đối năm 2025.