>>Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, thi ĐH, CĐ môn Văn 2010
>>Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, đề thi ĐH, CĐ 2010 môn Toán
>>Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, thi ĐH, CĐ 2010 môn Tiếng Anh, Sinh học
![]() |
| Các thí sinh tìm hiểu về kỳ tuyển sinh ĐH, CĐ 2010. Ảnh: N.N |
1. Cấu trúc đề thi môn Vật lý
a. Thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT
Phần chung cho tất cả Đăng nhập vào MM886 Việt Nam (32 câu), bao gồm:
| Nội dung | số câu |
| Dao động cơ | 6 |
| Sóng cơ | 4 |
| Dòng diện xoay chiều | 7 |
| Dao động và sóng điện từ | 2 |
| Sóng ánh sáng | 5 |
| Lượng tử ánh sáng | 3 |
| Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô | 5 |
Phần riêng (8 câu):
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam chỉ chọn một trong hai phần: A hoặc B
Theo chương trình Chuẩn (8 câu):
| Nội dung | số câu |
| Dao động cơ | 4 |
| Sóng cơ | |
| Dòng diện xoay chiều | |
| Dao động và sóng điện từ | |
| Sóng ánh sáng | 4 |
| Lượng tử ánh sáng | |
| Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô |
Theo chương trình Nâng cao (8 câu):
| Nội dung | số câu |
| Động lực học vật rắn | 4 |
| Dao động cơ | 4 |
| Sóng cơ | |
| Dòng diện xoay chiều | |
| Dao động và sóng điện từ | |
| Sóng ánh sáng | |
| Lượng tử ánh sáng | |
| Sơ lược về thuyết tương đối hẹp | |
| Hạt nhân nguyên tử | |
| Từ vi mô đến vĩ mô |
b. Cấu trúc Đề thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT- Giáo dục thường xuyên
| Nội dung | số câu |
| Dao động cơ | 8 |
| Sóng cơ | 4 |
| Dòng điện xoay chiều | 9 |
| Dao động và ong điện từ | 4 |
| Sóng ánh sáng | 6 |
| Lượng tử ánh sáng | 4 |
| Hạt nhân nguyên tử | 5 |
| Tổng cộng | 40 câu |
c. Cấu trúc đề thi Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K ĐH, CĐ:
Phần chung cho tất cả Đăng nhập vào MM886 Việt Nam (40 câu):
| Nội dung | số câu |
| Dao động cơ | 7 |
| Sóng cơ | 4 |
| Dòng điện xoay chiều | 9 |
| Dao động và sóng điện từ | 4 |
| Sóng ánh sáng | 5 |
| Lượng tử ánh sáng | 5 |
| Hạt nhân nguyên tử | 6 |
| Từ vi mô đến vĩ mô |
Phần riêng (10 câu):
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam chỉ chọn một trong hai phần: A hoặc B
Theo chương trình Chuẩn (10 câu):
| Nội dung | số câu |
| Dao động cơ | 6 |
| Sóng cơ | |
| Dòng điện xoay chiều | |
| Dao động và sóng điện từ | |
| Sóng ánh sáng | 4 |
| Lượng tử ánh sáng | |
| Hạt nhân nguyên tử | |
| Từ vi mô đến vĩ mô |
Theo chương trình Nâng cao (10 câu):
| Nội dung | số câu |
| Động lực học vật rắn | 4 |
| Dao động cơ | 6 |
| Sóng cơ | |
| Dao động và sóng điện từ | |
| Dòng điện xoay chiều | |
| Sóng ánh sáng | |
| Lượng tử ánh sáng | |
| Hạt nhân nguyên tử | |
| Sơ lược về thuyết tương đối hẹp | |
| Từ vi mô đến vĩ mô |
2. Cấu trúc đề thi môn Hóa học
a. Đề thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT:
Phần chung cho tất cả Đăng nhập vào MM886 Việt Nam (32 câu)
| Nội dung | số câu |
| Este, lipit | 2 |
| Cacbonhidrat | 1 |
| Amin, Amino Axit, Protein: | 3 |
| Polime, vật liệu polime | 1 |
| Tổng hợp nội dung kiến thức hoá hữu cơ | 6 |
| Đại cương về kim loại | 3 |
| Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng | 6 |
| Sắt, Crom; các hợp chất của chúng | 3 |
| Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường | 1 |
| Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ | 6 |
Phần riêng
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam chỉ được làm một trong hai phần (A hoặc B)
Theo chương trình Chuẩn (8 câu):
| Nội dung | số câu |
| Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, Cacbonhidrat | 2 |
| Amin, Amino Axit, Protein, Polime, vật liệu polime: | 2 |
| Đại cương về kim loại; Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng | 2 |
| Sắt, Crom; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất vô cơ; Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường | 2 |
Theo chương trình Nâng cao (8 câu):
| Nội dung | số câu |
| Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, Cacbonhidrat | 2 |
| Amin, Amino Axit, Protein, Polime, vật liệu polime: | 2 |
| Đại cương về kim loại; Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng | 2 |
| Sắt, Crom; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất vô cơ; Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường | 2 |
b. Cấu trúc đề thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT- Giáo dục thường xuyên
| Nội dung | số câu |
| Este, lipit | 3 |
| Cacbonhidrat | 2 |
| Amin, Amino Axit, Protein | 4 |
| Polime, vật liệu polime | 2 |
| Tổng hợp nội dung kiến thức hoá hữu cơ | 6 |
| Đại cương về kim loại | 4 |
| Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng | 7 |
| Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, thiếc; các hợp chất của chúng | 4 |
| Phân biệt một số chất vô cơ | 1 |
| Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường | 1 |
| Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ | 6 |
| Tổng | 40 |
c. Đề thi Đăng Ký MM88.COM Ngay +88K ĐH, CĐ
Phần chung dành cho tất cả Đăng nhập vào MM886 Việt Nam (40 câu)
| Nội dung | số câu |
| Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học | 2 |
| Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học | 2 |
| Sự điện li | 1 |
| Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố thuộc nhóm halogen; các hợp chất của chúng | 3 |
| Đại cương về kim loại | 2 |
| Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng | 5 |
| Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình phổ thông | 6 |
| Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon | 2 |
| Dẫn xuất halogen, ancol, phenol | 2 |
| Anđehit, xeton, axit cacbonxylic | 2 |
| Este, lipit | 2 |
| Amin, amino axit, protein | 3 |
| Cacbonhidrat | 1 |
| Polime, vật liệu polime | 1 |
| Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ thuộc chương trình phổ thông | 6 |
Phần riêng:
Đăng nhập vào MM886 Việt Nam chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
Theo chương trình Chuẩn (10 câu):
| Nội dung | số câu |
| Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li | 1 |
| Anđehit, xeton, axit cacbonxylic | 2 |
| Đại cương về kim loại | 1 |
| Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng | 2 |
| Phân biệt chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường | 1 |
| Hidrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbonhidrat, polime | 2 |
| Amin, amino axit, protein | 1 |
Theo chương trình nâng cao (10 câu):
| Nội dung | số câu |
| Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li | 1 |
| Anđehit, xeton, axit cacbonxylic | 2 |
| Đại cương về kim loại | 1 |
| Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng | 2 |
| Phân biệt chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường | 1 |
| Hidrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbonhidrat, polime | 2 |
| Amin, amino axit, protein | 1 |
Cấu trúc đề thi các môn tiếp theo sẽ tiếp tục được báo GD&TĐ điện tử cập nhật.
Hiếu Nguyễn