Thông tin từ Trường ĐH Nguyễn Trãi, năm 2014, trường này chính thức đăng ký một điểm thi, theo MM88 đăng nhập chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.
Theo đó, các ngành Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo phương thức thi chung tại điểm thi ĐH Nguyễn Trãi – 36A Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, Hà Nội bao gồm: tài chính ngân hàng, quản trị kinh doanh, kế toán, kinh tế, kỹ thuật môi trường, kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, thiết kế đồ họa, thiết kế nội thất.
Ngành học, khối thi, chỉ tiêu vào trường cụ thể như sau:
MM888 bảo mật tuyệt đối
| Ngành | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu | Thời gian xét tuyển | Văn bằng |
| Kiến trúc | D580102 | V, H | 500 | Trường tổ chức thi 3 chung và xét tuyển theo thời gian quy định cụa Bộ GD&ĐT | Kiến trúc sư |
| Thiết kế đồ họa | D210403 | MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá | |||
| Thiết kế nội thất | D210405 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | D340201 | A, A1, D1,2,3,4 | |||
| Quản trị kinh doanh | D340101 | ||||
| Kế toán | D340301 | ||||
| Kinh tế | |||||
| Kỹ thuật môi trường | D510406 | A, A1,B | Kỹ sư | ||
| Kỹ thuật công trình xây dựng | D580501 | A, A1, V |
Cao đẳng
| Ngành | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu | Thời gian xét tuyển | Văn bằng |
| Thiết kế đồ họa | C210403 | V, H | 200 | Trường tổ chức thi 3 chung và xét tuyển theo thời gian quy định cụa Bộ GD&ĐT | MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá Cao đẳng |
| Thiết kế nội thất | C210405 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | C340201 | A, A1, D1,2,3,4 | |||
| Quản trị kinh doanh | C340101 | ||||
| Kế toán | C340301 |
Trường thi và xét tuyển các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có kết quả thi đạt từ điểm sàn trở lên MM88 đăng nhập Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K ĐH, CĐ năm 2014 .
Trường ĐH Tây Nguyên sẽ Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K 32 ngành bậc ĐH 2.800 chỉ tiêu và 8 ngành bậc CĐ với 40 chỉ tiêu năm 2014. Cụ thể như sau:
| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành | Khối thi | Tổng |
| Các ngành đào tạo đại học: | 2.800 | |||
| Giáo dục mầm non | D140201 | M | 50 | |
| Giáo dục tiểu học | D140202 | |||
| + Giáo dục tiểu học | A, C | 50 | ||
| + Giáo dục tiểu học - tiếng J"rai | A, D1 | 50 | ||
| Giáo dục thể chất | D140206 | T | 50 | |
| Sư phạm toán học | D140209 | A | 50 | |
| Sư phạm vật lý | D140211 | A | 50 | |
| Sư phạm hóa học | D140212 | A | 50 | |
| Sư phạm sinh học | D140213 | B | 50 | |
| Công nghệ thông tin | D480201 | A | 80 | |
| Sư phạm ngữ văn | D140217 | C | 50 | |
| Sư phạm tiếng Anh | D140231 | D1 | 50 | |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 70 | |
| Sinh học | D420101 | B | 75 | |
| Văn học | D220330 | C | 70 | |
| Triết học | D220301 | A, C, D1 | 50 | |
| Giáo dục chính trị | D140205 | C | 70 | |
| Quản trị Kinh doanh | D340101 | A, D1 | 240 | |
| Tài chính - ngân hàng | D340201 | A, D1 | 85 | |
| Kế toán | D340301 | A, D1 | 170 | |
| Kinh tế nông nghiệp | D620115 | A | 70 | |
| Công nghệ sau thu hoạch | D540104 | A, B | 70 | |
| Chăn nuôi | D620105 | B | 90 | |
| Thú y | D640101 | B | 90 | |
| Khoa học cây trồng | D620110 | B | 90 | |
| Bảo vệ thực vật | D620112 | B | 70 | |
| Lâm sinh | D620205 | B | 90 | |
| Quản lý tài nguyên rừng | D620211 | B | 80 | |
| Quản lý đất đai | D850103 | A | 120 | |
| Y đa khoa | D720101 | B | 350 | |
| Điều dưỡng | D720501 | B | 80 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | A | 80 | |
| Công nghệ sinh học | D420201 | B | 80 | |
| Kinh tế | D310101 | A, D1 | 80 | |
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 400 | |||
| Quản trị kinh doanh | C340101 | A, D1 | 50 | |
| Tài chính - ngân hàng | C340201 | A, D1 | 50 | |
| Kế toán | C340301 | A, D1 | 50 | |
| Chăn nuôi | C620105 | B | 50 | |
| Khoa học cây trồng | C620110 | B | 50 | |
| Lâm sinh | C620205 | B | 50 | |
| Quản lý tài nguyên rừng | C620211 | B | 50 | |
| Quản lý đất đai | C850103 | A | 50 |