Cụ thể theo các quyết định như: Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định mức thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Quyết định số 112/QĐ-UBND-HC của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc hủy bỏ một số nội dung Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND và bãi bỏ Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Tháp.
Về hồ sơ thủ tục miễn, giảm học phí, sử dụng quản lý học phí các cơ sở giáo dục, thực hiện theo Công văn liên ngành số 1188/SGDĐT-STC-SLĐTBXH của Sở GD&ĐT, Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung về đối tượng; cơ chế miễn, giảm, hỗ trợ chi phí MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR; sử dụng và quản lý học phí từ năm học 2013-2014.
Mức thu (áp dụng đối với loại hình trường công lập) cụ thể như sau:
Trường mầm non: Học phí được thu theo số tháng thực học, mức thu mỗi tháng cụ thể như sau:
Đối với trường mầm non không thực hiện bán trú: Khu vực thành thị (phường, thị trấn): 50.000 đồng/MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà/tháng. Khu vục nông thôn (xã): 25.000 đồng /MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà/tháng.
Đối với trường mầm non thực hiện bán trú: Khu vực thành thị (phường, thị trấn): 80.000 đồng/MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà/tháng. Khu vục nông thôn (xã): 40.000 đồng /MM886 slot game, bắn cá, lô đề, đá gà/tháng.
Trường phổ thông: Đối với các lớp phổ thông dạy chương trình đại trà, tiền thu học phí được thu 9 tháng trong năm học, mức thu mỗi tháng cụ thể như sau:
| Cấp học | Các vùng | |
| Thành thị (phường, thị trấn) | Nông thôn (xã ) | |
| - Trung học cơ sở | | |
| + Lớp 6 | 40.000 | 20.000 |
| + Lớp 7 | 42.000 | 21.000 |
| + Lớp 8 | 44.000 | 22.000 |
| + Lớp 9 | 46.000 | 23.000 |
| -Trung học phổ thông | | |
| + Lớp 10 | 50.000 | 25.000 |
| + Lớp 11 | 55.000 | 28.000 |
| + Lớp 12 | 60.000 | 30.000 |
Đối với trường chuyên, các lớp phổ thông dạy theo chương trình chuyên: Tiền thu học phí được thu 9 tháng trong năm học, mức thu mỗi tháng cụ thể như sau:
| Cấp học | Các vùng | |
| Thành thị (phường, thị trấn) | Nông thôn (xã ) | |
| - Trung học phổ thông | | |
| + Lớp 10 | 60.000 | 30.000 |
| + Lớp 11 | 65.000 | 32.000 |
| + Lớp 12 | 70.000 | 35.000 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Lớp bổ túc trung học tiền thu học phí được thu theo số tháng thực học, mức thu mỗi tháng cụ thể như sau:
| Lớp học | Các vùng | |
| Thành thị (phường, thị trấn) | Nông thôn (xã ) | |
| - Lớp 6 | 40.000 | 20.000 |
| - Lớp 7 | 42 .000 | 21.000 |
| - Lớp 8 | 44.000 | 22.000 |
| - Lớp 9 | 46.000 | 23.000 |
| - Lớp 10 | 50.000 | 25.000 |
| - Lớp 11 | 55.000 | 28.000 |
| - Lớp 12 | 60.000 | 30.000 |