Chi tiết điểm trúng tuyểnvào các ngành/nhóm ngành của 9 trường MM888 bảo mật tuyệt đối thành viên và 3 trường/khoa trực thuộc, chi tiết như sau:
1. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Công nghệ (Mã trường QHI)
Đang cập nhật
2. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (Mã trường QHT)
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
| 1 | QHT01 | Toán học | A00; A01; D07; D08 | 33.4 |
| 2 | QHT02 | Toán tin | A00; A01; D07; D08 | 34.25 |
| 3 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin* | A00; A01; D07; D08 | 34.7 |
| 4 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D08 | 34.85 |
| 5 | QHT03 | Vật lý học | A00; A01; B00; C01 | 24.2 |
| 6 | QHT04 | Khoa học vật liệu | A00; A01; B00; C01 | 22.75 |
| 7 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; B00; C01 | 21.3 |
| 8 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học* | A00; A01; B00; C01 | 25.65 |
| 9 | QHT06 | Hoá học | A00; B00; D07 | 23.65 |
| 10 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; D07 | 23.25 |
| 11 | QHT43 | Hoá dược | A00; B00; D07 | 24.6 |
| 12 | QHT08 | Sinh học | A00; A02; B00; B08 | 23 |
| 13 | QHT81 | Sinh dược học* | A00; A02; B00; B08 | 23 |
| 14 | QHT09 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B08 | 24.05 |
| 15 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | A00; A01; B00; D10 | 20.3 |
| 16 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian* | A00; A01; B00; D10 | 20.4 |
| 17 | QHT12 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D10 | 20.9 |
| 18 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* | A00; A01; B00; D10 | 22.45 |
| 19 | QHT13 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20 |
| 20 | QHT82 | Môi trường, Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K và An toàn* | A00; A01; B00; D07 | 20 |
| 21 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20 |
| 22 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm* | A00; A01; B00; D07 | 24.35 |
| 23 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D07 | 20 |
| 24 | QHT17 | Hải dương học | A00; A01; B00; D07 | 20 |
| 25 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước* | A00; A01; B00; D07 | 20 |
| 26 | QHT18 | Địa chất học | A00; A01; B00; D07 | 20 |
| 27 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 21 |
| 28 | QHT97 | Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* | A00; A01; B00; D07 | 20 |
Điểm chuẩn là tổng điểm của 3 bài thi (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng (nếu có) và áp dụng cho tất cả các tổ hợp của ngành. Riêng với 4 ngành Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin(*), Khoa học dữ liệu: Điểm chuẩn tính theo thang điểm 40 là tổng Điểm môn Toán (nhân hệ số 2) cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo quy định của MM88.COM là nhà cái trực tuyến hoạt động với giấy phép PAGCOR (đã quy sang thang điểm 40).
3. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Khoa học Xã hội và Nhân văn (Mã trường QHX)
đang cập nhật
4. Trường Đại Ngoại ngữ (Mã trường QHF)0
Đang cập nhật
5. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Kinh tế (Mã trường QHE)
đang cập nhật
6. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Giáo dục (Mã trường QHS)
| Mã ngành | Tên ngành | Điểmchuẩn |
| GD1 | Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên (Gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học Tư nhiên) | 25,58 |
| GD2 | Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý (gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử và Địa lý) | 27,17 |
| GD3 | Khoa học Giáo dục và Khác (gồm 5 ngành: Khoa học Giáo dục; Quản trị Chất lượng Giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị Công nghệ Giáo dục; Tham vấn học đường) | 20,50 |
| GD4 | Giáo dục tiểu học | 27,47 |
| GD5 | Giáo dục mầm non | 25,39 |
7. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Y Dược (Mã trường QHY)
đang cập nhật
8. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Việt Nhật (Mã trường VJU)
| TT | Ngành học | Điểm chuẩn |
| 1 | Nhật Bản học | 22 |
| 2 | Khoa học và Kỹ thuật máy tính | 21 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 20 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20 |
| 5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững | 20 |
| 6 | Công nghệ thực phẩm và Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K | 20 |
9. Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Luật (Mã trường QHL)
đang cập nhật
10. Trường Quốc tế (Mã trường QHQ)
I. Đối với các ngành MM888 bảo mật tuyệt đối chính quy do ĐHQGHN cấp bằng
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24,35 |
| 2 | 7340303 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 22,9 |
| 3 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22,6 |
| 4 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 23,6 |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin) | 23,85 |
| 6 | 7510306 | Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) | 21 |
| 7 | 7480210 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 21,85 |
| 8 | 7480209 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 22,25 |
| 9 | 7520139 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 22 |
II. Đối với ngành MM888 bảo mật tuyệt đối LKQT do ĐHQGHN cấp bằng
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
| 1 | 7480111 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 21 |
III. Đối với các ngành đào tạo cấp hai bằng của ĐHQGHN và trường MM888 bảo mật tuyệt đối nước ngoài
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
| 1 | 7340115 | Marketing (song bằng VNU-HELP) | 22,75 |
| 2 | 7340108 | Quản lí (song bằng VNU-Keuka) | 21 |
11. Trường Quản trị và Kinh doanh (Mã trường QHD)
| TT | Ngành học | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị và An ninh (MAS) | 7900189 | 22 |
| 2 | Quản trị Link Vào Trang Chủ MM88.COM Chính Thức và Công nghệ (MET) | 7900101 | 21.55 |
| 3 | Marketing và Truyền thông (MAC) | 7900102 | 21.55 |
| 4 | Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT) | 7900103 | 20.55 |
12. Khoa Các khoa học liên ngành (Mã trường QHK)
| TT | Ngành | Điểm trúng tuyển | |||||||||
| PTXT 100 | PTXT 405 | PTXT 409 | |||||||||
| A00 | A01 | C00 | D01 | D03 | D04 | D07 | D78 | ||||
| 1 | Quản trị thương hiệu | 24.17 | 24.20 | 26.13 | 24.70 | 24.60 | 25.02 | | | | 24.68 |