Học viện có sứ mệnh đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực giáo dục và quản lý giáo dục có chất lượng cao; nghiên cứu và phát triển khoa học quản lý giáo dục; ứng dụng và chuyển giao khoa học quản lý giáo dục, tham mưu và tư vấn cho các cơ quan quản lý giáo dục nhằm đáp ứng yêu cầu chiến lược phát triển giáo dục và đào tạo của đất nước.
Với bề dày lịch sử hình thành và phát triển trên 40 năm, Học viện đã đào tạo, bồi dưỡng được hàng nghìn MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá, thạc sĩ, tiến sĩ và cán bộ, chuyên viên, Trung Tâm Đăng Nhập MM88 Chính Thức Mới về quản lý giáo dục và các ngành liên quan, đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành và cho đất nước.
I. THÔNG TIN Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K MM888 bảo mật tuyệt đối HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017
- Tên trường: Học viện Quản lý giáo dục Mã trường: HVQ - Chỉ tiêu Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K: 765
- Phương thức Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K: Sử dụng kết quả MM88 đăng nhập THPT quốc gia để xét tuyển.
- Vùng Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K: Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K trong cả nước
II. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO MM888 bảo mật tuyệt đối HỆ CHÍNH QUY Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K NĂM 2017
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Ghi chú |
| 1 | Công nghệ thông tin | 52480201 | A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật lý, tiếng Anh); A02 (Toán, Vật lý, Sinh học); A04 (Toán, Vật lý, Địa lý) | 165 | Liên hệ Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K: Phòng Đào tạo, Học viện Quản lý giáo dục, Số 31 Phan Đình Giót, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội Điện thoại:04.36648719 Hotline: 0933001130 Email:[email protected] Fanpage: https://www.facebook.com/hocvienquanlygiaoduc.naem/ MM888 Việt Nam Tải App các nghành Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục, Giáo dục học được miễn phí như MM888 Việt Nam Tải App các ngành sư phạm. |
| 2 | Giáo dục học | 52140101 | A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); D01 (Ngữ văn, Toán, tiếng Anh) | 100 | |
| 3 | Kinh tế giáo dục | 52310199 | A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật lý, tiếng Anh); D01(Ngữ văn, Toán, tiếng Anh); D10 (Toán, Địa lý, tiếng Anh) | 100 | |
| 4 | Quản lý giáo dục | 52140114 | A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật lý, tiếng Anh); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); D01 (Ngữ văn, Toán, tiếng Anh | 230 | |
| 5 | Tâm lý học giáo dục | 52310403 | A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); D01 (Ngữ văn, Toán, tiếng Anh) | 170 |