Cụ thể điểm chuẩn xét tuyển sớm của các ngành như sau: Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR THPT
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR THPT (*) |
| Chương trình đào tạo Chất lượng cao | ||||
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 36,5 |
| 2 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 37,5 |
| 3 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 39,9 |
| 4 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 36,5 |
| 5 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 39,9 |
| 6 | ECON02 | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 (Chương trình Chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 36 |
| 7 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 37 |
| 8 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 39,01 |
| Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 9 | ACT02 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 29,8 |
| 10 | ACT04 | Kiểm toán | A00, A01, D01, D07 | 29,9 |
| 11 | BANK02 | Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 29,9 |
| 12 | BANK03 | Ngân hàng số | A00, A01, D01, D07 | 29,9 |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 28,5 |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01, D01, D07, D09 | 28 |
| 15 | ECON01 | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 | A01, D01, D07, D09 | 29,3 |
| 16 | FIN02 | Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 29,9 |
| 17 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00, A01, D01, D07 | 29,9 |
| 18 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D09 | 28,54 |
| 19 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D09 | 29,9 |
| 20 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01, D01, D07, D09 | 29,9 |
| 21 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 22 | LAW01 | Luật kinh tế | A00, A01, D01, D07 | 29,9 |
| 23 | LAW02 | Luật kinh tế | C00, C03, D14, D15 | 28 |
| 24 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, D01, D07 | 27,5 |
| Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | ||||
| 25 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 26,5 |
| 26 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 25,5 |
| 27 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 26,5 |
| 28 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 29 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 26,4 |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 26,5 |
Lưu ý: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng khuyến khích và điểm ưu tiên theo Quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K hiện hành.
Các chương trình Chất lượng cao, điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 40, trong đó nhân đôi điểm đối với môn Toán.
Phương thức xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo | Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
| Chương trình đào tạo Chất lượng cao | |||
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | 21,66 |
| 2 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | 21,66 |
| 3 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 23,3 |
| 4 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | 21,66 |
| 5 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | 23,3 |
| 6 | ECON02 | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 (Chương trình Chất lượng cao) | 21,66 |
| 7 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 21,66 |
| 8 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 23,3 |
| Chương trình đào tạo chuẩn | |||
| 9 | ACT02 | Kế toán | 21,66 |
| 10 | ACT04 | Kiểm toán | 24,9 |
| 11 | BANK02 | Ngân hàng | 23,3 |
| 12 | BANK03 | Ngân hàng số | 23,3 |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 21,66 |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | 21,66 |
| 15 | ECON01 | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 | 21,66 |
| 16 | FIN02 | Tài chính | 23,3 |
| 17 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 21,66 |
| 18 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 21,66 |
| 19 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 23,3 |
| 20 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24,9 |
| 21 | IT01 | Công nghệ thông tin | 21,66 |
| 22 | LAW01 | Luật kinh tế | 21,66 |
| 23 | LAW02 | Luật kinh tế | 21,66 |
| 24 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 21,66 |
| Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |||
| 25 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 20 |
| 26 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 20 |
| 27 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 20 |
| 28 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | 20 |
| 29 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 20 |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 20 |
Lưu ý: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng khuyến khích và điểm ưu tiên theo Quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K hiện hành.
Đối với chứng chỉ IELTS (Academic): Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển 20; 21,6; 23,3 và 24,9 tương ứng với một Đăng nhập vào MM886 Việt Nam ở Khu vực 3 đạt điểm IELTS (Academic) lần lượt là 6.0; 6.5; 7.0 và 7.5.
Đối với chứng chỉ TOEFL iBT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển 20; 21,6; 23,3 và 24,9 tương ứng với một Đăng nhập vào MM886 Việt Nam ở Khu vực 3 đạt điểm TOEFL iBT lần lượt là 80; 87; 94 và 100.
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả MM88 đăng nhập đánh giá đầu vào MM888 bảo mật tuyệt đối V-SAT
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam được xét là đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT) đối với ngành đăng ký nếu có điểm xét tuyển đạt từ 315 điểm trở lên (Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng khuyến khích và điểm ưu tiên theo Quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K hiện hành).
Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả MM88 đăng nhập đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo | Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả MM88 đăng nhập đánh giánăng lực của ĐHQG Hà Nội |
| Chương trình đào tạo Chất lượng cao | |||
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | 100 |
| 2 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | 100 |
| 3 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 115 |
| 4 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | 100 |
| 5 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | 110 |
| 6 | ECON02 | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 (Chương trình Chất lượng cao) | 100 |
| 7 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 100 |
| 8 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 100 |
| Chương trình đào tạo chuẩn | |||
| 9 | ACT02 | Kế toán | 110 |
| 10 | ACT04 | Kiểm toán | 115 |
| 11 | BANK02 | Ngân hàng | 110 |
| 12 | BANK03 | Ngân hàng số | 110 |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 100 |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | 100 |
| 15 | ECON01 | Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886 | 100 |
| 16 | FIN02 | Tài chính | 110 |
| 17 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 110 |
| 18 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 100 |
| 19 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 110 |
| 20 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 110 |
| 21 | IT01 | Công nghệ thông tin | 100 |
| 22 | LAW01 | Luật kinh tế | 110 |
| 23 | LAW02 | Luật kinh tế | 110 |
| 24 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 100 |
| Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |||
| 25 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 100 |
| 26 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 |
| 27 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 |
| 28 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | 100 |
| 29 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 |
Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng khuyến khích và điểm ưu tiên theo Quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K hiện hành.