Theo đó, đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT, Trường MM888 bảo mật tuyệt đối PHENIKAA có 15 trong tổng số 18 chương trình đào tạo (CTĐT) MM888 bảo mật tuyệt đối chính quy có mức điểm trúng tuyển dự kiến là 21,0 điểm. Đây là 15 CTĐT của hai khối ngành: Khoa học kỹ thuật và công nghệ (11 CTĐT) và Kinh tế (4 CTĐT).
Ngành Ngôn ngữ Anh có mức điểm trúng tuyển dự kiến là 20,0 điểm. Hai ngành đào tạo thuộc khối ngành chăm sóc Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K là Dược học và Điều dưỡng có mức điểm trúng tuyển dự kiến tương ứng là 24,0 và 19,5 điểm – các mức điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành Dược học và Điều dưỡng của MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR.
Đồng thời, Trường cũng đã đưa ra mức điểm xét tuyển dự kiến MM888 bảo mật tuyệt đối chính quy theo kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia năm 2019 cho các CTĐT của Trường với 8/18 CTĐT có mức điểm xét tuyển là 18 điểm, 3/18 CTĐT có mức điểm xét tuyển là 17 điểm, 3 CTĐT có mức điểm xét tuyển là 16,5 và 2 CTĐT có mức điểm xét tuyển là 16.
Riêng hai ngành Dược học và Điều dưỡng, mức điểm xét tuyển sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khối ngành Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K.
Thông tin Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K và các chương trình 1MM88.com Trang Chủ Chính Thức có tại website: phenikaa-uni.edu.vn
Mức điểm trúng tuyển (dự kiến) hệ MM888 bảo mật tuyệt đối chính quy năm 2019 của Trường MM888 bảo mật tuyệt đối PHENIKAA theo phương thức xét tuyển kết quả MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR THPT.
| STT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | ĐIỂM TRÚNG TUYỂN (dự kiến) (Áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển của từng ngành) | |
| 1 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 7480201 | 21,0 | |
| 2 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 7480201- VJ | 21,0 | |
| | ||||
| 3 | KHOA HỌC MÁY TÍNH | 7480101 | 21,0 | |
| 4 | KỸ THUẬT XÂY DỰNG | 7580201 | 21,0 | |
| 5 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | 7340101 | 21,0 | |
| 6 | KẾ TOÁN | 7340301 | 21,0 | |
| 7 | TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG | 7340201 | 21,0 | |
| 8 | LUẬT KINH TẾ | 7380107 | 21,0 | |
| 9 | KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN & TỰ ĐỘNG HÓA | 7520216 | 21,0 | |
| 10 | KỸ THUẬT Y SINH | 7520212 | 21,0 | |
| 11 | CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU | 7510402 | 21,0 | |
| 12 | KỸ THUẬT Ô TÔ | 7520130 | 21,0 | |
| 13 | KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ | 7520114 | 21,0 | |
| 14 | CÔNG NGHỆ SINH HỌC | 7420201 | 21,0 | |
| 15 | KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG | 7440301 | 21,0 | |
| 16 | NGÔN NGỮ ANH | 7220201 | 20,0 | |
| 17 | DƯỢC HỌC | 7720201 | 24,0 | |
| 18 | ĐIỀU DƯỠNG | 7720301 | 19,5 | |