Chi tiết điểm trúng tuyển các trường ĐH, CĐ khối quân đội

Ảnh minh họa/internet
Ảnh minh họa/internet

Cụ thể điểm chuẩn ĐH khối quân sự như sau:

1

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

24.35

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

22.35

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Bắc

26.35

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 26,35 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 9,20.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Nam

25.05

2

HỌC VIỆN QUÂN Y

a)

Tổ hợp A00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00

25.25

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

23.70

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Bắc

26.15

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Nam

23.65

b)

Tổ hợp B00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

B00

23.55

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

22.10

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Bắc

26.65

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Nam

25.35

3

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

a)

Ngôn ngữ Anh

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam (cả nước)

D01

23.98

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ (cả nước)

27.09

b)

Ngôn ngữ Nga

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam (cả nước)

D01,
D02

18.64

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ (cả nước)

25.78

c)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam (cả nước)

D01,
D04

21.78

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ (cả nước)

25.91

d)

Quan hệ Quốc tế

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam (cả nước)

D01

23.54

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 23,54 điểm:
Điểm môn Ngoại ngữ ≥ 8,60.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ (cả nước)

24.61

đ)

ĐT Trinh sát Kỹ thuật

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

21.25

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

20.25

4

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

a)

Ngành Biên phòng

* Tổ hợp A01

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A01

21.85

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 21,85 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

23.45

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 5

19.30

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 7

22.65

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 9

20.55

* Tổ hợp C00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

C00

26.50

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,50.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

25.00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 5

24.75

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 24,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 6,25.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 7

24.00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 24,00 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 6,25.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 9

25.00

b)

Ngành Luật

* Tổ hợp A01

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A01

23.15

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

23.65

Thí sính Nam Quân khu 5

18.90

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 7

16.25

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 9

17.75

* Tổ hợp C00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

C00

26.75

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 26,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 8,00.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

20.50

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 5

26.00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 7

24.75

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 24,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 9

25.00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 25,00 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,50.

5

HỌC VIỆN HẬU CẦN

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

23.35

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 23,35 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

21.85

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 21,85 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,80.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Bắc

26.35

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nữ miền Nam

24.65

6

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

a)

Ngành Kỹ thuật hàng không

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00
A01

23.55

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

20.45

b)

Ngành CHTM Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00
A01

20.95

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 20,95 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,50.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

15.05

7

HỌC VIỆN HẢI QUÂN

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

21.70

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 21,70 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

21.00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 21,00 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,00.

8

TRƯỜNG SĨ QUAN 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam

a)

Tổ hợp C00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

C00

26.50

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 26,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử = 10,00.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

24.91

b)

Tổ hợp A00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00

22.60

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 22,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,50.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

20.75

c)

Tổ hợp D01

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

D01

22.40

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

21.35

9

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam (cả nước)

A00,
A01

22.30

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 22,30 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,00.

10

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

A00,
A01

22.85

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 5

21.50

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 21,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,00.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 7

21.05

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 21,05 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam Quân khu 9

21.60

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 21,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.

11

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

20.35

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 20,35 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,25.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 6,00.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

17.25

12

TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

18.65

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

18.75

13

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

19.40

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 19,40 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,40.

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

18.75

14

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

Sĩ quan CHTM Không quân

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam

A00,
A01

16.00

15

TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

20.85

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

18.70

16

TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

19.90

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

19.60

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 19,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 5,25.

17

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

15.00

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

15.00

18

TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc

A00,
A01

23.10

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam

22.70

Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 22,70 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,25.

Điểm chuẩn cao đẳng:

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
Ngành: Kỹ thuật Hàng không
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Bắc A00,
A01
19.05 Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 19,05 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,50.
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam Nam miền Nam 20.60 Đăng nhập vào MM886 Việt Nam mức 20,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,00.

Điểm chuẩn Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K đào tạo ĐH ngành quân sự cơ sở:

TT Tên trường/Đối tượng Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
1 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1
MM888 bảo mật tuyệt đối ngành Quân sự cơ sở C00 15.00
2 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
MM888 bảo mật tuyệt đối ngành Quân sự cơ sở C00 15.00

Điểm chuẩn Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K đào tạo CĐ ngành quân sự cơ sở:

TT Tên trường/Đối tượng Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
1 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1
Cao đẳng ngành Quân sự cơ sở C00 10.00
2 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Cao đẳng ngành Quân sự cơ sở C00 10.00

Tin tiêu điểm

Đừng bỏ lỡ

Các đơn vị phòng không Nga được đặt trong tình trạng báo động cao do mối đe dọa từ các vụ phóng tên lửa Storm Shadow của Ukraine.

Sắp xảy ra vụ phóng tên lửa Storm Shadow?

GD&TĐ - Tình trạng khẩn cấp về an ninh hàng không và tên lửa/bom đã được ban bố tại các khu vực biên giới phía Nam của Nga do nguy cơ lực lượng Ukraine sử dụng tên lửa hành trình do phương Tây sản xuất.