Năm nay, Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Tự nhiên Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K hơn 1.500 chỉ tiêu cho 29 chương trình đào tạo, trong đó có các chương trình đào tạo mới gồm: Tài nguyên và Môi trường nước, Khoa học Thông tin Địa không gian. Phó Hiệu trưởng MM88b nhà cái - PGS.TSKH. Vũ Hoàng Linh cho biết, điểm trúng tuyển năm 2019 có thể tăng nhẹ so với năm 2018, tùy từng ngành, mức điểm chuẩn có thể tăng từ 0.5 đến 2 điểm.
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Điểm ngưỡng ĐKXT |
| 1 | QHT01 | Toán học | A00, A01, D07, D08 | 17.00 |
| 2 | QHT02 | Toán tin | A00, A01, D07, D08 | 17.00 |
| 3 | QHT90 | Máy tính và khoa học thông tin* | A00, A01, D07, D08 | 18.00 |
| 4 | QHT40 | Máy tính và khoa học thông tin** | A00, A01, D07, D08 | 17.00 |
| 5 | QHT03 | Vật lí học | A00, A01, B00, C01 | 17.00 |
| 6 | QHT04 | Khoa học vật liệu | A00, A01, B00, C01 | 16.00 |
| 7 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00, A01, B00, C01 | 16.00 |
| 8 | QHT06 | Hoá học | A00, B00, D07 | 18.00 |
| 9 | QHT41 | Hoá học** | A00, B00, D07 | 16.00 |
| 10 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, B00, D07 | 18.00 |
| 11 | QHT42 | Công nghệ kỹ thuật hoá học** | A00, B00, D07 | 16.00 |
| 12 | QHT43 | Hoá dược** | A00, B00, D07 | 18.00 |
| 13 | QHT08 | Sinh học | A00, A02, B00, D08 | 17.00 |
| 14 | QHT09 | Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D08 | 18.00 |
| 15 | QHT44 | Công nghệ sinh học** | A00, A02, B00, D08 | 17.00 |
| 16 | QHT10 | Địa lí tự nhiên | A00, A01, B00, D10 | 16.00 |
| 17 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian* | A00, A01, B00, D10 | 16.00 |
| 18 | QHT12 | Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D10 | 16.00 |
| 19 | QHT13 | Khoa học môi trường | A00, A01, B00, D07 | 17.00 |
| 20 | QHT45 | Khoa học môi trường** | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 21 | QHT14 | Khoa học đất | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 22 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D07 | 17.00 |
| 23 | QHT46 | Công nghệ kỹ thuật môi trường** | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 24 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 25 | QHT17 | Hải dương học | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 26 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước* | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 27 | QHT18 | Địa chất học | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 28 | QHT19 | Kỹ thuật địa chất | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |
| 29 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D07 | 16.00 |