Điểm sàn xét tuyển năm 2026 MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội từ 17 - 20 điểm

GD&TĐ - MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển năm 2026.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam nghe tư vấn Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K năm 2026 tại MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội. Ảnh: NTCC.
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam nghe tư vấn Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K năm 2026 tại MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội. Ảnh: NTCC.

Theo đó, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT năm 2026 ở mức từ 17 điểm trở lên, tùy từng chuyên ngành. Cụ thể là:

TT
Mã xét tuyển
Tên ngành/ chương trình đào tạo
Tổ hợp xét tuyển
Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển
1
7210404
Thiết kế thời trang
C01, C03, C04, D01
≥ 17,00
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
D01
≥ 18,00
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01, D04
≥ 18,00
4
7220204LK
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
D01, D04
≥ 18,00
5
7220209
Ngôn ngữ Nhật
D01, D06
≥ 18,00
6
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01, DD2
≥ 18,00
7
7229020
Ngôn ngữ học
D01, D14
≥ 18,00
8
7310612
Trung Quốc học
D01, D04
≥ 18,00
9
7310104
Kinh tế Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886
A01, D01, X25
≥ 18,00
10
7340101
Quản trị kinh doanh
A01, D01, X25
≥ 18,00
11
7340101TA
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A01, D01, X25
≥ 17,00
12
73401012
Phân tích dữ liệu kinh doanh
A01, D01, X25
≥ 17,00
13
7340115
Marketing
A01, D01, X25
≥ 18,00
14
7340115TA
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A01, D01, X25
≥ 17,00
15
7340201
Tài chính - Ngân hàng
A01, D01, X25
≥ 18,00
16
7340201TA
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A01, D01, X25
≥ 17,00
17
7340301
Kế toán
A01, D01, X25
≥ 17,00
18
7340301TA
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A01, D01, X25
≥ 17,00
19
7340302
Kiểm toán
A01, D01, X25
≥ 17,00
20
7340404
Quản trị nhân lực
A01, D01, X25
≥ 18,00
21
7340406
Quản trị văn phòng
A01, D01, X25
≥ 17,00
22
7420201
Công nghệ sinh học
A02, B00, B03, D08
≥ 17,00
23
7480101
Khoa học máy tính
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
24
7480101TA
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
25
74801012
Trí tuệ nhân tạo
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
26
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
27
7480103
Kỹ thuật phần mềm
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
28
7480104
Hệ thống thông tin
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
29
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
30
74801081
Vi mạch bán dẫn*
A00, A01, X06, X07
dự kiến* ≥ 18,00
31
7480201
Công nghệ thông tin
A00, A01, X06, X07
≥ 20,00
32
7480201TA
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
33
74802012
Công nghệ đa phương tiện
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
34
7480202
An toàn thông tin
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
35
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00, A01, X06, X07
≥ 20,00
36
7510201TA
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
37
75102012
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
38
75102013
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
39
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, X06, X07
≥ 20,00
40
7510203TA
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
41
75102032
Robot và trí tuệ nhân tạo
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
42
75102033
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
A00, A01, X06, X07
≥ 20,00
43
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
44
7510205TA
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
45
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
46
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00, A01, X06, X07
≥ 20,00
47
7510301TA
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
48
75190071
Năng lượng tái tạo
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
49
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
50
7510302TA
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
51
75103021
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
52
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, X06, X07
≥ 20,00
53
75103031
Kỹ thuật sản xuất thông minh
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
54
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00, B00, C02, D07
≥ 18,00
55
7510402
Công nghệ vật liệu
A00, B00, C02, D07
≥ 17,00
56
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00, B00, C02, D07
≥ 17,00
57
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A01, D01, X25
≥ 18,00
58
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
59
75201162
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
A00, A01, X06, X07
≥ 17,00
60
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00, A01, X06, X07
≥ 18,00
61
7540101
Công nghệ thực phẩm
A00, B00, C02, D07
≥ 18,00
62
7540203
Công nghệ vật liệu dệt, may
A00, A01, A02, X05
≥ 17,00
63
7540204
Công nghệ dệt, may
A00, A01, A02, X05
≥ 17,00
64
7720203
Hóa dược
A00, B00, C02, D07
≥ 18,00
65
7810101
Du lịch
D01, D14, D15
≥ 17,00
66
7810101TA
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)
D01, D14, D15
≥ 17,00
67
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01, D14, D15
≥ 17,00
68
7810103TA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)
D01, D14, D15
≥ 17,00
69
7810201
Quản trị khách sạn
D01, D14, D15
≥ 17,00
70
7810201TA
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)
D01, D14, D15
≥ 17,00
71
7810202
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01, D14, D15
≥ 17,00
72
7810202TA
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)
D01, D14, D15
≥ 17,00

Dự kiến, mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình đào tạo Vi mạch bán dẫn, mã số 74801081 là 18,00 điểm, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Bảng quy tắc quy đổi tương đương điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức,quý độc giả có thể xem TẠI ĐÂY.

Năm nay, MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo MM888 bảo mật tuyệt đối chính quy. Trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 4 chương trình đào tạo mới gồm: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu. Năm 2025, điểm chuẩn MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghiệp Hà Nội trong mức từ 18 - 26,27 điểm.

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ