Theo đó, khác như mọi năm, năm nay, một số ngành sẽ chỉ Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo khối A và không tuyển khối A1. Đó là ngành Kỹ thuật Dệt may; ngành Kỹ thuật Vật liệu và nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học (gồm ngành Kỹ thuật Hóa học, ngành Công nghệ Thực phẩm, ngành Công nghệ Sinh học).
Các ngành/nhóm ngành còn lại sẽ vẫn Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo khối A và A1. Riêng ngành Kiến trúc sẽ Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo khối V.
Tên ngành đào tạo là tên sẽ in trên Văn bằng MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026. Đăng nhập vào MM886 Việt Nam phải ghi vào hồ sơ đăng ký dự thi tên ngành đào tạo (và mã ngành tương ứng).
Các nhóm ngành/ngành tuyển hai khối A và A1 sẽ có chung một điểm chuẩn xét tuyển.
Điểm chuẩn khối V tính hệ số 2 cho môn Toán và hệ số 1cho các môn Lý và Năng khiếu (vẽ Thiên đường trò chơi đổi thưởng MM886ợng). Đăng nhập vào MM886 Việt Nam thuộc diện tuyển thẳng đăng ký vào ngành Kiến trúc phải thi môn năng khiếu.
Trường đặc biệt lưu ý, trong số các ngành MM888 bảo mật tuyệt đối, một số ngành được Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K theo nhóm ngành, trường sẽ tiến hành phân ngành sau 2 hoặc 3 học kỳ. Nên sau khi phân ngành - MM888 Việt Nam Tải App có thể không còn học đúng tên ngành đã đăng ký dự thi, mà có thể học ngành khác trong cùng nhóm ngành.
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam được đăng ký thêm một nguyện vọng chuyển ngành và một nguyện vọng vào ngành cao đẳng Bảo dưỡng công nghiệp vào ngày 3/7/2014 tại phòng thi. Danh mục các nhóm ngành/ngành được đăng ký được in trên mặt sau giấy báo dự thi.
Các Đăng nhập vào MM886 Việt Nam không trúng tuyển NV1 sẽ được xét tuyển nguyện vọng chuyển ngành.
Điểm chuẩn NV1 và điểm chuẩn nguyện vọng chuyển ngành sẽ được công bố cùng lúc với kết quả điểm Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K.
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam chưa trúng tuyển có thể theo dõi thông tin từ các trường khác trong ĐHQG TPHCM để tham gia xét tuyển (nếu có cùng khối thi).
Dự kiến năm 2014, Trường sẽ tuyển 3.800 chỉ tiêu cho 33 ngành bậc ĐH (gồm 44 chuyên ngành) và 150 chỉ tiêu cho 1 ngành bậc CĐ (gồm 2 chuyên ngành).
Cụ thể như sau:
| TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn NV1 2013 | Chuyên ngành |
| MM888 bảo mật tuyệt đối | ||||||
| 1 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D510602 | A, A1 | 80 | 19.0 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 2 | Kiến trúc | D580102 | V | 40 | 28.0 (toánx2) | Kiến trúc dân dụng và công nghiệp |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | D520503 | A, A1 | 90 | 19.0 | Kỹ thuật địa chính; Trắc địa-Bản đồ |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D510105 | A, A1 | 80 | 19.0 | Vật liệu xây dựng |
| 5 | Quản lý công nghiệp | D510601 | A, A1 | 160 | 20.5 | Quản lý công nghiệp; Quản trị kinh doanh |
| 6 | Kỹ thuật vật liệu | D520309 | A | 200 | 19.5 | Kỹ thuật vật liệu polyme; Kỹ thuật vật liệu silicat; Kỹ thuật vật liệu kim loại |
| Nhóm ngành dệt-may | A, A1 | 70 | 19.0 | |||
| 7 | Kỹ thuật dệt | D540201 | Công nghệ in nhuộm; Công nghệ sợi dệt | |||
| 8 | Công nghệ may | D540204 | May-Thời trang | |||
| Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử | A, A1 | 500 | 22.0 | |||
| 9 | Kỹ thuật cơ - điện tử | D520114 | Cơ điện tử | |||
| 10 | Kỹ thuật cơ khí | D520103 | Máy xây dựng và nâng chuyển; Kỹ thuật chế tạo; Kỹ thuật thiết kế | |||
| 11 | Kỹ thuật nhiệt | D520115 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | |||
| Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí | A, A1 | 150 | 22.5 | |||
| 12 | Kỹ thuật địa chất | D520501 | Địa chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kỹ thuật | |||
| 13 | Kỹ thuật dầu khí | D520604 | Khoan và khai thác dầu khí; Địa chất dầu khí | |||
| Nhóm ngành điện-điện tử | A, A1 | 660 | 22.5 | |||
| 14 | Kỹ thuật điện tử, truyền thông | D520207 | Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông | |||
| 15 | Kỹ thuật điện, điện tử | D520201 | Kỹ thuật điện | |||
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | |||
| Nhóm ngành kỹ thuật giao thông | A, A1 | 180 | 20.5 | |||
| 17 | Kỹ thuật hàng không | D520120 | Kỹ thuật hàng không | |||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |||
| 19 | Kỹ thuật tàu thuỷ | D520122 | Kỹ thuật tàu thuỷ | |||
| Nhóm ngành hóa - thực phẩm - sinh học | A | 430 | 23.0 | |||
| 20 | Công nghệ sinh học | D420201 | Công nghệ sinh học | |||
| 21 | Kỹ thuật hoá học | D520301 | Kỹ thuật hoá học | |||
| 22 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | Công nghệ thực phẩm | |||
| Nhóm ngành môi trường | A, A1 | 160 | 20.5 | |||
| 23 | Kỹ thuật môi trường | D520320 | Kỹ thuật môi trường | |||
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | Quản lý và công nghệ môi trường | |||
| Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin | A, A1 | 330 | 22.5 | |||
| 25 | Khoa học máy tính | D480101 | Khoa học máy tính | |||
| 26 | Kỹ thuật máy tính | D520214 | Kỹ thuật máy tính | |||
| Nhóm ngành vật lý kỹ thuật - cơ kỹ thuật | A, A1 | 150 | 20.5 | |||
| 27 | Vật lý kỹ thuật | D520401 | Kỹ thuật y sinh | |||
| 28 | Cơ kỹ thuật | D520101 | Cơ kỹ thuật | |||
| Nhóm ngành Xây dựng | A, A1 | 520 | 20.0 | |||
| 29 | Kỹ thuật công trình xây dựng | D580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | |||
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D580205 | Cầu đường | |||
| 31 | Kỹ thuật công trình biển | D580203 | Cảng-công trình biển | |||
| 32 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | D580211 | Cấp thoát nước | |||
| 33 | Kỹ thuật công trình thuỷ | D580202 | Thủy lợi-Thủy điện | |||
| TỔNG CHỈ TIÊU MM888 bảo mật tuyệt đối | 3,800 | |||||
| CAO ĐẲNG | ||||||
| 34 | Bảo dưỡng công nghiệp | C510505 | A, A1 | 150 | Bảo dưỡng công nghiệp; Cơ điện tử | |
| TỔNG CHỈ TIÊU CAO ĐẲNG | 150 | |||||
| TỔNG CHỈ TIÊU MM888 bảo mật tuyệt đối VÀ CAO ĐẲNG | 3,950 | |||||