Điểm chuẩn nhiều ngành của Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn năm 2025 sẽ trên 25, đặc biệt là các ngành Sư phạm Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý...
Nhiều ngành sẽ có điểm chuẩn trên 25
Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn là 1 trong 2 trường có điểm nhận hồ sơ xét tuyển cao nhất cả nước cùng Học viện Ngoại giao ở Hà Nội. Đây cũng là trường có điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành sư phạm cao nhất cả nước. Muốn xét tuyển vào ngành Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý Đăng nhập vào MM886 Việt Nam phải đạt từ 25 trở lên (mỗi môn hơn 8 điểm). Ngành Sư phạm Toán là 24,5; các ngành Sư phạm Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh là 24.
Dự kiến, điểm chuẩn một số ngành của Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn năm 2025 sẽ trên 25 điểm như Sư phạm Toán, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Lịch sử - theo đại diện trường này.
Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn có tiếng trong đào tạo các ngành sư phạm. Năm 2024, điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán của trường này là 27,75 cao nhất trong số các trường đào tạo Sư phạm Toán cả nước. Điểm số này vượt qua cả hai trường đình đám và trọng điểm đào tạo sư phạm là Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm Hà Nội và Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sư phạm TPHCM. Đăng nhập vào MM886 Việt Nam muốn trở thành thầy dạy Toán tương lai phải đạt ít nhất trên 9 điểm/môn.
Trong khi đó, ngành Sư phạm Lịch sử có điểm chuẩn cao nhất là 28,25. Để trúng tuyển Đăng nhập vào MM886 Việt Nam phải đạt 9,41 điểm/môn. Ngành Sư phạm Ngữ văn có điểm chuẩn 28,11, yêu cầu Đăng nhập vào MM886 Việt Nam phải đạt 9,37 điểm/môn mới trúng tuyển.
Như vậy năm 2025, muốn trúng tuyển các ngành Sư phạm Toán, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Lịch sử của Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn, Đăng nhập vào MM886 Việt Nam phải đạt ít nhất mỗi môn trên 8 điểm, thậm chí trên 9 điểm mới có thể trúng tuyển.
Điểm chuẩn 2 năm qua của Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn như thế nào?
Từ trước đến nay Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn không xét tuyển học bạ và kiên định với quyết định này. MM88b nhà cái chỉ thực hiện xét tuyển từ điểm thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026, xét năng lực ĐH Quốc gia TPHCM, gần đây có xét tuyển MM88 đăng nhập V-SAT đối với các ngành không đào tạo Trung Tâm Đăng Nhập MM88 Chính Thức Mới. Những năm qua điểm chuẩn Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn nhiều ngành cao ngất ngưởng.
Năm 2024, điểm chuẩn Trường MM888 bảo mật tuyệt đối Sài Gòn xét tuyển từ điểm thi MM88dangnhap nhà cái World Cup 2026 THPT từ 21,17 đến 28,25, ngành Sư phạm Lịch sử dẫn đầu.
So với năm 2023 trước đó, điểm chuẩn tất cả các ngành đều tăng, trong đó mức tăng trong khoảng 0,5-4,46.
| TT | TÊN NGÀNH | MÃ TỔ HỢP | MÔN CHÍNH | ĐIỂM CHUẨN 2024 | ĐIỂM CHUẨN 2023 |
| 1 | Quản lý giáo dục | D01 | 23,89 | 22,39 | |
| C04 | 24,89 | 23,39 | |||
| 2 | Giáo dục Mầm non | M01 | 23,51 | 20,8 | |
| M02 | 23,51 | 20,8 | |||
| 3 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25,39 | 24,11 | |
| 4 | Giáo dục 1MM88.com Uy Tín Số 1 Việt Nam | C00 | 26,86 | 25,33 | |
| C19 | 26,86 | 25,33 | |||
| 5 | Sư phạm Toán học | A00 | Toán | 27,75 | 26,31 |
| A01 | 26,75 | 25,11 | |||
| 6 | Sư phạm Vật lý | A00 | Vật lí | 26,43 | 24,61 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | A00 | Hóa học | 26,98 | 25,28 |
| 8 | Sư phạm Sinh học | B00 | Sinh học | 25,16 | 23,82 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | Ngữ văn | 28,11 | 25,81 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | C00 | Lịch sử | 28,25 | 25,66 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | C00 | Địa lí | 27,91 | 23,45 |
| C04 | 27,91 | 23,45 | |||
| 12 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 23,93 | 23,01 | |
| 13 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 21,59 | 21,26 | |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | Tiếng Anh | 27 | 26,15 |
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 25,52 | 24,25 | |
| (đào tạo Trung Tâm Đăng Nhập MM88 Chính Thức Mới THCS) | B00 | 25,52 | 24,25 | ||
| 16 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo Trung Tâm Đăng Nhập MM88 Chính Thức Mới THCS) | C00 | 27,35 | 24,21 | |
| 17 | Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) | D01 | Tiếng Anh | 25,29 | 24,58 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) | D01 | Tiếng Anh | 25,07 | |
| 19 | Tâm lí học | D01 | 24,5 | 23,8 | |
| 20 | Quốc tế học | D01 | Tiếng Anh | 23,64 | 22,77 |
| 21 | Việt Nam học | C00 | 25 | 22,2 | |
| 22 | Thông tin - Thư viện | D01 | 23,51 | 21,36 | |
| C04 | 23,51 | 21,36 | |||
| 23 | Quản trị kinh doanh | D01 | Toán | 22,97 | 22,85 |
| A01 | 23,97 | 22,85 | |||
| 24 | Quản trị kinh doanh | D01 | Toán | 22,65 | |
| (Chương trình chất lượng cao) | A01 | 23,65 | |||
| 25 | Kinh doanh quốc tế | D01 | Toán | 24,24 | 23,98 |
| A01 | 25,24 | 24,98 | |||
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | Toán | 23,26 | 22,46 |
| C01 | 24,26 | 23,46 | |||
| 27 | Kế toán | D01 | Toán | 23,18 | 22,29 |
| C01 | 24,18 | 23,29 | |||
| 28 | Kế toán | D01 | Toán | 22,8 | |
| (Chương trình chất lượng cao) | C01 | 23,8 | |||
| 29 | Kiểm toán | D01 | Toán | 23,47 | |
| C01 | 24,47 | ||||
| 30 | Quản trị văn phòng | D01 | Ngữ văn | 24,48 | 23,16 |
| C04 | 25,48 | 24,16 | |||
| 31 | Luật | D01 | 23,76 | 22,87 | |
| C03 | 24,76 | 23,87 | |||
| 32 | Khoa học môi trường | A00 | 21,17 | 17,91 | |
| B00 | 22,17 | 18,91 | |||
| 33 | Khoa học dữ liệu | A00 | Toán | 23,99 | 21,74 |
| A01 | 22,99 | 21,71 | |||
| 34 | Toán ứng dụng | A00 | Toán | 24,94 | 23,30 |
| A01 | 23,94 | 22,30 | |||
| 35 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | Toán | 24,34 | 24,21 |
| A01 | 24,34 | 24,21 | |||
| 36 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | Toán | 22,27 | |
| A01 | 22,27 | ||||
| 37 | Công nghệ thông tin | A00 | Toán | 23,82 | 23,68 |
| A01 | 23,82 | 23,68 | |||
| 38 | Công nghệ thông tin | A00 | Toán | 22,45 | |
| (Chương trình chất lượng cao) | A01 | 22,45 | |||
| 39 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A00 | 24 | 23,15 | |
| A01 | 23 | 22,15 | |||
| 40 | Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 23,75 | 22,8 | |
| A01 | 22,75 | 21,8 | |||
| 41 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00 | 21,37 | 18,26 | |
| B00 | 22,37 | 19,26 | |||
| 42 | Kĩ thuật điện | A00 | 23,33 | 21,61 | |
| A01 | 22,33 | 20,61 | |||
| 43 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 24,08 | 21,66 | |
| (Thiết kế vi mạch) | A01 | 23,08 | 20,66 | ||
| 44 | Du lịch | D01 | 25,81 | 23,01 | |
| C00 | 25,81 | 23,01 | |||
| 45 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 23,51 | 22,8 | |
| A01 | 23,51 | 22,8 |