Năm 2019, Trường MM888 bảo mật tuyệt đối PHENIKAA Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K 1.660 chỉ tiêu cho 18 chương trình đào tạo thuộc 4 khối ngành, bao gồm khối ngành Khoa học kỹ thuật và công nghệ, khối ngành Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K, khối ngành Kinh tế và khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn.
Kết quả Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K Đợt 1 của Trường cho thấy, điểm trúng tuyển của Đăng nhập vào MM886 Việt Nam tương đối cao so với mặt bằng chung của các trường MM888 bảo mật tuyệt đối năm nay. Điểm trung bình của các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 là 20,9 điểm. Thủ khoa của trường đến thời điểm hiện tại có điểm thi 27,4 điểm (tổ hợp A01). Trong khi đó, điểm trung bình của các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam trúng tuyển theo kết quả MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR THPT là 24,3 điểm.
Trường MM888 bảo mật tuyệt đối PHENIKAA thông báo xét tuyển bổ sung (xét tuyển Đợt 2) MM888 bảo mật tuyệt đối hệ chính quy năm học 2019 – 2020 cho 13 ngành học. Theo đó, trong đợt xét tuyển bổ sung (Đợt 2), Trường áp dụng hai phương thức xét tuyển, bao gồm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (mức điểm sàn xét tuyển trong khoảng 16,5 – 20,0 điểm) và xét tuyển theo học bạ THPT (mức điểm xét tuyển trong khoảng 21,0 – 24,0 điểm).
PGS.TS. Lê Hiếu Học, Phó Hiệu trưởng Trường MM888 bảo mật tuyệt đối PHENIKAA cho biết: So với Đợt 1, số lượng ngành xét tuyển của Đợt 2 giảm từ 18 xuống còn 13 ngành. Điểm xét tuyển của hầu hết các ngành không thay đổi so với Đợt 1, trừ ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia tăng từ 17,0 lên 18,0 và điểm xét tuyển theo học bạ tăng từ 21,0 lên 23,0 điểm).
Danh sách các ngành xét tuyển bổ sung và điểm xét tuyển:
| STT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K | ĐIỂM XÉT TUYỂN | |
| Theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 | Theo kết quả MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR THPT (theo học bạ) | |||||
| 1 | DƯỢC HỌC | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 200 | 20,0 | 24,0 |
| 2 | ĐIỀU DƯỠNG | 7720301 | A00, A02, B00, D01 | 200 | 18,0 | 19,5 |
| 3 | KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN & TỰ ĐỘNG HÓA | 7520216 | A00, A01, C01, D07 | 30 | 18,0 | 23,0 |
| 4 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 7480201 | A00, A01, D07 | 40 | 18,0 | 21,0 |
| 5 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CNTT VIỆT NHẬT) | 7480201- VJ | A00, A01, D07, D28 | 50 | 18,0 | 21,0 |
| 6 | KẾ TOÁN | 7340304 | A00, A01, C01, D07 | 20 | 18,0 | 21,0 |
| 7 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | 7340101 | A00, A01, C01, D07 | 30 | 18,0 | 21,0 |
| 8 | LUẬT KINH TẾ | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 20 | 18,0 | 21,0 |
| 9 | KỸ THUẬT Y SINH | 7520212 | A00, A01, B00, C01 | 30 | 17,0 | 21,0 |
| 10 | NGÔN NGỮ ANH | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 20 | 17,0 | 20,0 |
| 11 | CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU | 7510402 | A00, A01, C01, D07 | 30 | 16,5 | 21,0 |
| 12 | KỸ THUẬT Ô TÔ | 7520130 | A00, A01, C01, D07 | 50 | 16,5 | 21,0 |
| 13 | KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ | 7520114 | A00, A01, C01, D07 | 50 | 16,5 | 21,0 |