Trường xét tuyển theo điểm sàn vào trường và điểm trúng tuyển vào từng ngành. Đối tương tuyển thẳng theo quy chế Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K của Bộ GD&ĐT và tuyển thẳng đối với Đăng nhập vào MM886 Việt Nam có 3 môn thi THPT quốc gia, trong đó có môn Toán và 2 môn bất kỳ, đạt 27 điểm trở lên.
Riêng Chương trình MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá quốc tế tại Trường ĐHKTQD (IBD@NEU), trường tuyển 2 đợt/năm (vào tháng 1 và tháng 9).
Phương thức Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K: Xét tuyển kết hợp với kiểm tra tiếng Anh, phỏng vấn, thi kiến thức tổng hợp.
Chương trình liên kết đào tạo MM88dangnhap cá cược bóng đá, lô đề, bắn cá Kế toán - Tài chính với MM888 bảo mật tuyệt đối York St John, Vương quốc Anh (ĐH York St John cấp bằng) tuyển 2 đợt/năm (vào tháng 4 và tháng 9).
Phương thức Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K: Xét tuyển kết hợp với kiểm tra tiếng Anh, kiến thức tổng hợp và phỏng vấn.
Chương trình liên kết đào tạo với MM888 bảo mật tuyệt đối tổng hợp California, San Bernadino, Hoa Kỳ, phương thức Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K: Xét tuyển kết hợp với kiểm tra tiếng Anh, kiến thức tổng hợp và phỏng vấn.
Các lớp tuyển chọn sau khi trúng tuyển nhập học gồm: Các lớp chương trình tiên tiến, chỉ tiêu: 220; lớp chất lượng cao, chỉ tiêu: 300; lớp Tài chính tăng cường tiếng Pháp, chỉ tiêu: 40.
Quy định cụ thể tổ hợp các môn thi để xét tuyển vào Trường ĐH Kinh tế quốc dân như sau:
| Tên trường, | Ký hiệutrường | Mã Ngành | Môn xét tuyển | Dự kiến chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TRƯỜNG MM888 bảo mật tuyệt đối | KHA | 4800 | ||
| Các ngành đào tạo MM888 bảo mật tuyệt đối: | 4800 | |||
| 1. Kinh tế | D310101 | Xét tuyển theo 1 trong 10 tổ hợp 3 môn thi sau: | ||
| 2. Quản trị kinh doanh | D340101 | |||
| 3. Tài chính ngân hàng | D340201 | |||
| 4. Kế toán | D340301 | |||
| 5. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D340103 | |||
| 6. Quản trị khách sạn | D340107 | |||
| 7. Marketing | D340115 | |||
| 8. Bất động sản | D340116 | |||
| 9. Quản trị nhân lực | D340404 | |||
| 10. Hệ thông thông tin quản lý | D340405 | |||
| 11. Thống kê kinh tế | D110105 | |||
| 12. Toán ứng dụng trong kinh tế | D110106 | |||
| 13. Kinh tế tài nguyên | D110107 | |||
| 14. Luật | D380101 | |||
| 15. Khoa học máy tính | D480101 | |||
| 16. Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) | D110109 | Xét tuyển theo 1 trong 4 tổ hợp 3 môn thi sau: | ||
| 17. Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) | D110110 | |||
| 18. Ngôn ngữ Anh | D220201 | Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn (Khối D1 cũ). Môn Tiếng Anh tính hệ số 2; môn Toán và môn Ngữ văn tính hệ số 1 | ||
| | ||||